TRIỆU CHỨNG VÀ HỘI CHỨNG�THẦN KINH
CÁC TC & HC TK THƯỜNG GẶP
Yếu cơ
Dấu hiệu | Neuron VĐ trên | Neuron VĐ dưới |
Teo cơ | Không/Ít | Nhiều |
Rung giật bó cơ | Không | Có thể có |
Trương lực cơ | Tăng | Giảm |
Phản xạ gân cơ | Tăng | Giảm/mất |
Dấu hiệu Babinski | Có | Không |
Triệu chứng neuron VĐ trên và dưới �
Aminoff MJ, Greenberg DA (2015), Clinical Neurology, 9th Edition
DERMATOME
LIỆT MẶT�
LIỆT MẶT�
LIỆT MẶT TW vs NGOẠI BIÊN
11. Rãnh mũi má
2.
Ngôn ngữ
RỐI LOẠN NGÔN NGỮ
1. Rối loạn NN Wernicke (tiếp nhận- receptive)
2. Rối loạn NN Broca (vận động- expressive)
3. Rối loạn ngôn ngữ toàn bộ (global)
4. Dẫn truyền (conductive)
RỐI LOẠN NGÔN NGỮ
Rối loạn NN | Trôi chảy | Thông hiểu | Lặp lại | Định danh |
Broca | - | + | - | - |
Wernicke | + | - | - | - |
Dẫn truyền | + | + | - | - |
Toàn bộ | - | - | - | - |
Các kiểu bất thường về phát âm
Hội chứng liệt nửa người�
Hoäi chöùng lieät meàm nöûa ngöôøi
Hoäi chöùng lieät cöùng nöûa ngöôøi
Lieät nöûa ngöôøi treân beänh nhaân hoân meâ
ĐẠI CƯƠNG
Liệt hai chi dưới do tổn thương: TW (tủy sống, rãnh liên bán cầu não). NB (sừng trước tủy, rễ, dây TK)
29
Hội chứng liệt 2 chi dưới�
HC liệt cứng hai chi dưới
30
HC liệt mềm hai chi dưới
31
PHÂN BIỆT LIỆT MỀM �TRUNG ƯƠNG VÀ NGOẠI BIÊN
32
Triệu chứng | Trung ương | Ngoại biên |
Tính chất liệt | Liệt mềm chuyển liệt cứng | Liệt mềm |
Phản xạ bệnh lý tháp | + | - |
Rối loạn cơ vòng | + | - |
Rối loạn cảm giác | Theo khoanh tủy | Kiểu đi găng vớ |
Teo cơ | - | + |
Phản ứng thoái hóa điện | - | + |
Tổn thương trung ương
34
Tương quan giữa đốt sống và khoanh tủy
35
Đốt sống | Khoanh tủy |
C1 | C1 |
C2 – C7 | số của đốt sống tương ứng +1 |
D1 – D5 | số của đốt sống tương ứng +2 |
D6 – D11 | số của đốt sống tương ứng +3 |
D12 – L1 | S |
Tương quan giữa phản xạ và khoanh tủy
36
Phản xạ | Khoanh tủy |
Phản xạ da | |
Phản xạ da bụng trên | D7 – D8 |
Phản xạ da bụng giữa | D9 – D10 |
Phản xạ da bụng dưới | D11 – D12 |
Phản xạ da bìu | L1 –L2 |
Phản xạ hậu môn | S4 – S5 |
Phản xạ gân xương | |
Phản xạ gối | L3 – L4 |
Phản xạ gót | S1 – S2 |
37
Sơ đồ cảm giác
Dermatome
Chẩn đoán khoanh tủy tổn thương theo chiều ngang
Dựa vào các hội chứng lâm sàng để xác định
38
Chức năng tủy sống
39
Các bó trong tủy sống
Chức năng tủy sống (dẫn truyền đi xuống)
40
Boù voû gai:
Boù voû gai tröôùc (khoâng baét cheùo)
Chức năng tủy sống (dẫn truyền đi lên)
41
Boù coät sau:
Chức năng tủy sống (dẫn truyền đi lên)
42
Boù gai-ñoài thò:
Boù gai-ÑT beân (ñau, nhieät)
Hội chứng cắt ngang tủy toàn bộ
43
Hội chứng Brown - Séquard�
Bên tổn thương:
Đối bên tổn thương:
44
Hội chứng thiếu máu cục bộ tủy�
Do tắc ĐM tủy sống trước
Lâm sàng:
45
Hội chứng cột sau đơn thuần
Lâm sàng:
Mất cảm giác sâu
46
Hội chứng trung tâm tủy
47
Mất cảm giác treo và phân ly cảm giác: chỉ mất cảm giác đau nhiệt ở một vài khoanh tủy tương ứng thương tổn.
Hội chứng chèn ép tủy�
Hội chứng tại nơi tổn thương:
48
Hội chứng chèn ép tủy
HC dưới nơi tổn thương:
49
Hội chứng chèn ép tủy
Hội chứng cột sống:
50
Hội chứng chèn ép tủy
Di căn Thoát vị đĩa đệm
Tổn thương thần kinh ngoại biên
52
Hội chứng sừng trước
Lâm sàng: yếu liệt vận động kiểu ngoại biên đơn thuần.
53
Hội chứng chùm đuôi ngựa
Lâm sàng:
54
Hội chứng Guillan-Barré
LÂM SÀNG:
55
HC MÀNG NÃO
Triệu chứng
HC THẮT LƯNG HÔNG
Test đánh giá chèn ép rễ
HC THẮT LƯNG HÔNG