Bệnh lý thiếu máu �Cập nhật chẩn đoán và ứng dụng lâm sàng
PGS.TS. HUỲNH NGHĨA
BỘ MÔN HUYẾT HỌC, KHOA Y, Đ.H.Y.D
Nội dung trình bày
Tổng quan về thiếu máu
Tổng quan về thiếu máu
phụ thuộc vào nguyên nhân, mức độ và sự khởi đầu của tình trạng thiếu máu với các biểu hiện
Tổng quan về thiếu máu
Tổng quan về thiếu máu
Thiếu máu
Lâm sàng
Sinh học
Cấp
Mạn
Tán huyết
Xuất huyết
Sản xuất
Thiếu nguyên liệu
Thiếu Hormon
Bệnh lý tại tủy xương
Hình dạng các chỉ số HC và Ret
HC nhỏ
HC đẵng bào
HC to
Sinh lý tạo hồng cầu
Cơ chế sinh học phân tử của EPO trong sinh máu
Quá trình tạo hồng cầu và các yếu tố
ảnh hưởng trong tủy xương
Functional classification of anemia. Each of the major categories of anemia (hypoproliferative, maturation disorders, and hemorrhage/hemolysis) can be further subclassified according to the functional defect in the several components of normal erythropoiesis.�
Citation: Anemias, Wells BG, DiPiro JT, Schwinghammer TL, DiPiro CV. Pharmacotherapy Quick Guide; 2017. Available at: https://accesspharmacy.mhmedical.com/content.aspx?bookid=2177§ionid=165472759 Accessed: July 24, 2018
Copyright © 2018 McGraw-Hill Education. All rights reserved
Giảm tăng sinh dòng Hồng cầu
1. Bất thường của tủy xương
- Suy tủy dòng HC hoặc suy tủy nhiều dòng
- Loạn sản tủy 1 dòng hoa75c nhiều dòng
- Xơ tủy nguyên phát
- Bệnh lý ác tính tại tủy hoa75c xâm lấn tủy
2. Thiếu máu do thiếu sắt
3. Giảm yếu tố tăng trưởng hay điều hòa
- Suy thận mạn
- Viêm nhiễm mạn tính
- Bệnh chuyển hóa
Functional classification of anemia. Each of the major categories of anemia (hypoproliferative, maturation disorders, and hemorrhage/hemolysis) can be further subclassified according to the functional defect in the several components of normal erythropoiesis.�
Citation: Anemias, Wells BG, DiPiro JT, Schwinghammer TL, DiPiro CV. Pharmacotherapy Quick Guide; 2017. Available at: https://accesspharmacy.mhmedical.com/content.aspx?bookid=2177§ionid=165472759 Accessed: July 24, 2018
Copyright © 2018 McGraw-Hill Education. All rights reserved
Rối loạn trưởng thành HC
1. Khiếm khuyết bào tương
- Thalassemia: tạo máu không hiệu quả và tán huyết ngoại biên
- Thiếu máu do thiếu sắt
-Thiếu máu nguyên bào sắt
Rối loạn trưởng thành HC
2. Khiếm khuyết trưởng thành nhân
- Thiếu acid Folic
- Thiếu Vitamin B12
-Thiếu máu khó chữa ( loạn sinh dòng HC )
Functional classification of anemia. Each of the major categories of anemia (hypoproliferative, maturation disorders, and hemorrhage/hemolysis) can be further subclassified according to the functional defect in the several components of normal erythropoiesis.�
Citation: Anemias, Wells BG, DiPiro JT, Schwinghammer TL, DiPiro CV. Pharmacotherapy Quick Guide; 2017. Available at: https://accesspharmacy.mhmedical.com/content.aspx?bookid=2177§ionid=165472759 Accessed: July 24, 2018
Copyright © 2018 McGraw-Hill Education. All rights reserved
Xuất huyết / Tán huyết
1. Mất máu :
- Cấp
- Mạn
2. Tán huyết :
- Nội mạch/ Nội mô
- Tán huyết do miễn dịch
- Tán huyết vi mạch : TTP-HUS
- Tán huyết do thiếu men HC
- Tán huyết do màng HC, Hb
Định nghĩa thiếu máu
Guideline | Definition of Anemia |
European Best Practice Guidelines (EBPG) 2014 Anemia Guideline | - <12,0 g / dL: ở nam và nữ sau mãn kinh; - <11,0 g / dL ở phụ nữ tiền mãn kinh và bệnh nhân trước tuổi dậy thì |
Kidney Disease Outcomes Quality Initiative (KDOQI) 2016 Anemia Guideline | - <13.5 g/dL ở nam - <12.0 g/dL ở nữ |
Trong thực hành lâm sàng : Hb < 12,0g/dL, ngoại trừ phụ nữ có thai
Đánh giá thiếu máu dựa trên sinh học
Đánh giá thiếu máu
Các câu hỏi cần giải quyết khi có bất thường HC
- 10🡪12 g/dL : nhẹ
- 8🡪10 g/dL : trung bình
- 6 🡪8 g/dL : nặng
- < 6g/dL : rất nặng
3. Tủy có đáp ứng với tình trạng TM ? 🡪 HC lưới
4. Thiếu máu kiểu gì ? 🡪 các chỉ số HC : MCV, MCH và MCHC
5. Độ phân bố HC như thế nào ? 🡪 RDW
Hồng cầu lưới ( Reticulocyte )
Đếm số lượng và hiệu chỉnh HC lưới
25.000 🡪 75.000/mm3
VD :
- Bn có CRC : 12% , với Hct : 25%
- RPI : CRC / 2 = 6%
Giá trị của HC lưới
Giá trị của HC lưới
4. Disordered RBC maturation
5. Blood transfusion
6. Liver disease
Thiếu máu kiểu gì ?
