1 of 47

我当过英语老师

Bài 30:

TÔI TỪNG LÀM GIÁO VIÊN TIẾNG ANH

主讲人:XXXXXXXX

第三十课

2 of 47

课文

The part 01

3 of 47

课 文 Bài khóa

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

毕业

Bìyè

Tốt nghiệp

2

其他

qítā

Khác

3

选择

xuǎnzé

Lựa chọn, tuyển chọn

4

熟悉

shúxī

Quen thuộc, thân thuộc

5

离开

líkāi

Rời đi

6

suǒ

Lượng từ, dùng cho nhà, trường, bệnh viện

7

语言

yǔyán

Ngôn ngữ

8

最初

zuìchū

Lúc ban đầu, thuở ban đầu

9

因为

yīnwèi

Giao lưu, trao đổi

4 of 47

课 文 Bài khóa

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

交流

Jiāoliú

Giao lưu, trao đổi

11

困难

kùnnán

Khó khăn, trở ngại

12

遇到

yù dào

Gặp

13

Khóc

14

guò

Trợ từ động thái, dùng sau động từ, chỉ sự hoàn thành của một hành động

15

坚持

jiānchí

Cố gắng, kiên trì

16

liú

Ở lại, lưu lại

17

de

Dùng sau một tính từ hoặc cụm từ để tạo thành trạng ngữ đứng trước động từ

18

发现

fāxiàn

Phát hiện , tìm ra

5 of 47

课 文Bài khóa

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

出去

Chūqù

Ra ngoài

20

钱包

qiánbāo

Ví tiền

21

Cực, hết sức, cực kì

22

翻译

fānyì

Phiên dịch

23

意义

yìyì

Ý nghĩa

24

决定

juédìng

Quyết định

25

农村

nóngcūn

Nông thôn

26

外语

wàiyǔ

Ngoại ngữ

27

qióng

nghèo, nghèo nàn

6 of 47

课 文 Bài khóa

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

28

Jiàn

Trông thấy, gặp gỡ

29

热情

rèqíng

Nhiệt tình

30

友好

yǒuhǎo

Hảo hữu, hữu nghị

31

当… 的时候

dāng… de shíhou

Khi, trong khi…

32

经验

jīngyàn

Kinh nghiệm

33

经历

jīnglì

Những việc trải qua

专名

35

西北

Xīběi

Phía Tây Bắc của Trung Quốc

7 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

毕业

Bìyè

Tốt nghiệp

8 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

其他

qítā

Khác

1.其他人。

2.其他学生。

9 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

xuǎnzé

动,名

Lựa chọn, tuyển chọn

1.我选选汉语课。

2. 上海是我最终的选择。

10 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

熟悉

shúxī

Quen thuộc, thân thuộc

1. 这里对我来说很熟悉。

2.我还没熟悉中国的风俗。

11 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

离开

líkāi

Rời đi

舍不得离开这里.

12 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

suǒ

Lượng từ, dùng cho nhà, trường, bệnh viện

7

语言

yǔyán

Ngôn ngữ

我现在一所语言学校学习。

13 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

最初

zuìchū

Lúc ban đầu, thuở ban đầu

14 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

因为

yīnwèi

Giao lưu, trao đổi

1.因为喜欢汉语所以去中国学汉语。

2. 因为感冒了所以没上课。

15 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

交流

Jiāoliú

Giao lưu, trao đổi

1.交流中文.

