��KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ �SỞI BIẾN GHỨNG NẶNG�Nguyễn Minh Tiến �Lê Vũ Phượng Thy, Kiều Quốc Thanh�Phan Thị Phương Tâm, Lý Hoa Anh Minh�Định Thị Cẩm Nhung, Nguyễn Hoàng Bảo Huy�Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố
1
NỘI DUNG
ĐẶT VẤN ĐỀ: Tình hình dịch bệnh sởi tại TP HCM�
Nguồn: HCDC 2024-2025
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU�
1. Mục tiêu tổng quát
Mô tả các can thiệp điều trị ở trẻ bệnh sởi biến chứng nặng nhập BVNĐTP
2. Mục tiêu cụ thể
. Xác định tỉ lệ các đặc điểm biến chứng hô hấp, tuần hoàn, gan, thận, đông máu ở các trẻ bệnh sởi.
. Xác định tỉ lệ các biện pháp hỗ hô hấp, tuần hoàn, các cơ quan
. Xác định tỉ lệ điều trị thuốc khác.
. Xác định tỉ lệ tử vong và thời gian nằm hồi sức tích cực/hồi sức nhiễm.
PHƯƠNG PHÁP VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU:�
1. Thiết kế nghiên cứu: nghiên cứu mô tả hồi cứu loạt trường hợp
2. Đối tượng nghiên cứu:
.Tiêu chí chọn bệnh:
Tất cả trẻ bệnh sởi biến chứng nặng (VP cần thở oxy, NTH/sốc NT, VN) được chẩn đoán lâm sàng theo phác đồ Bộ Y tế và xác định bằng xét nghiệm kháng thể IgM dương tính.
.PP chọn mẫu: chọn mẫu liên tiếp không xác suất
.Thời gian nghiên cứu từ 01/06 – 31/12/2024
. Xử lý dữ liệu SPSS 22.0
CÁCH TIẾN HÀNH
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN�
7
Phân bố ca sởi theo giới tính
TS: 218
Phân bố ca sởi theo nhóm tuổi
TB 22.5 tháng tuổi,
đa số dưới 5 tuổi: 77.1%
Nhỏ nhất: 1 tháng tuổi
Lớn nhất: 9 tuổi
81.2%
Churdchoo Ariyasriwatana, Siripen Kalayanarooj. Severity of Measles: a Study at the Queen Sirikit National Institute of Child Health. J Med Assoc Thai 2004; 87(6): 581-8
Phân bố ca sởi theo địa phương
Bình Chánh | 32 | 43.2% |
Bình Tân | 20 | 27.0% |
Quận 6 | 6 | 8.1% |
Hóc Môn | 4 | 5.4% |
Quận 1 | 4 | 5.4% |
Phú Nhuận | 2 | 2.7% |
Thủ Đức | 2 | 2.7% |
Quận 12 | 2 | 2.7% |
Quận 8 | 2 | 2.7% |
Long An | 38 | 26.4% |
Tiền Giang | 16 | 11.1% |
An Giang | 12 | 8.3% |
Bến Tre | 12 | 8.3% |
Kiên Giang | 12 | 8.3% |
Trà Vinh | 6 | 4.2% |
Đồng Tháp | 6 | 4.2% |
Bạc Liêu | 6 | 4.2% |
Đồng Nai | 4 | 2.8% |
Bình Thuận | 4 | 2.8% |
Sóc Trăng | 4 | 2.8% |
Cà Mau | 4 | 2.8% |
Gia Lai, Bình Dương, Cần Thơ, Lâm Đồng… | 20 | 13.9% |
Tiền sử tiêm ngừa
55.6%
Khoa chuyển đến khoa Nhiễm
Yếu tố dịch tễ | SL | Tỷ lệ |
Không rõ/cộng đồng | 35 | 76.1% |
Bệnh viện khác chuyển đến | 6 | 13.0% |
Có tiếp xúc gần bệnh nhân mắc sởi (cùng nhà/ lớp…) | 5 | 10.9% |
Có tiếp xúc gần bệnh nhân mắc sởi trong BV | 8 | 7.6% |
Hô hấp | 27 | 42.9% |
Tiêu hóa | 10 | 15.9% |
Nội tổng hợp | 6 | 9.5% |
XV khoa Nhiễm < 2 tuần | 4 | 6.3% |
Tim mạch | 4 | 6.3% |
Ung bướu huyết học | 4 | 6.3% |
Thận nội tiết | 3 | 4.8% |
Tai mũi họng | 2 | 3.2% |
Sơ sinh | 2 | 3.2% |
Thần kinh | 1 | 1.6% |
Bệnh nền
13
Xơ gan | 20 | 13.9% |
Tim bẩm sinh | 28 | 19.4% |
Ung bướu huyết học (BCC, Thalassemia, u xương) | 62 | 43.1% |
Thận nội tiết (HCTH, ĐTĐ, STM) | 18 | 12.5% |
Thần kinh (bại não, SMA, ĐK) | 16 | 11.1% |
Biến chứng nặng của sởi
14
VIÊM PHỔI /SHH VP/NTH/sốcNT VIÊM NÃO VR/NTH/sốcNT TV
Tác nhân bội nhiễm (n= 54)
15
CÁC TÁC NHÂN | SỐ CA (n) | TỈ LỆ (%) |
Staphylococcus aureus | 4 | 7.4 |
Staphylococcus epidermidis | 18 | 33.3 |
Staphylococcus hominis | 4 | 7.4 |
Streptococcus pneumoniae | 4 | 7.4 |
Pseudomonas aeruginosa | 4 | 7.4 |
Stenotrophomonas maltophilia | 4 | 7.4 |
