1 of 20

2 of 20

    • Kể được tên một số dân tộc sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
    • Nhận xét được một cách đơn giản về sự phân bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thông qua lược đồ phân bố dân cư.
    • Kể được một số cách thức khai thác tự nhiên (ví dụ: làm ruộng bậc thang, xây dựng các công trình thủy điện, khai thác khoáng sản,...).

3 of 20

4 of 20

5 of 20

Đồng bằng Bắc Bộ do sông nào

bồi đắp nên?

A

B

C

Sông Đuống

Sông Thái Bình

Sông Hồng và sông Thái Bình

6 of 20

Đỉnh núi nào ở tỉnh Lạng Sơn đôi khi có tuyết rơi vào mùa đông?

A

C

B

Ngũ Chỉ Sơn

Tây Côn Lĩnh

Mẫu Sơn

7 of 20

Kể tên một số sông lớn ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Sông Hồng, sông Đà, sông Chảy, Sông Lô, Sông Gâm…

8 of 20

THÓC ĐÃ ĐẦY THÔN

KTUTS

9 of 20

10 of 20

HOẠT ĐỘNG 1

Hoạt động của dân cư

KTUTS

KTUTS

11 of 20

Đọc thông tin và quan sát các hình 1, 2, 3 và hoàn thành phiếu học tập

12 of 20

13 of 20

Phiếu học tập

14 of 20

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có số dân hơn 14 triệu người (năm 2020). Đây là nơi sinh sống của một số dân tộc như: Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh,... Mỗi dân tộc có tiếng nói, tập quán sinh hoạt và trang phục truyền thống riêng, tạo nên sự đa dạng về văn hoá của vùng.

15 of 20

Sơ đồ tư duy về dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

Dân số

Hơn 14 triệu dân (năm 2020)

Các dân tộc

Mường

Trung Quốc

Thái

Dao

Mông

Tày

nùng

kinh

16 of 20

Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích rộng nhưng ít dân nên đây là vùng dân cư thưa thớt. Dân cư trong vùng phân bố không đồng đều giữa các tỉnh, giữa khu vực miền núi và khu vực trung du.

17 of 20

Mật độ dân số

Tỉnh

Dưới 100 người/km2

Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Bắc Kạn, Cao Bằng, Lạng Sơn

100 đến dưới 200 người/km2

Hòa Bình, Yên Bái, Lào Cai, Tuyên Quang, Hà Giang

200 đến 400 người/km2

Thái Nguyên, Quảng Ninh

Trên 400 người/km2

Phú Thọ, Bắc Giang

18 of 20

Theo em mật độ dân số là gì?

Mật độ dân số là số người dân trung bình sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ (đơn vị: người/km2).

19 of 20

  • Về nhà xem lại bài.

- Chuẩn bị: Tiết 2 của bài

20 of 20