1 of 61

BÀI 3: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

BẮT ĐẦU

2 of 61

  1. NGUYÊN TẮC

SẮP XẾP CÁC

NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

II. CẤU TẠO

BẢNG TUẦN HOÀN

BÀI 3 SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

HÓA HỌC

  1. VỊ TRÍ CÁC

NGUYÊN TỐ KIM LOẠI

PHI KIM KHÍ HIẾM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

  1. Ý NGHĨA CỦA

BẢNG TUẦN HOÀN

3 of 61

AI NHANH HƠN?

Hãy sắp xếp những tấm thẻ vào các ô trong bảng dưới đây theo quy luật nhất định.

4 of 61

AI NHANH HƠN?

2

10

12

?

?

?

?

?

?

?

?

?

Hãy cho biết các tấm thẻ được sắp xếp theo quy luật nào theo hàng và theo cột. Tương tự như vậy, có thể sắp xếp các nguyên tố hóa học theo quy luật vào một bảng được không?

5 of 61

  1. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC

NGUYÊN TỐ TRONG

BẢNG TUẦN HOÀN

BÀI 3 SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

HÓA HỌC

6 of 61

Cho biết điện tích hạt nhân của mỗi nguyên tử C, Si, O, P, N, S lần lượt là 6, 14, 8, 15, 7, 16. Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần từ trái sang phải và từ trên xuống dưới

CÂU HỎI

C

O

Si

?

?

?

7 of 61

I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

8 of 61

Việc tìm ra bảng tuần hoàn là một trong những phát hiện suất sắc nhất trong ngành hóa học. Em hãy tìm hiểu ra lịch sử phát minh ra bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

VỀ NHÀ

9 of 61

10 of 61

BÀI 3 SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

HÓA HỌC

II. CẤU TẠO

BẢNG TUẦN HOÀN

11 of 61

Hạt nhân

Proton (+)

Nơtron

Số đơn vị điện tích hạt nhân = Số proton

Quan sát BTH, hãy cho biết ý nghĩ của các số 1, 2, 3, 4…

12 of 61

Bảng tuần hoàn

H

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

He

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

Dimitri Mendeleev

Bảng tuần hoàn

nguyên tố hóa học

13 of 61

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

He

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

H

Ô nguyên tố

14 of 61

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

He

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

H

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Nhóm

15 of 61

Dimitri Mendeleev

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

Bảng tuần hoàn

nguyên tố hóa học

H

He

Chu kì

16 of 61

I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN

C

6

Carbon

12

Số hiệu nguyên tử

Kí hiệu hóa học

Tên nguyên tố

Nguyên tử khối

1. Ô nguyên tố

Ô nguyên tố cho biết:

- Số hiệu nguyên tử.

- Kí hiệu hóa học.

- Tên nguyên tố.

- Nguyên tử khối.

CHÚ Ý:

* Số hiệu nguyên tử = STT ô nguyên tố

* Số hiệu nguyên tử( Z) = Số đơn vị điện tích hạt nhân = Số e

17 of 61

Hãy tìm nguyên tố hóa học có số thứ tự lần lượt là 16 và 20 trong bảng tuần hoàn. Đọc tên hai nguyên tố. Hãy cho biết số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của hai nguyên tố đó