2。 我跟朋友们交流很开心。

16 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

困难

kùnnán

Khó khăn, trở ngại

刚来中国,最初遇到很多困难。

17 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

遇到

yù dào

Gặp

1.真倒霉,今天遇到不开心的事。

2.不会中文,交流时遇到了很多困难。

18 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

Khóc

14

guò

Trợ từ động thái, dùng sau động từ, chỉ sự hoàn thành của một hành động

我不爱哭,我爱笑。

1.我曾经爱过她。

2.我去过中国了。

19 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

坚持

jiānchí

Cố gắng, kiên trì

  1. 坚持学汉语。
  2. 坚持下来。

20 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

liú

Ở lại, lưu lại

17

de

Dùng sau một tính từ hoặc cụm từ để tạo thành trạng ngữ đứng trước động từ

1.慢慢地说。

2.开开心心地发表。

21 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

发现

fāxiàn

Phát hiện , tìm ra

22 of 47

课 文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

19

出去

Chūqù

Ra ngoài

23 of 47

课 文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

20

钱包

qiánbāo

Ví tiền

24 of 47

课 文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

Cực, hết sức, cực kì

22

翻译

fānyì

Phiên dịch

  1. 好极了。
  2. 高兴极了。
  3. 他对这件衣服满意极了。

25 of 47

课 文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

23

意义

yìyì

Ý nghĩa

26 of 47

课 文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

24

决定

juédìng

Quyết định

27 of 47

课 文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

25

农村

nóngcūn

Nông thôn

1.我老家在农村。

2.小农村。

28 of 47

课 文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

26

外语

wàiyǔ

Ngoại ngữ

29 of 47

课 文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

27

qióng

nghèo, nghèo nàn

西北是一个很穷的地方。

30 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

28

Jiàn

Trông thấy, gặp gỡ

1.西北人没见过外国人。

2.去超市时我见过她。

31 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

29

热情

rèqíng

Nhiệt tình

他们对我很热情。

32 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

30

友好

yǒuhǎo

Hảo hữu, hữu nghị

33 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

31

当… 的时候

dāng… de shíhou

Khi, trong khi…

1.当我要离开这里回国的时候,我的学生都哭了。

2.当我发现的时候,已经晚了。

34 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

32

经验

jīngyàn

Kinh nghiệm

35 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

33

经历

jīnglì

Những việc trải qua

36 of 47

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

35

西北

Xīběi

Phía Tây Bắc của Trung Quốc

37 of 47

课 文 Bài khóa

三年以前,我大学毕业了。

和其他同学一样,我没有马上去工作,我选择了到自己不熟悉的地方去锻炼。 去哪儿呢?最后我决定去中国。当然,去中国就要先学会汉语。为了学会汉语,我离开了家,离开了父母,来到了北京。

问题

  1. 大学毕业以后,“我”马上工作了吗?
  2. 刚开始来中国的时候,“我”过得好吗?
  3. “我”的钱包找到了吗?
  4. “我”做过什么工作?
  5. “我”什么时候离开北京去西北工作?
  6. “我”现在在哪儿工作?

38 of 47

课 文一 Bài khóa 1

我现在一所语言学校学习,最初的几个月,因为我的汉语说得不好,跟中国人交流很困难,遇到了不少麻烦,我哭过,也想过回去,但是最后还是坚持留在了这里。慢慢地,我发现我开始喜欢这里了。

有一次,我出去玩儿。回来的时候,我把钱包忘在了出租汽车里。到家以后才发现钱包没了,我非常着急,但是也没有办法。没想到,第二天,那个司机到学校找到了我。他还我钱包的时候,我高兴极了。我问他:“你怎么能找到我?”他说:“是你的学生证帮了我的忙”。我很高兴遇到了一个好人。

39 of 47

课 文一 Bài khóa 1

一年以后,我开始一边学习,一边打工。我当过翻译,也单过英语老师,我还去许多的地方旅行。但是我觉得这些都不是我想要的,我应该去做更有意义的事情。然后我决定去西北农村当英语老师。

我去的是个穷地方,这里的人们没见过外国人,但是他们对我很热情,也很友好。去年,当我要离开这里回国的时候,我的学生都哭了…

现在我已经是一家公司的职员了。公司最后选择了我,我想就是因为我有在中国的工作经验和生活经历吧。

40 of 47

注释

The part 02

41 of 47

1. 我高兴极了。

** biểu thị mức độ cao nhất, cuối câu thường có “了”

Tính từ/ Động từ + 极 了. Thường dùng trong khẩu ngữ.

Ví dụ:

1)这个容易极了

(2)你说的对极了

(3)他对这件衣服满意极了

42 of 47

2.我放过翻译(1)。

  • *Động từ (V)+ 过* biểu thị động tác hoặc trạng thái đã xảy ra trong quá khứ . Dùng để nhấn mạnh về những trải nghiệm đã có trước đây. dụ:

Chủ ngữ(S)

Vị ngữ(P)

Động từ(V)

Tân ngữ(O)

那种车。

很多地方。

卡呀。

43 of 47

2.我放过翻译(2)。

  • Dạng phủ định thêm “没(有)” trước động từ. dụ:

Chủ ngữ(S)

Vị ngữ(P)

没(有) + Động từ(V)

Tân ngữ(O)

他们

没见

外国人。

他们

没去

西北。

没有学

日语。

44 of 47

2.我放过翻译(3)。

  • Dạng câu hỏi chính phản là thêm “没有” vào cuối câu. dụ:

Chủ ngữ(S)

Vị ngữ(P)

Động từ(V)

Tân ngữ(O)

没有

翻译

没有?

中国电影

没有?

法国菜

没有?

45 of 47

3.去年,当我要离开这里回国的时候,我的学生都哭了。

*当… 的时候* biểu thị thời gian phát sinh sự việc, thường dùng ở đầu câu. dụ:

1)我回来的时候,他已经岁了。

(2)我发现的时候,已经晚了。

46 of 47

补充词语TỪ MỚI BỔ SUNG

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Nghĩa của từ

1

天安门

Tiān'ānmén

Thiên An Môn

2

动物园

dòngwùyuán

Sở thú

3

四川菜

sìchuān cài

Món Tứ Xuyên

4

京剧

jīngjù

Kịch, kinh kịch

5

小说

xiǎoshuō

Tiểu thuyết

6

民歌

míngē

Dân ca

47 of 47

Thank you!