Bài 27
我正在看电视呢
第二十七课
TÔI ĐANG XEM TIVI
老师:xxxxxx
课文
01
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 习惯 | xíguàn | 动,名 | Quen, thói quen, tập quán |
2 | 了解 | liǎojiě | 动 | Tìm hiểu, �hiểu |
3 | 点钟 | diǎn zhōng | 量 | Giờ |
4 | 路上 | lùshang | 名 | Trên đường |
5 | 正在 | zhèngzài | 副 | Đang |
正 | zhèng | 副 | Đang | |
在 | zài | 副 | Đang |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 一边 | yìbiān | 连 | Vừa… |
7 | 散步 | sànbù | | Đi dạo |
8 | 下边 | xiàbian | 名 | Bên dưới, phía dưới |
9 | 打�(太极拳) | dǎ �(tàijí quán) | 动 | Tập�(thái cực quyền) |
10 | 湖 | hú | 名 | Hồ |
11 | 椅子 | yǐzi | 名 | Cái ghế |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 习惯 | xíguàn | 动,名 | Quen, thói quen, tập quán |
我还没习惯中国的风俗。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 了解 | liǎojiě | 动 | Tìm hiểu, hiểu |
1.我想了解一下中国的文化。 2.他很了解我。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 点钟 | diǎn zhōng | 量 | Giờ |
我到公园的时候才六点钟。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 路上 | lùshang | 名 | Trên đường |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 正在 | zhèngzài | 副 | Đang |
正 | zhèng | 副 | Đang | |
在 | zài | 副 | Đang |
A.你在做什么? B.我在看书。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 一边 | yìbiān | 连 | Vừa… |
(1)我们一边吃饭,一边聊天儿。 (2)我喜欢一边喝茶,一边听音乐。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 散步 | sànbù | | Đi dạo |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 下边 | xiàbian | 名 | Bên dưới, �phía dưới |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 打�(太极拳) | dǎ �(tàijí quán) | 动 | Tập�(thái cực quyền) |
我想学太极拳。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 湖 | hú | 名 | Hồ |
一片湖。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 椅子 | yǐzi | 名 | Cái ghế |
一把椅子。
课 文一 Bài khóa 1
很多中国人有早起的习惯,我很想了解�一下他们早上都做些什么。今天是星期 六,我五点半就起床了,我想到学校附近的公园里去看看。 我到公园的时候才六点钟,那里人已经很多了。路上有人正在跑步,有的人一边散步,一边听收音机;大树下边有许多人打太极拳,也有一些人在跳舞,湖边还有人正坐在椅子上看书… |
问题
1.很多中国人有什么习惯?
2.“我”到公园以后,看见人们都在做什么?
课 文二 Bài khóa 2
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 接 | jiē | 动 | Nhận , đón tiếp |
2 | 忙 | máng | 形 | Bận |
3 | 听见 | tīngjiàn | 动 | Nghe thấy |
4 | 草地 | cǎodì | 名 | Bãi cỏ |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 接 | jiē | 动 | Nhận , đón tiếp |
我给你打了两次电话,你都没接。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 忙 | máng | 形 | Bận |
1.很忙。 2.不太忙。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 听见 | tīngjiàn | 动 | Nghe thấy |
对不起,我没听见。我正在看电视呢。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 草地 | cǎodì | 名 | Bãi cỏ |
课 文二 Bài khóa 2
马丁:阿明,我给你打了两个电话你都没接, 你在忙什么呢? 阿明:对不起,我没听见。我正在看电视呢。 马丁:看什么呢? 阿明:看足球比赛呢。你找我有什么事? 马丁:明天早上六点,你跟我们一起去练习太极拳,别忘了。 阿明:六点,太早了! 马丁:不早,你要是去晚了,我们就练习完了。 阿明:在哪儿? 马丁:草地旁边。 |
问题
1.马丁给阿明打电话的时候,阿明在做什么?
2.马丁找阿明有什么事?