LUYỆN TẬP 1

S

16

Sulfua

32

Ca

20

Calcium

40

Số hiệu nguyên tử

Kí hiệu hóa học

Tên nguyên tố

Nguyên tử khối

18 of 61

Dimitri Mendeleev

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

Bảng tuần hoàn

nguyên tố hóa học

H

He

Chu kì 1

19 of 61

Na

K

Rb

Cs

Fr

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

Al

Ga

In

TI

Nh

Si

Ge

Sn

Pb

FI

P

As

Sb

Bi

Mc

S

Se

Te

Po

Lv

Cl

Br

I

At

Ts

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

H

He

B

C

N

O

F

Ne

Chu kì 2

Li

Be

20 of 61

Dimitri Mendeleev

K

Rb

Cs

Fr

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

Ga

In

TI

Nh

Ge

Sn

Pb

FI

As

Sb

Bi

Mc

Se

Te

Po

Lv

Br

I

At

Ts

Kr

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

Bảng tuần hoàn

nguyên tố hóa học

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Chu kì 3

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

21 of 61

Dimitri Mendeleev

Na

Rb

Cs

Fr

Mg

Sr

Ba

Ra

Y

Zr

Hf

Rf

Nb

Ta

Db

Mo

W

Sg

Tc

Re

Bh

Ru

Os

Hs

Rh

Ir

Mt

Pd

Pt

Ds

Ag

Au

Rg

Cd

Hg

Cn

Al

In

TI

Nh

Si

Sn

Pb

FI

P

Sb

Bi

Mc

S

Te

Po

Lv

Cl

I

At

Ts

Ar

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

Bảng tuần hoàn

nguyên tố hóa học

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Chu kì 4

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

22 of 61

Quan sát bảng tuần hoàn, cho biết số hiệu nguyên tử, số lớp electron lần lượt của nguyên tử carbon (C) và nhôm (Al). Hai nguyên tố đó nằm ở chu kì nào trong bảng tuần hoàn?

+ Có số hiệu nguyên tử: 13

=> Có 13e xếp được 3 lớp e

+ Nằm ở chu kì 3

��

+ Có số hiệu nguyên tử: 6

=>Có 6e xếp được 2 lớp e

+ Nằm ở chu kì 2

CÂU HỎI

23 of 61

I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN

1. Ô nguyên tố

- Có 7 chu kì

2. Chu kì

- Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử có cùng........................, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân..................

số lớp electron

tăng dần

- Số thứ tự của chu kì ................ số lớp electron.

bằng

24 of 61

Nguyên tố có số thứ tự 15 là nguyên tố phosphorus, nằm ở hàng số 3

=> Nguyên tố đó nằm ở chu kì 3 và có 3 lớp electron

Luyên tập 2: Nguyên tố X có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết nguyên tố đó ở chu kì nào và có mấy lớp electron

25 of 61

Luyện tập 3: Dựa vào hình 3.4, hãy cho biết một số thông tin về nguyên tố natri và argon (số hiệu nguyên tử, điện tích hạt nhân, số lớp electron, chu kì, số electron ở lớp ngoài cùng)

+ Số hiệu nguyên tử: 11

+ Điện tích hạt nhân: +11

+ Số lớp e = số TT chu kì = 3

+ Có 1 electron ở lớp ngoài cùng

+ Số hiệu nguyên tử: 18

+ Điện tích hạt nhân: +18

+ Số lớp e = số TT chu kì = 3

+ Có 8 electron ở lớp ngoài cùng

26 of 61

Luyện tập 4:  Nguyên tố X tạo nên chất khí duy trì sự hô hấp của con người và có nhiều trong không khí. Hãy cho biết tên của nguyên tố X. Nguyên tố X nằm ở ô nào và chu kì nào trong bảng tuần hoàn

- Chất khí duy trì sự hô hấp của con người và có nhiều trong không khí

=> Khí oxygen

- Tên nguyên tố: Oxygen

8+

Oxygen

- Oxygen nằm ở ô số 8, hàng số 2 => Oxygen thuộc chu kì 2 trong bảng tuần hoàn

27 of 61

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

He

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

H

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Nhóm IA

28 of 61

H

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

He

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

Nhóm IIA

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

29 of 61

H

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Nhóm VIIIA

He

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

Lu

Lr

30 of 61

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

H

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

He

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

Nhóm B

Sc

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

Y

*

**

31 of 61

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

H

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

He

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

Sc

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

Y

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

*

**

32 of 61

 Quan sát hình 3.5 và bảng tuần hoàn, hãy cho biết số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Li( lithium) và Cl( chlorine). Hai nguyên tố đó nằm ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

Từ đó nhận xét số TT nhóm A và số electron lớp ngoài cùng?

  • Xét mô hình cấu tạo của nguyên tử lithium:

Có 1 electron ở vòng tròn ngoài cùng

=> Có 1 electron ở lớp ngoài cùng

Nguyên tố Li thuộc nhóm IA

  • Xét mô hình cấu tạo của nguyên tử chlorine:

