我当过英语老师
Bài 30:
TÔI TỪNG LÀM GIÁO VIÊN TIẾNG ANH
主讲人:XXXXXXXX
第三十课
课文
The part 01
课 文 Bài khóa
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 毕业 | Bìyè | 动 | Tốt nghiệp |
2 | 其他 | qítā | 代 | Khác |
3 | 选择 | xuǎnzé | 动 | Lựa chọn, tuyển chọn |
4 | 熟悉 | shúxī | 形 | Quen thuộc, thân thuộc |
5 | 离开 | líkāi | 动 | Rời đi |
6 | 所 | suǒ | 量 | Lượng từ, dùng cho nhà, trường, bệnh viện |
7 | 语言 | yǔyán | 名 | Ngôn ngữ |
8 | 最初 | zuìchū | 名 | Lúc ban đầu, thuở ban đầu |
9 | 因为 | yīnwèi | 连 | Giao lưu, trao đổi |
课 文 Bài khóa
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 交流 | Jiāoliú | 动 | Giao lưu, trao đổi |
11 | 困难 | kùnnán | 形 | Khó khăn, trở ngại |
12 | 遇到 | yù dào | | Gặp |
13 | 哭 | kū | 动 | Khóc |
14 | 过 | guò | 助 | Trợ từ động thái, dùng sau động từ, chỉ sự hoàn thành của một hành động |
15 | 坚持 | jiānchí | 动 | Cố gắng, kiên trì |
16 | 留 | liú | 动 | Ở lại, lưu lại |
17 | 地 | de | 助 | Dùng sau một tính từ hoặc cụm từ để tạo thành trạng ngữ đứng trước động từ |
18 | 发现 | fāxiàn | 动 | Phát hiện , tìm ra |
课 文Bài khóa
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 出去 | Chūqù | 动 | Ra ngoài |
20 | 钱包 | qiánbāo | 动 | Ví tiền |
21 | 级 | jí | 副 | Cực, hết sức, cực kì |
22 | 翻译 | fānyì | 名 | Phiên dịch |
23 | 意义 | yìyì | 名 | Ý nghĩa |
24 | 决定 | juédìng | 动 | Quyết định |
25 | 农村 | nóngcūn | 名 | Nông thôn |
26 | 外语 | wàiyǔ | 名 | Ngoại ngữ |
27 | 穷 | qióng | 形 | nghèo, nghèo nàn |
课 文 Bài khóa
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
28 | 见 | Jiàn | 动 | Trông thấy, gặp gỡ |
29 | 热情 | rèqíng | 形 | Nhiệt tình |
30 | 友好 | yǒuhǎo | 形 | Hảo hữu, hữu nghị |
31 | 当… 的时候 | dāng… de shíhou | | Khi, trong khi… |
32 | 经验 | jīngyàn | 名 | Kinh nghiệm |
33 | 经历 | jīnglì | 名 | Những việc trải qua |
专名 | ||||
35 | 西北 | Xīběi | 名 | Phía Tây Bắc của Trung Quốc |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 毕业 | Bìyè | 动 | Tốt nghiệp |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 其他 | qítā | 代 | Khác |
1.其他人。 2.其他学生。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 选 | xuǎnzé | 动,名 | Lựa chọn, tuyển chọn |
1.我选选汉语课。 2. 上海是我最终的选择。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 熟悉 | shúxī | 形 | Quen thuộc, thân thuộc |
1. 这里对我来说很熟悉。 2.我还没熟悉中国的风俗。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 离开 | líkāi | 动 | Rời đi |
舍不得离开这里. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 所 | suǒ | 量 | Lượng từ, dùng cho nhà, trường, bệnh viện |
7 | 语言 | yǔyán | 名 | Ngôn ngữ |
我现在一所语言学校学习。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 最初 | zuìchū | 名 | Lúc ban đầu, thuở ban đầu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 因为 | yīnwèi | 连 | Giao lưu, trao đổi |
1.因为喜欢汉语所以去中国学汉语。 2. 因为感冒了所以没上课。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 交流 | Jiāoliú | 动 | Giao lưu, trao đổi |
1.交流中文. 2。 我跟朋友们交流很开心。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 困难 | kùnnán | 形 | Khó khăn, trở ngại |
刚来中国,最初遇到很多困难。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 遇到 | yù dào | | Gặp |
1.真倒霉,今天遇到不开心的事。 2.不会中文,交流时遇到了很多困难。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 哭 | kū | 动 | Khóc |
14 | 过 | guò | 助 | Trợ từ động thái, dùng sau động từ, chỉ sự hoàn thành của một hành động |
我不爱哭,我爱笑。 |
1.我曾经爱过她。 2.我去过中国了。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 坚持 | jiānchí | 动 | Cố gắng, kiên trì |
|
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 留 | liú | 动 | Ở lại, lưu lại |
