1 of 37

Bài 27

我正在看电视呢

第二十七课

TÔI ĐANG XEM TIVI

老师:xxxxxx

2 of 37

课文

01

3 of 37

课 文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

习惯

xíguàn

动,名

Quen, thói quen, tập quán

2

了解

liǎojiě

Tìm hiểu, �hiểu

3

点钟

diǎn zhōng

Giờ

4

路上

lùshang

Trên đường

5

正在

zhèngzài

Đang

zhèng

Đang

zài

Đang

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

一边

yìbiān

Vừa…

7

散步

sànbù

Đi dạo

8

下边

xiàbian

Bên dưới, phía dưới

9

打�(太极拳)

dǎ �(tàijí quán)

Tập�(thái cực quyền)

10

Hồ

11

椅子

yǐzi

Cái ghế

4 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

习惯

xíguàn

动,名

Quen, thói quen, tập quán

我还没习惯中国的风俗。

5 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

了解

liǎojiě

Tìm hiểu, hiểu

1.我想了解一下中国的文化。

2.他很了解我。

6 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

点钟

diǎn zhōng

Giờ

我到公园的时候才六点钟。

7 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

路上

lùshang

Trên đường

8 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

正在

zhèngzài

Đang

zhèng

Đang

zài

Đang

A.你在做什么?

B.我在看书。

9 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

一边

yìbiān

Vừa…

(1)我们一边吃饭,一边聊天儿。

(2)我喜欢一边喝茶,一边听音乐。

10 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

散步

sànbù

Đi dạo

11 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

下边

xiàbian

Bên dưới, �phía dưới

12 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

打�(太极拳)

dǎ �(tàijí quán)

Tập�(thái cực quyền)

我想学太极拳。

13 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

Hồ

一片湖。

14 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

椅子

yǐzi

Cái ghế

一把椅子。

15 of 37

课 文一 Bài khóa 1

很多中国人有早起的习惯,我很想了解�一下他们早上都做些什么。今天是星期

六,我五点半就起床了,我想到学校附近的公园里去看看。

我到公园的时候才六点钟,那里人已经很多了。路上有人正在跑步,有的人一边散步,一边听收音机;大树下边有许多人打太极拳,也有一些人在跳舞,湖边还有人正坐在椅子上看书…

问题

1.很多中国人有什么习惯?

2.“我”到公园以后,看见人们都在做什么?

16 of 37

课 文二 Bài khóa 2

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

jiē

Nhận , đón tiếp

2

máng

Bận

3

听见

tīngjiàn

Nghe thấy

4

草地

cǎodì

Bãi cỏ

17 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

jiē

Nhận , đón tiếp

我给你打了两次电话,你都没接。

18 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

máng

Bận

1.很忙。

2.不太忙。

19 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

听见

tīngjiàn

Nghe thấy

对不起,我没听见。我正在看电视呢。

20 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

草地

cǎodì

Bãi cỏ

21 of 37

课 文二 Bài khóa 2

马丁:阿明,我给你打了两个电话你都没接,

你在忙什么呢?

阿明:对不起,我没听见。我正在看电视呢。

马丁:看什么呢?

阿明:看足球比赛呢。你找我有什么事?

马丁:明天早上六点,你跟我们一起去练习太极拳,别忘了。

阿明:六点,太早了!

马丁:不早,你要是去晚了,我们就练习完了。

阿明:在哪儿?

马丁:草地旁边。

问题

1.马丁给阿明打电话的时候,阿明在做什么?

2.马丁找阿明有什么事?

22 of 37

课 文三 Bài khóa 3

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

gāng

Vừa mới, vừa, mới

2

午饭

wǔfàn

Bữa trưa

3

作业

zuòyè

Bài tập về nhà

4

睡觉

shuìjiào

Ngủ

shuì

Ngủ

5

马上

mǎshàng

Lập tức, ngay

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

旅行

lǚxíng

Du lịch, lữ hành

7

愉快

yúkuài

Vui vẻ, vui mừng

8

晚安

wǎn'ān

Chúc ngủ ngon

23 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

gāng

Vừa mới, �vừa, mới

1.我刚吃完饭。

2.他刚回国。

24 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

午饭

wǔfàn

Bữa trưa

我刚吃完午饭。

25 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

作业

zuòyè

Bài tập về nhà

26 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

睡觉

shuìjiào

Ngủ

shuì

Ngủ

我刚写完作业,正准备睡觉呢。

27 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

马上

mǎshàng

Lập tức, ngay

1.他知道妈妈生病就马上回家呢。

2.马上回复老板的问题。

28 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

旅行

lǚxíng

Du lịch, lữ hành

A.你下个星期去哪儿旅行?

B:我跟爸妈去北京旅行。

29 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

愉快

yúkuài

Vui vẻ, vui mừng

祝你旅行愉快

30 of 37

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

晚安

wǎn'ān

Chúc ngủ ngon

31 of 37

课 文三 Bài khóa 3

(晚上十点,林娜接到妈妈的电话)

妈妈:林娜,我是妈妈。

林娜:妈妈,您好!您现在做什么呢?

妈妈:我刚吃完午饭,现在正在和朋友一起买东西呢。你在做什么?

林娜:我刚写完作业,正准备睡觉呢。

妈妈:你们那儿几点了?

林娜:我们这儿十点。

妈妈:怎么这么早就睡觉。

问题

1.林娜 妈妈打电话的时候,林娜在做什么?

2.林娜为什么要早睡?

3.林娜妈妈打电话有什么事?

林娜:书上说“早睡早起身体好”,我以前总是习惯晚睡,现在我喜欢早睡了。

妈妈:我想告诉你,我马上要去旅行了,两个星期以后回来。

林娜:妈妈,祝您旅行愉快。

妈妈:谢谢!晚安。

32 of 37

注释

02

33 of 37

1. 有的人一边散步,一边停手音机。

“一边…,一边 …” biểu thị hai hành động cùng xảy ra .� Ví dụ:

(1)我经常一边喝茶,一边看电视。

(2)我喜欢一边做饭,一边听音乐。

(3)我们一边吃饭,一边聊天儿。

34 of 37

2.我正在看电视呢。

“正在...(呢)”“在…(呢)”,“正…(呢)”Biểu thị động tác đang tiến hành , “… 呢”thường dùng trong khẩu ngữ . Ví dụ:

Chủ ngữ (S)

Vị ngữ (P)

正在/ 在/正

Động từ (V) + Tân ngữ (O)

许多人

正在

跑步

(呢)。

一些人

打太极拳

(呢)。

准备睡觉

(呢)。

忙什么

呢?

打球

呢?

Hình thức phủ định là “ 没(有)”

Ví dụ:

A: 你在看电视吗?

B:我看电视。

Lưu ý: Có những động từ không thể kết hợp được với “”, 正在” và “”. Những động từ đó là: “是,在,有,来,去,认识”.......

Không thể nói: 我正在是学生呢。

35 of 37

3.你们 那儿几点了?

我们这儿十点。

“这儿”“那” có thể kết hợp với đại từ nhân xưng hoặc danh từ tạo thành cụm từ biểu thị nơi chốn.Ví dụ:

(1)我们那儿不常下雪。

(2)我的自行车在朋友那儿

(3)你这儿真漂亮啊!

36 of 37

补充词语 TỪ NGỮ BỔ SUNG

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

逛街

guàng jiē

Đi dạo phố

2

打扫

dǎsǎo

Quét dọn, �dọn dẹp

3

表演

biǎoyǎn

Biểu diễn

37 of 37

谢谢观看