Có 7 electron ở vòng tròn ngoài cùng

=> Có 7 electron ở lớp ngoài cùng

Nguyên tố Cl thuộc nhóm VIIA

Số TT nhóm A = số electron lớp ngoài cùng

33 of 61

I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN

1. Ô nguyên tố

2. Chu kì

3. Nhóm

  • Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng........................................ do đó có tính chất tương tự nhau, xếp thành cột theo chiều tăng của...................................................
  • ...........................bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

số electron ngoài cùng

điện tích hạt nhân nguyên tử

Số thứ tự nhóm

34 of 61

SƠ LƯỢC VỀ

BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH

Cấu tạo BTH

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

STT ô = Số hiệu ng.tử = Số e

STT chu kì = Số lớp e

STT nhóm = Số e LNC

35 of 61

Ngoài nhóm A, bảng tuần hoàn còn có nhóm B. Các em hãy về nhà tìm hiểu nhóm B

VỀ NHÀ

36 of 61

Luyện tập 5: Cho các nguyên tố có số thứ tự lần lượt là 9; 18 và 19. Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tố trên là bao nhiêu? Cho biết mỗi nguyên tố nằm ở nhóm nào và đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm 

- Xét nguyên tố có số thứ tự 9:

   Có 7 electron ở lớp vỏ ngoài cùng 🡪 Nằm ở nhóm VIIA

- Xét nguyên tố có số thứ tự 18:

   Có 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng 🡪 Nằm ở nhóm VIIIA

- Xét nguyên tố có số thứ tự 19:

   Có 1 electron ở lớp vỏ ngoài cùng 🡪 Nằm ở nhóm IA

Vậy những nguyên tố này là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

37 of 61

BÀI 3 SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

HÓA HỌC

III. VỊ TRÍ CÁC NGUYÊN TỐ KIM LOẠI, PHI KIM, KHÍ HIẾM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

38 of 61

Bảng tuần hoàn

H

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

He

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

Dimitri Mendeleev

Bảng tuần hoàn

nguyên tố hóa học

Quan sát bảng tuần hoàn, hãy cho biết vị trí các nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm?

39 of 61

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

He

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

H

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Nhóm IA

40 of 61

Sodium

Các nguyên tố kim loại nhóm IA được gọi là kim loại kiềm

41 of 61

H

Li

Na

K

Rb

Cs

Fr

Sc

Y

Ti

Zr

Hf

Rf

V

Nb

Ta

Db

Cr

Mo

W

Sg

Mn

Tc

Re

Bh

Fe

Ru

Os

Hs

Co

Rh

Ir

Mt

Ni

Pd

Pt

Ds

Cu

Ag

Au

Rg

Zn

Cd

Hg

Cn

B

Al

Ga

In

TI

Nh

C

Si

Ge

Sn

Pb

FI

N

P

As

Sb

Bi

Mc

O

S

Se

Te

Po

Lv

F

Cl

Br

I

At

Ts

He

Ne

Ar

Kr

Xe

Rn

Og

*

**

* Lanthanides

** Actinides

La

Ac

Ce

Th

Pr

Pa

Nd

U

Pm

Np

Sm

Pu

Eu

Am

Gd

Cm

Tb

Bk

Dy

Cf

Ho

Es

Er

Fm

Tm

Md

Yb

No

Lu

Lr

Nhóm IIA

Be

Mg

Ca

Sr

Ba

Ra

42 of 61

Magnesium

Calcium

Strontium

Barium

Radium

Beryllium

Các nguyên tố kim loại nhóm IIA được gọi là kim loại kiềm thổ

43 of 61

80% các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là kim loại. Chúng nằm bên trái và phía dưới bên phải bảng tuần hoàn

44 of 61

Các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại điển hình( kim loại hoạt động mạnh)

45 of 61

Các nguyên tố nhóm VIIA hầu hết là những phi kim điển hình

46 of 61

Tất cả các nguyên tố nhóm VIIIA được gọi là nguyên tố khí hiếm

47 of 61

I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN

1. Ô nguyên tố

2. Chu kì

3. Nhóm

III. VỊ TRÍ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KIM LOẠI, PHI KIM, KHÍ HIẾM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

Các nguyên tố hóa học được chia thành 3 loại:

  • Kim loại:

+ Hơn 80% các nguyên tố trong BTH là kim loại

+ Các nguyên tố nhóm IA gọi là nhóm kim loại kiềm

+ Các nguyên tố nhóm IIA gọi là nhóm kim loại kiềm thổ

  • Phi kim: Các nguyên tố nhóm VIIA hầu hết là những phi kim điển hình, Fluorine là phi kim mạnh nhất
  • Khí hiếm: Tất cả các nguyên tố nhóm VIIIA gọi là nguyên tố khí hiếm.