Klebsiella pneumoniae | 6 | 11.1 |
Escherichia coli | 6 | 11.1 |
Enterobacter asburiae | 2 | 3.7 |
Achromobacter xylosoxidans/denitrificans | 2 | 3.7 |
Candida albicans (kèm) | 8 | 14.8 |
Điều trị
Hỗ trợ hô hấp | |
Thở máy | 28 (12.8%) |
CPAP/NIV | 72 (33.1%) |
oxy | 118 (54.1%) |
Thở CPAP và NIV trong sởi nặng
17
Điều trị
Hỗ trợ tuần hoàn (N=24) | |
Tổng dịch trung bình (ml/kg) trong 6giờ đầu | 65,4 ± 14,5 |
Đại phân tử số ca/lượng dịch trung bình (ml/kg) | 10 (41.7%) 23.4 ± 8.5 |
Adrenaline số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút) | 24 (100%)/1.1 ± 0.3 |
Noradrenaline số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút) | 8 (33.3%) /0.6 ± 0.1 |
Dobutamine số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút) | 12 (50%)/10.7 ± 1.4 |
Điều trị khác
19
Kháng sinh ban đầu |
|
Cephalosporine thế hệ thứ 3 | 218 (100%) |
Kháng sinh tiếp theo | |
Quinolone | 84 (38.5%) |
Cefepim/piperacillin/ticarcillin | 110 (50.5%) |
Carbapenem | 68 (31.2%) |
Vancomycin | 196 (89.9%) |
Kháng nấm (%) | 8 (14.8%) |
Vitamin A liều cao (%) | 212 (97.2%) |
IVIG số ca (%) | 28 (12.8%) |
Điều chỉnh toan huyết/đường huyết | 64 (29.4%) / 78 (35.8%) |
Kết quả điều trị
20
Thời gian nằm hồi sức tích cực/ hồi sức nhiễm (ngày) | 9.8 ± 1.6 |
Tỉ lệ sống còn / tử vong (%) | 216 (99.1%) / 2 (0.9%) |
Hai trường hợp sởi tử vong do bệnh nền
Sinh ngày: 28/09/2020 (3 tuổi 8 tháng
21
Bệnh án minh họa
BN. L. X. C. 3t, nữ
Địa chỉ: CẦN THƠ
NNV: 29/07/2024
LDNV: ho đàm
BS: N3 sốt, ho, đàm, ăn kém, mệt
TC: BBC dòng lympho 1 năm, nguy cơ cao, hóa trị liệu đợt 2 vừa XV 26/7, TN sởi (-)
29/7 – 3/8/24
∆ VPN, oxy
Θ K. HHLS, KS ceftazidime
4/8 – 13/8/24
∆ VPN/sởi, oxy
Θ tại K Nhiễm, KS imip. Levo, vitamin A
Phát ban dạng sởi
IgM (+)
PCR/NTA virus sởi (+)
Cấy NTA (2/8, 6/8) Pseudomonas aeruginosa. Cấy máu(2/8) Burkholderia cepacia
14/8 – 22/8/24
∆ VPN/sởi,
Θ tại K HHLS, CPAP
KS, mero, levo vitamin A, XV
23
VẾT THÂM BAN SỞI
BN. L. X. C. 3t, nữ
∆ VPN/sởi,
Θ CPAP
KS, mero, levo,
vitamin A,
XV
Bệnh án minh họa
BN. N. A. T. 19th, nam
Địa chỉ: Trà Vinh
NNV: 19/05/2024
LDNV: ho đàm
BS: N2 sốt, ho, đàm, ăn kém, mệt
TC: PIBO 6 tháng, θ solumedrol/tháng ,
TN sởi (-)
19/5 – 23/5/24
∆ VPN/PIBO
Θ K. HH, thở oxy, KS ceftriaxone
23/5 – 27/6/24
∆ VPN/sởi
Θ tại K. HSTC, Thở máy, KS imip. Levo, vanco, kháng nấm, vitamin A, IVIG
Phát ban dạng sởi
IgM (+)
PCR/NTA virus sởi (+)
Cấy NTA (23/5) E. coli. Cấy NTA (29/8) Staphylococcus epidermidis, cấy máu (3/6/24): candida albicans
27/6 – nay
∆ VPN/sởi
Θ tại K HH, KS (u), dinh dưỡng,
25
BN. N. A. T. 19th, nam
RCT: Ribavirin vs. supportive therapy�
at ID&BG Hospital, Kolkata.
confirmed by serum IgM antibody detection.
🡪 The duration and severity of fever and constitutional symptoms like anorexia, malaise, conjunctivitis, cough, etc, and maculopapularrash were much less in group A and there were no complications in group A
26
Pal G. Effects of ribavirin on measles. J Indian Med Assoc 2011; 109:666 �
27
28
LƯU ĐỒ TIẾP CẬN XỬ TRÍ BN NGOẠI TRÚ �NGHI NHIỄM SỞI
2022
LƯU ĐỒ TIẾP CẬN XỬ TRÍ BN NỘI TRÚ �NGHI NHIỄM SỞI
29
2022
Phân công, phối hợp khoa phòng
32
Các K.LS
K.SKTE
P. VTTTB
P. HCQT
P. QLCL
P. TCKT
KẾT LUẬN
33
SỞI BIẾN CHỨNG NẶNG
HỖ TRỢ HH-TH-TK
CSĐD
Vitamin A, IVIG
KHÁNG VIRUS
KHÁNG SINH / BC. VP-NTH
Bệnh sởi chủ yếu gặp ở:�
Nguyên tắc điều trị bệnh sởi, NGOẠI TRỪ:�
36
CHÂN THÀNH CÁM ƠN