1 of 28

你

有

明

天

第七课:

老师:xxxxxxxx

课

BÀI 7:

NGÀY MAI BẠN CÓ PHẢI LÊN LỚP KHÔNG ?

吗

2 of 28

生词 - Shēngcí

Từ mới

01

3 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

明天

míngtiān

名

minh thiên

ngày mai

2

课

kè

名

khóa

bài học

4 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

3

上午

shàngwǔ

名

thượng ngọ

buổi sáng

4

下午

xiàwǔ

名

hạ ngọ

buổi chiều

5

没(有)

méi (yǒu)

动

mai (hữu)

không có

5 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

6

自行车

zìxíngchē

名

tự hành xa

xe đạp

7

吧

ba

助

ba

nhé, đi, thôi...

8

事

shì

名

sự

sự việc

6 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

9

可是

kěshì

连

khả thị

nhưng

10

没问题

méi wèntí

​

một vấn đề

không vấn đề

7 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

11

钥匙

yàoshi

名

thược thi

chìa khóa

12

车

chē

名

xa

xe

8 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

13

下

xià

名

hạ

dưới

14

车棚

chēpéng

名

xa bằng

nhà để xe

15

里

lǐ

名

lí

trong, ở trong

9 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

16

后边

hòubiān

名

hậu biên

đằng sau

17

今天

jīntiān

名

kim thiên

hôm nay

18

晚上

wǎnshang

名

vãn thượng

buổi tối

10 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

19

时间

shíjiān

名

thời gian

thời gian

20

电影院

diànyǐngyuàn

名

điện ảnh viện

rạp chiếu phim

11 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

21

电影

diànyǐng

名

điện ảnh

phim, điện ảnh

22

听说

tīngshuō

动

thính khuyết

nghe nói

12 of 28

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

23

有名

yǒumíng

形

hữu danh

nổi tiếng

24

当然

dāngrán

副

đương nhiên

đương nhiên, tất nhiên

13 of 28

课文 - Kèwén

Bài đọc

02

14 of 28

玛丽:中村,明天你有课吗?

中村:我上午有课,下午没有。

玛丽:你有自行车吧?

中村:有。什么事?

玛丽:我明天下午去见朋友, 可是我没有自行

中村:没问题,我有。这是钥匙, 玛丽:是宿舍

楼后边的车棚吗?

中村:对。

Mǎlì: Zhōngcūn, míngtiān nǐ yǒu kè ma?

Zhōngcūn: Wǒ shàngwǔ yǒu kè, xiàwǔ méiyǒu.

Mǎlì: Nǐ yǒu zìxíngchē ba?

Zhōngcūn: Yǒu. Shénme shì?

Mǎlì: Wǒ míngtiān xiàwǔ qù jiàn péngyǒu, kěshì wǒ méiyǒu zìxíng

Zhōngcūn: Méi wèntí, wǒ yǒu. Zhè shì yàoshi, mǎlì: Shì sùshè

lóu hòubian de chēpéng ma?

Zhōngcūn: Duì.

15 of 28

大卫:玛丽,今天晚上你有时间吗?

玛丽:有。有事吗?

大卫:学校电影院有电影,你去吗?

玛丽:什么电影?

大卫:我不知道名字,可是听说很 有名。

玛丽:我当然去。

Dà wèi: Mǎlì, jīntiān wǎnshàng nǐ yǒu shíjiān ma?

Mǎlì: Yǒu. Yǒushì ma?

Dà wèi: Xuéxiào diànyǐngyuàn yǒu diànyǐng, nǐ qù ma?

Mǎlì: Shénme diànyǐng?

Dà wèi: Wǒ bù zhīdào míngzì, kěshì tīng shuō hěn yǒumíng.

Mǎlì: Wǒ dāngrán qù.

16 of 28

语法 – Yǔfǎ

Ngữ pháp

03

17 of 28

Câu chữ 有

  • 明天你有课吗?

“有”Có thể được dùng để chỉ sự sở hữu.

(1) Khảng định: S + 有 + n.

① 我有汉语课本。

② 他上午有课。

③ 大卫有中国朋友。

(2) Phủ định: S + 没有 + n.

④ 我没有美国朋友。

⑤ 玛丽没有自行车。

⑥ 晚上大卫没有时间。

(3) Nghi vấn: S + 有 + n. + 吗?

⑦ 你有同屋吗?

⑧ 张红有英语词典吗?

⑨ 明天上午你有时间吗?

18 of 28

Trợ từ 吧

  • 你有自行车吧?

“吧”Đặt ở cuối câu nghi vấn, có ý nghĩa yêu cầu xác định.

① 你是美国留学生吧?

② 那是图书馆吧?

③ 你们明天有汉语课吧?

19 of 28

Danh từ phương vị

  • 车在楼下车棚里。

Từ phương vị thường dùng để biểu thị phương hướng, vị trí không gia gồm có:

上,下,里,外,前,后,左,右,旁边…“上,下,里,夕卜,前,后”

có thể đặt trực tiếp ngay sau danh từ để biểu thị phương hướng, vị trí.

① 她的自行车在楼下。

② 玛丽在车棚里。

③ 老师在教室里。

20 of 28

Danh từ chỉ thời gian làm trạng ngữ

  • 今天晚上你有时间吗?。

Danh từ chỉ thời gian đặt trước động từ làm trạng ngữ.

① 我明天八点有课。

② 电影院晚上有电影

③ 大卫下午有事。

21 of 28

练习 – Liànxí

Luyện tập

03

22 of 28

Luyện tập ngữ âm

gǎnjué(感觉) xuǎnzé(选择) dǎ qiú(打球) biǎodá(表达)

jiějué(解决) yǒuqíng(友情) qǐ chuáng(起床) shuǐpíng(水平)

bǐrú(比如) xiǎoshí (小时)

__u__iu __iao__ue __un__ai __un__iu __ue__i

l__sh__ j__d__ q__sh__ t__y__ c__y__

​

j

q

x

üe

jue

que

xue

üan

juan

quan

xuan

üen

juen

quen

xuen

iou

jiou

qiou

xiou

iao

jiao

qiao

xiao

23 of 28

Luyện tập thay thế

A:你有自行车吗?

中国朋友

汉语课本

音乐杂志

宿舍的钥匙

英语词典

B:有。我有..............。

24 of 28

Điền từ vào chỗ trống

1. 今天............六点,电影院有好电影 .

2. 明天.............我没有课,上午有。

3. 我们..............九点上课,十点半下课。

4. 你明天...................几点去清华大学?

早上 上午 下午 晚上

25 of 28

Viết lại câu theo mẫu

1. 我有汉语老师。

2. 他有美国同学。

3. 大卫有自行车。

4. 李军明天有时间。

5. 玛丽有汉语词典。

例:我明天有课 » 你明天有课吗? » 我明天没有课

26 of 28

Viết lại câu theo mẫu

1. 我们明天没有课。

2. 他们有自行车。

3. 她不是汉语老师。

4. 宿舍楼的北边是图书馆。

5. 清华大学在北京大学的西边。

例:我是加拿大人。 » 你是加拿大人吧?

27 of 28

Dùng từ có sẵn hoàn thành hội thoại

1. A:学校电影院今天晚上有电影,你去吗?

B:.................................................。(当然)

2. A:张红有自行车,你有自行车吗?

B: .................................................。(也)

3. A:下午你去图书馆吗?

B: .................................................。(可是)

4. A:清华大学在哪儿?

B:不知道, .................................。(听说)

28 of 28

谢

谢