MCH
( 27.5-33.2 pg/red cell )
MCHC
(33.4-35.5 g/dL)
MCV
( 80.0-96.1 fl/red cell)
Chỉ số hồng cầu Nam Nữ
| MCV | |||
< 80fl | 80🡪 100 fl | >100 fL | ||
MCH | < 27pg | HC nhỏ, nhược sắc | | |
28 – 33pg | | HC đẵng sắc, đăng bào | | |
> 33pg | | | HC to, ưu sắc | |
Các thông số khác của HC
Các thông số khác của HC
Các thông số khác của HC
Phân loại thiếu máu
Thiếu máu
Nguyên nhân- bệnh sinh
Sinh học
Cấp
Mạn
Tán huyết
Xuất huyết
Sản xuất
Thiếu nguyên liệu
Thiếu Hormon
Bệnh lý tại tủy xương
Hình dạng các chỉ số HC và Ret
HC nhỏ
HC đẵng bào
HC to
Sơ đồ chẩn đoán thiếu máu dựa theo kết quả xét nghiệm sinh học
Sơ đồ chẩn đoán thiếu máu dựa theo kết quả xét nghiệm sinh học
Sơ đồ chẩn đoán thiếu máu dựa theo kết quả xét nghiệm sinh học
Sơ đồ chẩn đoán thiếu máu dựa theo kết quả xét nghiệm sinh học
Các thông số của sắt
Các thông số của sắt
Thiếu máu Hồng cầu nhỏ, nhược sắc
XN thiếu máu tán huyết (bilirubin, LDH, hapto)
Thiếu máu đẵng sắc, đẳng bào
Bệnh sử bệnh lý nền; kiểm tra số lượng hồng cầu lưới và phết máu ngoại biên
HCL🡮 (suy giảm chức năng tuỷ), RPI < 2
HCL🡭 (tăng biến đổi HC), RPI>2
Bệnh lý nền
Nhiễm trùng
PMNB bất thường
XN chức năng gan, thận tuyến giáp
Bệnh lý tuỷ (bạch cầu cấp, xơ tuỷ)…
Bilan sắt chẩn đoán thiếu máu do bệnh lý mạn tính
Không rõ nguyên nhân
Chuyển đến chuyên khoa huyết học
Dương tính
Âm tính
XN bệnh thiếu men, tự miễn, bệnh lý hemoglobin, bất thường màng
Không rõ nguyên nhân
Mất máu, lách to, kết hợp
SƠ ĐỒ CHẨN ĐOÁN THIẾU MÁU ĐẴNG SẮC , ĐẴNG BÀO
Không thiếu máu đại HC
Thiếu máu hồng cầu to
Phết máu ngoại biên tìm hình ảnh neutrophil tăng múi
(thiếu máu đại hồng cầu)
Thiếu máu đại HC
B12 thấp
Folate thấp
B12 và folate thấp hoặc bình thường
θ và đánh giá lại, xem xét θ thiếu máu ác tính hay bệnh lý hồi tràng
Không cải thiện
Chuyển đến huyết học đánh giá bệnh lý tuỷ xương
Thấp
Cao
Nghiện rượu, suy giáp, bệnh lý gan mật
Không rõ nguyên nhân
Tán huyết hoặc xuất huyết,
XN folate và vitamin B12
θ và đánh giá lại, chế độ dinh dưỡng
Số lượng hồng cầu lưới
SƠ ĐỒ CHẨN ĐOÁN THIẾU MÁU HỒNG CẦU TO
Ứng dụng lâm sàng tiếp cận thiếu máu
Bệnh án 1
SLHC : 3.5 x 10 12/L | |
HB: 7,0 g/dL; HCT: 30%, | TM, mức độ nặng |
HCL: 0,5% 🡪 RPI <2 | Tủy không đáp ứng |
MCV: 63fL, MCH: 23pg MCHC : 18pg | HC nhỏ, nhược sắc |
RDW: 19,9% | Tăng 🡪 Thiếu sắt |
BC : 5,98 x 103/L ( SN 82%, Lympho : 18%) | Bình thường |
TC : 725 x 109/L | Tăng |
Thiếu máu
- Sắt huyết thanh: 12 mcg/dL (60 – 180 mcg/dl)
- TIBC: 389 mcg/dl (250 – 410mcg/dl)
🡪 Độ bão hòa transferrin: 5% (20 – 50%)
- Ferritin: 6ng/ml (32 – 100ng/ml)
THIẾU MÁU THIẾU SẮT
1. Định nghĩa: Thiếu máu thiếu sắt khi nồng độ sắt trong cơ thể thấp hơn bình thường.