48 of 61

Luyện tập 5: Cho các nguyên tố có số thứ tự lần lượt là 9; 18 và 19. Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tố trên là bao nhiêu? Cho biết mỗi nguyên tố nằm ở nhóm nào và đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm 

- Xét nguyên tố có số thứ tự 9:

   + Nằm ở nhóm VIIA => Có 7 electron ở lớp vỏ ngoài cùng → phi kim hoạt động mạnh

- Xét nguyên tố có số thứ tự 18:

   + Nằm ở nhóm VIIIA => Có 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng → khí hiếm

- Xét nguyên tố có số thứ tự 19:

   + Nằm ở nhóm IA => Có 1 electron ở lớp vỏ ngoài cùng → kim loại hoạt động mạnh

49 of 61

BÀI 3 SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

HÓA HỌC

IV. Ý NGHĨA BẢNG TUẦN HOÀN

50 of 61

Li

3

Lithium

7

Em có biết

51 of 61

Nguyên tố X nằm ở chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Hãy cho biết một số thông tin của nguyên tố X (tên nguyên tố, kí hiệu hóa học, khối lượng nguyên tử), vị trí ô của nguyên tố trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

- Nguyên tố X nằm ở chu kì 2, nhóm VA => Hàng số 2, cột VA

=> Nguyên tố phosphorus

   + Tên nguyên tố: Phosphorus

   + Kí hiệu hóa học: P

   + Khối lượng nguyên tử: 31

   + Ví trí ô của nguyên tố trong bảng tuần hoàn = số hiệu nguyên tử = 15

   + Ô nguyên tố có màu hồng => Phi kim

52 of 61

I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN

1. Ô nguyên tố

2. Chu kì

3. Nhóm

III. VỊ TRÍ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KIM LOẠI, PHI KIM, KHÍ HIẾM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

Bảng tuần hoàn cho biết thông tin của một nguyên tố; vị trí của nguyên tố; nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm

IV. Ý NGHĨA BẢNG TUẦN HOÀN

53 of 61

SƠ LƯỢC VỀ

BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH

Cấu tạo BTH

STT ô = Số hiệu ng.tử = Số e

STT chu kì = Số lớp e

STT nhóm = Số e LNC

Ý nghĩa bảng tuần hoàn

BTH cho biết thông tin: một nguyên tố; vị trí các nguyên tố; nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

54 of 61

Hãy tự thiết kế bảng tuần hoàn với 3 chu kì và 8 nhóm bằng các tấm thẻ (bìa) cho 18 nguyên tố có số thứ tự từ 1 đến 18 với các thông tin mà em biết. Tô màu để phân biệt các nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm

VỀ NHÀ

55 of 61

Vận dụng: Hãy tự thiết kế bảng tuần hoàn với 3 chu kì và 8 nhóm bằng các tấm thẻ( bìa) cho 18 nguyên tố có số thứ tự từ 1 đến 18 với các thông tin mà em biết. Tô màu để phân biệt các nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm

56 of 61

CỦNG CỐ

Câu 1: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo

A

Thứ tự chữ cái trong từ điển

B

Thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân

C

Thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng

D

Thứ tự tăng dần số hạt neutron

57 of 61

CỦNG CỐ

Câu 2: Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc một nhóm?

A

O; S; Se

B

N; O; F

C

Na; Mg; K

D

Ne; Na; Mg

58 of 61

CỦNG CỐ

Câu 3: Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

A

Li; Si; Ne

B

Mg; P; Ar

C

K; Fe; Ag

D

B; Al; C

59 of 61

CỦNG CỐ

Câu 4: Nguyên tố A ở ô số 3, chu kì 2, nhóm I. Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A

A

Điện tích hạt nhân 3+; có 2e LNC; 1 lớp e

B

C

D

Điện tích hạt nhân 2+; có 3e LNC; 1 lớp e

Điện tích hạt nhân 3+; có 1e LNC; 2 lớp e

Điện tích hạt nhân 1+; có 2e LNC; 3 lớp e

60 of 61

CỦNG CỐ

Câu 5: Nguyên tử X có 8 proton; 2 lớp electron và 6e LNC. Vị trí X trong BTH là?

A

X ở ô số 6; chu kì 2; nhóm VIII

B

X ở ô số 6; chu kì 8; nhóm II

C

X ở ô số 8; chu kì 2; nhóm VI

D

X ở ô số 2; chu kì 8; nhóm VI

61 of 61

Cảm ơn

Qúy thầy cô và các em!

HCl

Cu(OH)2