17 | 地 | de | 助 | Dùng sau một tính từ hoặc cụm từ để tạo thành trạng ngữ đứng trước động từ |
1.慢慢地说。 2.开开心心地发表。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 发现 | fāxiàn | 动 | Phát hiện , tìm ra |
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
19 | 出去 | Chūqù | 动 | Ra ngoài |
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
20 | 钱包 | qiánbāo | 动 | Ví tiền |
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
21 | 级 | jí | 副 | Cực, hết sức, cực kì |
22 | 翻译 | fānyì | 名 | Phiên dịch |
|
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
23 | 意义 | yìyì | 名 | Ý nghĩa |
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
24 | 决定 | juédìng | 动 | Quyết định |
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
25 | 农村 | nóngcūn | 名 | Nông thôn |
1.我老家在农村。 2.小农村。 |
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
26 | 外语 | wàiyǔ | 名 | Ngoại ngữ |
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
27 | 穷 | qióng | 形 | nghèo, nghèo nàn |
西北是一个很穷的地方。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
28 | 见 | Jiàn | 动 | Trông thấy, gặp gỡ |
1.西北人没见过外国人。 2.去超市时我见过她。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
29 | 热情 | rèqíng | 形 | Nhiệt tình |
他们对我很热情。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
30 | 友好 | yǒuhǎo | 形 | Hảo hữu, hữu nghị |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
31 | 当… 的时候 | dāng… de shíhou | | Khi, trong khi… |
1.当我要离开这里回国的时候,我的学生都哭了。 2.当我发现的时候,已经晚了。 |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
32 | 经验 | jīngyàn | 名 | Kinh nghiệm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
33 | 经历 | jīnglì | 名 | Những việc trải qua |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
35 | 西北 | Xīběi | 名 | Phía Tây Bắc của Trung Quốc |
课 文 Bài khóa
三年以前,我大学毕业了。 和其他同学一样,我没有马上去工作,我选择了到自己不熟悉的地方去锻炼。 去哪儿呢?最后我决定去中国。当然,去中国就要先学会汉语。为了学会汉语,我离开了家,离开了父母,来到了北京。 |
问题
课 文一 Bài khóa 1
我现在一所语言学校学习,最初的几个月,因为我的汉语说得不好,跟中国人交流很困难,遇到了不少麻烦,我哭过,也想过回去,但是最后还是坚持留在了这里。慢慢地,我发现我开始喜欢这里了。 有一次,我出去玩儿。回来的时候,我把钱包忘在了出租汽车里。到家以后才发现钱包没了,我非常着急,但是也没有办法。没想到,第二天,那个司机到学校找到了我。他还我钱包的时候,我高兴极了。我问他:“你怎么能找到我?”他说:“是你的学生证帮了我的忙”。我很高兴遇到了一个好人。 |
课 文一 Bài khóa 1
一年以后,我开始一边学习,一边打工。我当过翻译,也单过英语老师,我还去许多的地方旅行。但是我觉得这些都不是我想要的,我应该去做更有意义的事情。然后我决定去西北农村当英语老师。 我去的是个穷地方,这里的人们没见过外国人,但是他们对我很热情,也很友好。去年,当我要离开这里回国的时候,我的学生都哭了… 现在我已经是一家公司的职员了。公司最后选择了我,我想就是因为我有在中国的工作经验和生活经历吧。 |
注释
The part 02
1. 我高兴极了。 |
*极* biểu thị mức độ cao nhất, cuối câu thường có “了” Tính từ/ Động từ + 极 了. Thường dùng trong khẩu ngữ. Ví dụ: (1)这个容易极了。 (2)你说的对极了。 (3)他对这件衣服满意极了。 |
2.我放过翻译(1)。 |
|
Chủ ngữ(S) | Vị ngữ(P) | ||
Động từ(V) | 过 | Tân ngữ(O) | |
我 | 做 | 过 | 那种车。 |
我 | 去 | 过 | 很多地方。 |
我 | 吃 | 过 | 卡呀。 |
2.我放过翻译(2)。 |
|
Chủ ngữ(S) | Vị ngữ(P) | ||
没(有) + Động từ(V) | 过 | Tân ngữ(O) | |
他们 | 没见 | 过 | 外国人。 |
他们 | 没去 | 过 | 西北。 |
我 | 没有学 | 过 | 日语。 |
2.我放过翻译(3)。 |
|
Chủ ngữ(S) | Vị ngữ(P) | |||
Động từ(V) | 过 | Tân ngữ(O) | 没有 | |
你 | 当 | 过 | 翻译 | 没有? |
你 | 看 | 过 | 中国电影 | 没有? |
你 | 吃 | 过 | 法国菜 | 没有? |
3.去年,当我要离开这里回国的时候,我的学生都哭了。 |
*当… 的时候* biểu thị thời gian phát sinh sự việc, thường dùng ở đầu câu. Ví dụ: (1)当我回来的时候,他已经岁了。 (2)当我发现的时候,已经晚了。 |
补充词语TỪ MỚI BỔ SUNG
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa của từ |
1 | 天安门 | Tiān'ānmén | Thiên An Môn |
2 | 动物园 | dòngwùyuán | Sở thú |
3 | 四川菜 | sìchuān cài | Món Tứ Xuyên |
4 | 京剧 | jīngjù | Kịch, kinh kịch |
5 | 小说 | xiǎoshuō | Tiểu thuyết |
6 | 民歌 | míngē | Dân ca |
Thank you!