2. Chuyển hóa sắt:
THIẾU MÁU THIẾU SẮT
Bệnh án 2
SLHC : 2.5 x 10 12/L | |
HB: 5,4 g/dL; HCT: 18%, | TM, mức độ nặng |
HCL: 15% 🡪 RPI >3 | Tủy đáp ứng |
MCV: 93 fL, MCH: 33pg MCHC : 28pg | HC đăng sắc, đẵng bào |
RDW: 19,9% | Tăng 🡪 Thiếu sắt |
BC : 8,5 x 103/L ( SN 82%, Lympho : 18%) | Bình thường |
TC : 325 x 109/L | Bình thường |
Thiếu máu tán huyết miễn dịch
THIẾU MÁU TÁN HUYẾT
1. Đặc điểm:
Phết máu ngoại vi
Thiếu máu tăng HCL và tăng Biliirubin TP + GT
Nghi ngờ tán huyết
Coombs TT
Dương tính IgG ± C3d
Dương tính C3d
TMTH MD : thuốc, tự miễn, dị miễn dịch
Chuẩn độ ngưng kết lạnh
KT IgM ?
Nhiễm ( EBV, Mycoplasma, Virus khác )
Dị miễn dịch
HC hình cầu di truyền
HC Ellip
Schilocyte ( TMTH vi mạch)
Bite cell ( oxidan hemolytic)
Spur cells ( bệnh gan )
Chẩn đoán trên hình dạng HC
SƠ ĐỒ CHẨN ĐOÁN THIẾU MÁU TÁN HUYẾT
Kiểm tra Haptoglobin
Chiết tách HT
KT mycoplas.
KT EBV
Donath-Landsteiner
+
(-)
Thiếu men : G6PD, PK
Bệnh Hemoglobin
Nhạy cảm bổ thể : PNH ( proxymal Noctural Hemoglobinuria)
Âm / không rõ CĐ
Thấp
Cao
Thiếu máu tán huyết miễm dịch ?
Tần suất bệnh AIHA
Phân loại AIHA
AIHA
Nguyên phát
Có sự hiện diện KT chống HC và gây TMTH, nhưng không có bằng chứng của bệnh lý nền
Thứ phát
TMTH xãy ra thường đi kèm với bệnh lý hệ thống hoặc bệnh lý nền khác
Warm-reactive
Paroximal cold hemoglobiuria
Cold agglutinin disease
Bệnh tự miễn (Systemic lupus erymathematosus)
Suy giảm miễn dịch
Bệnh ác tính (malignancy)
Thuốc, nhiễm trùng
Chẩn đoán AIHA
Thiếu máu tán huyết
Bằng chứng HT học có KT chống HC BN
+
AIHA
DAT ( Coomb’s test )
Các bất thường trong CĐ TMTH miễn dịch
Bệnh án 3
�
SLHC : 2.3 x 10 12/L | |
HB: 7,2 g/dL | TM, mức độ nặng |
HCL: 2% 🡪 RPI <2 | Tủy không đáp ứng |
MCV: 125 fL, MCH: 35pg | HC to, ưu sắc |
RDW: 12,9% | BT |
BC : 9,5 x 103/L ( SN 72%, Lympho : 28%) | BC hạt phân chia nhiều múi |
TC : 325 x 109/L | Bình thường |
CTM: Hgb: 7.2g/dL. MCV: 125 fL. MCH: 32 pg. Wbc: 9 G/L. PLT: 313 G/L.
Folate: 6 ng/ml (2-17ng/ml) Vitamin B12: 254 pg/ml (>470 pg/ml)
THIẾU MÁU ĐẠI HỒNG CẦU
A. Thiếu vitamine B12:
THIẾU MÁU ĐẠI HỒNG CẦU ( thiếu B12)
THIẾU MÁU ĐẠI HỒNG CẦU
A. Thiếu acid folic :
THIẾU MÁU ĐẠI HỒNG CẦU ( thiếu B12)
Kết luận
Xin cảm ơn !