课 文三 Bài khóa 3
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 刚 | gāng | 副 | Vừa mới, vừa, mới |
2 | 午饭 | wǔfàn | 名 | Bữa trưa |
3 | 作业 | zuòyè | 名 | Bài tập về nhà |
4 | 睡觉 | shuìjiào | 动 | Ngủ |
睡 | shuì | 动 | Ngủ | |
5 | 马上 | mǎshàng | 副 | Lập tức, ngay |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 旅行 | lǚxíng | 动 | Du lịch, lữ hành |
7 | 愉快 | yúkuài | 形 | Vui vẻ, vui mừng |
8 | 晚安 | wǎn'ān | 动 | Chúc ngủ ngon |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 刚 | gāng | 副 | Vừa mới, �vừa, mới |
1.我刚吃完饭。 2.他刚回国。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 午饭 | wǔfàn | 名 | Bữa trưa |
我刚吃完午饭。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 作业 | zuòyè | 名 | Bài tập về nhà |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 睡觉 | shuìjiào | 动 | Ngủ |
睡 | shuì | 动 | Ngủ |
我刚写完作业,正准备睡觉呢。
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 马上 | mǎshàng | 副 | Lập tức, ngay |
1.他知道妈妈生病就马上回家呢。 2.马上回复老板的问题。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 旅行 | lǚxíng | 动 | Du lịch, lữ hành |
A.你下个星期去哪儿旅行? B:我跟爸妈去北京旅行。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 愉快 | yúkuài | 形 | Vui vẻ, vui mừng |
祝你旅行愉快
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 晚安 | wǎn'ān | 动 | Chúc ngủ ngon |
课 文三 Bài khóa 3
(晚上十点,林娜接到妈妈的电话) 妈妈:林娜,我是妈妈。 林娜:妈妈,您好!您现在做什么呢? 妈妈:我刚吃完午饭,现在正在和朋友一起买东西呢。你在做什么? 林娜:我刚写完作业,正准备睡觉呢。 妈妈:你们那儿几点了? 林娜:我们这儿十点。 妈妈:怎么这么早就睡觉。 |
问题
1.林娜 妈妈打电话的时候,林娜在做什么?
2.林娜为什么要早睡?
3.林娜妈妈打电话有什么事?
林娜:书上说“早睡早起身体好”,我以前总是习惯晚睡,现在我喜欢早睡了。 妈妈:我想告诉你,我马上要去旅行了,两个星期以后回来。 林娜:妈妈,祝您旅行愉快。 妈妈:谢谢!晚安。 |
注释
02
1. 有的人一边散步,一边停手音机。 |
“一边…,一边 …” biểu thị hai hành động cùng xảy ra .� Ví dụ: (1)我经常一边喝茶,一边看电视。 (2)我喜欢一边做饭,一边听音乐。 (3)我们一边吃饭,一边聊天儿。 |
2.我正在看电视呢。 |
“正在...(呢)”“在…(呢)”,“正…(呢)”Biểu thị động tác đang tiến hành , “… 呢”thường dùng trong khẩu ngữ . Ví dụ: |
Chủ ngữ (S) | Vị ngữ (P) | ||
正在/ 在/正 | Động từ (V) + Tân ngữ (O) | 呢 | |
许多人 | 正在 | 跑步 | (呢)。 |
一些人 | 在 | 打太极拳 | (呢)。 |
我 | 正 | 准备睡觉 | (呢)。 |
你 | | 忙什么 | 呢? |
我 | | 打球 | 呢? |
Hình thức phủ định là “ 没(有)” Ví dụ: A: 你在看电视吗? B:我没看电视。 |
Lưu ý: Có những động từ không thể kết hợp được với “在”, “正在” và “正”. Những động từ đó là: “是,在,有,来,去,认识”....... Không thể nói: 我正在是学生呢。 |
3.你们 那儿几点了? 我们这儿十点。 |
“这儿”“那” có thể kết hợp với đại từ nhân xưng hoặc danh từ tạo thành cụm từ biểu thị nơi chốn.Ví dụ: (1)我们那儿不常下雪。 (2)我的自行车在朋友那儿。 (3)你这儿真漂亮啊! |
补充词语 TỪ NGỮ BỔ SUNG
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 逛街 | guàng jiē | 动 | Đi dạo phố |
2 | 打扫 | dǎsǎo | 动 | Quét dọn, �dọn dẹp |
3 | 表演 | biǎoyǎn | 动 | Biểu diễn |
谢谢观看