1 of 33

Các thuốc an thần ở bệnh nhân thở máy

2 of 33

Tại sao phải dùng thuốc an thần

  • Lo lắng
  • Đau kích động
  • Thở máy xâm nhập
  • Cần can thiệp điều trị
  • Rối loạn tâm thần, thần kinh cấp tính
  • 42–71% bệnh nhân ICU trải qua kích động

Burk RS, Grap MJ, Munro CL, Schubert CM, Sessler CN. Predictors of agitation in critically ill adults. Am J Crit Care. 2014;23(5):414-423. doi:10.4037/ajcc2014714

  • Mất đồng thì máy thở
  • Tăng tiêu thụ oxi
  • Không đảm bảo an toàn
  • Không thể làm thủ thuật
  • Tự làm hại chính mình
  • Người nhà lo lắng
  • Rối loạn lo lắng mạn tính
  • Tổn thương stress sau chấn thương

Hậu quả tức thì

Hậu quả lâu dài

3 of 33

4 of 33

Hậu quả an thần không đúng liều

5 of 33

Các công cụ đánh giá mức độ an thần

Chủ quan

Khách quan

    • Observer’s Assessment of Alertness/Sedation Scale
    • Ramsay Sedation Scale
    • New Sheffield Sedation Scale
    • Sedation Intensive Care Score
    • Nursing instrument for the Comunication of Sedation
    • Motor Activity Assessment Scale
    • Adaptation to the Intensive Care Environment
    • Minnesota Sedation Assessment Tool
    • Vancouver Interaction and Calmness Scale
    • Sedation-Agitation Scale
    • Richmond Agitation-Sedation Scale
  • Bispec-tral index [BIS]: chỉ số quang phổ kép (mức độ an than bằng theo dõi điện não)
  • Entropy: đánh giá qua điện não đồ bằng kích thích đau
  • Auditory evoke potentials [AEPs]: khả năng kích thích thính giác (kích thích song điện bang âm thanh)
  • Actigraphy: đo các chuyển động của cơ thể cung cấp dấu hiệu thay đổi cấp tính trong trạng thái thần kinh tạo ra kích động hoặc giảm hoạt động vận động

Bryce R. H. Robinson, Psychometric Analysis of Subjective Sedation Scales in Critically III Adults, ccmjournal, 2013

Vincent, Jean-Louis (2017). [Annual Update in Intensive Care and Emergency Medicine] Annual Update in Intensive Care and Emergency Medicine 2017 || Sedation in ARDS: An Evidence-Based Challenge. , 10.1007/978-3-319-51908-1(Chapter 22), 263–276. doi:10.1007/978-3-319-51908-1_22 

6 of 33

Bảng điểm RASS

7 of 33

Bảng điểm Ramsay

8 of 33

Sedation agitation scale (SAS)

9 of 33

Công cụ đánh gía mức độ an thần

Vincent, Jean-Louis (2017). [Annual Update in Intensive Care and Emergency Medicine] Annual Update in Intensive Care and Emergency Medicine 2017 || Sedation in ARDS: An Evidence-Based Challenge. , 10.1007/978-3-319-51908-1(Chapter 22), 263–276. doi:10.1007/978-3-319-51908-1_22 

10 of 33

Lựa chọn công cụ

11 of 33

Các giai đoạn của thở máy

Tobin - Principles And Practice of Mechanical Ventilation-McGraw-Hill (2012)

12 of 33

Chiến lược an thần

Vincent, Jean-Louis (2017). [Annual Update in Intensive Care and Emergency Medicine] Annual Update in Intensive Care and Emergency Medicine 2017 || Sedation in ARDS: An Evidence-Based Challenge. , 10.1007/978-3-319-51908-1(Chapter 22), 263–276. doi:10.1007/978-3-319-51908-1_22 

13 of 33

Mức độ an thần phù hợp

14 of 33

Mức độ an thần phù hợp

15 of 33

Mức độ an thần phù hợp

16 of 33

Mức độ an thần phù hợp

17 of 33

Mức độ an thần phù hợp

18 of 33

Các loại thuốc an thần

  • Benzodiazepines: midazolam, lorazepam
  • Propofol
  • central α2-agonists: dexmedetomidine, clonidin
  • and other agents

19 of 33

20 of 33

21 of 33

Dexmedetomidine

  • Có tác dụng an thần
  • Giảm đau
  • Ít gây ức chế hô hấp
  • Trên điện não đồ,
  • Mô hình giấc ngủ tương tự giấc ngủ sinh lý bình thường

22 of 33

Liều thường dùng

23 of 33

Lựa chọn thuốc an thần

24 of 33

Lựa chọn thuốc an thần

25 of 33

Lựa chọn thuốc an thần

26 of 33

Lựa chọn thuốc an thần

27 of 33

Lựa chọn thuốc an thần

28 of 33

Lựa chọn thuốc an thần

29 of 33

Sử dung thuốc an thần đúng cách

30 of 33

Sử dụng an thần đúng cách

31 of 33

32 of 33

Take home messenger

  • Cần sử dụng an thần 1 cách hợp lí
  • Lựa chọn mục tiêu an thần phù hợp
  • Thường xuyên đánh giá an thần sau mỗi khoảng thời gian
  • Lựa chọn mức độ an thần nhẹ có ưu điểm hơn

33 of 33

Cảm ơn quí vị đã lắng nghe!