1 of 36

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TUẦN 26

LỚP 3

2 of 36

3 of 36

Mở rộng vốn từ: Lễ hội

Dấu phẩy

4 of 36

01

Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Lễ hội

Ôn luyện về dấu phẩy

02

MỤC TIÊU

03

Yêu thích, gìn giữ các lễ hội truyền thống của dân tộc

5 of 36

Bài 1. Chọn nghĩa thích hợp ở cột B cho các từ ở cột A

Lễ hội

Cuộc vui tổ chức cho đông người dự theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.

Các nghi thức nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa.

Hoạt động tập thể có cả phần lễ và phần hội.

Hội

Lễ

6 of 36

7 of 36

LỄ HỘI ĐỀN HÙNG (PHÚ THỌ)

8 of 36

Rước kiệu

Kể tên một số hoạt động tiêu biểu có trong đoạn phim.

Tế lễ

Dâng hương

Hát xoan

Gói bánh chưng

9 of 36

LỄ

HỘI

10 of 36

Bài 1. Chọn nghĩa thích hợp ở cột B cho các từ ở cột A

Lễ hội

Cuộc vui tổ chức cho đông người dự theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.

Các nghi thức nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa.

Hoạt động tập thể có cả phần lễ và phần hội.

Hội

Lễ

11 of 36

Bài 1. Chọn nghĩa thích hợp ở cột B cho các từ ở cột A

Lễ hội

Cuộc vui tổ chức cho đông người dự theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.

Các nghi thức nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa.

Hoạt động tập thể có cả phần lễ và phần hội.

Hội

Lễ

12 of 36

RƯỚC HOA TRE

LỄ RƯỚC NƯỚC

TẾ LỄ

RƯỚC KIỆU

DÂNG HƯƠNG

13 of 36

HỘI ĐUA VOI

14 of 36

HỘI CHỌI TRÂU

15 of 36

HỘI ĐUA THUYỀN

16 of 36

HỘI VẬT

17 of 36

HỘI ĐUA NGỰA

18 of 36

Hội khỏe Phù Đổng

19 of 36

HỘI CHỌI GÀ

20 of 36

Hội thả diều

21 of 36

LỄ HỘI CỔ LOA

LỄ HỘI ĐỀN GIÓNG

LỄ HỘI CHÙA HƯƠNG

LỄ HỘI CỒNG CHIÊNG

22 of 36

Lễ hội Cầu Ngư

23 of 36

Bài 2. Tìm và ghi vào vở

A

a) Tên một số lễ hội. M: lễ hội đền Hùng

b) Tên một số hội. M: hội bơi trải

c) Tên một số hoạt động trong lễ hội và hội. M: đua thuyền

24 of 36

CHƠI CỜ TƯỚNG

25 of 36

ĐẤU VẬT

26 of 36

ĐUA THUYỀN

27 of 36

CHƠI ĐU

28 of 36

KÉO CO

29 of 36

ĐUA XE ĐẠP

30 of 36

Bài 2. Tìm và ghi vào vở

A

a) Tên một số lễ hội. M: lễ hội đền Hùng

b) Tên một số hội. M: hội bơi trải

c) Tên một số hoạt động trong lễ hội và hội. M: đua thuyền

Các con thảo luận nhóm và làm vào vở trong 4 phút

31 of 36

A

lễ hội Chử Đồng Tử, đền Gióng, chùa Hương, Tháp Bà, núi Bà, chùa Keo, Phủ Giầy, Kiếp Bạc, Cổ Loa, hội Lim,….

hội vật, đua thuyền, chọi trâu, lùng tùng (xuống đồng), đua voi, đua ngựa, chọi gà, thả diều, hội khỏe Phù Đổng,…

cúng Phật, lễ Phật, thắp hương, tưởng niệm, đua ngựa, đua mô tô, đua xe đạp, kéo co, ném còn, cướp cờ, đánh đu, thả diều, chơi cờ tướng, chọi gà,…

LỄ HỘI

- lễ hội đền Hùng,

- hội bơi chải,

- đua thuyền,

b) Tên một số hội.

32 of 36

3. Em đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu dưới đây?

A

a) Vì thương dân Chử Đồng Tử và công chúa đi khắp nơi dạy dân cách trồng lúa nuôi tằm dệt vải.

b) Vì nhớ lời mẹ dặn không được làm phiền người khác chị em Xô - phi đã về ngay.

c) Tại thiếu kinh nghiệm nôn nóng và coi thường đối thủ Quắm Đen đã bị thua.

d) Nhờ ham học ham hiểu biết và muốn đem hiểu biết của mình ra giúp đời Lê Quý Đôn đã trở thành nhà bác học lớn nhất của nước ta thời xưa. Quý Đôn đã trở thành nhà bác học lớn nhất của nước ta thời xưa.

33 of 36

3. Em đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu dưới đây?

A

a) Vì thương dân, Chử Đồng Tử và công chúa đi khắp nơi dạy dân cách trồng lúa, nuôi tằm, dệt vải.

b) Vì nhớ lời mẹ dặn không được làm phiền người khác, chị em Xô - phi đã về ngay.

c) Tại thiếu kinh nghiệm, nôn nóng và coi thường đối thủ, Quắm Đen đã bị thua.

d) Nhờ ham học, ham hiểu biết và muốn đem hiểu biết của mình ra giúp đời, Lê Quý Đôn đã trở thành nhà bác học lớn nhất của nước ta thời xưa. Quý Đôn đã trở thành nhà bác học lớn nhất của nước ta thời xưa.

34 of 36

Tác dụng của dấu phẩy:

  • Ngăn cách các từ cùng trả lời một câu hỏi: Ai làm gì?; Ai thế nào?.
  • Ngăn cách bộ phận trả lời cho câu hỏi Vì sao? với bộ phận chính của câu.

A

35 of 36

Dặn dò:

1. Ghi nhớ và học thuộc các từ ngữ thuộc chủ đề

2. Chuẩn bị bài sau : Ôn tập giữa HK 2

36 of 36