1 of 36

KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ �SỞI BIẾN GHỨNG NẶNG�Nguyễn Minh Tiến �Lê Vũ Phượng Thy, Kiều Quốc Thanh�Phan Thị Phương Tâm, Lý Hoa Anh Minh�Định Thị Cẩm Nhung, Nguyễn Hoàng Bảo Huy�Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố

1

2 of 36

NỘI DUNG

  • ĐẶT VẤN ĐỀ
  • MỤC TIÊU & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • KẾT LUẬN

3 of 36

ĐẶT VẤN ĐỀ: Tình hình dịch bệnh sởi tại TP HCM

Nguồn: HCDC 2024-2025

4 of 36

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU�

1. Mục tiêu tổng quát

Mô tả các can thiệp điều trị ở trẻ bệnh sởi biến chứng nặng nhập BVNĐTP

2. Mục tiêu cụ thể

. Xác định tỉ lệ các đặc điểm biến chứng hô hấp, tuần hoàn, gan, thận, đông máu ở các trẻ bệnh sởi.

. Xác định tỉ lệ các biện pháp hỗ hô hấp, tuần hoàn, các cơ quan

. Xác định tỉ lệ điều trị thuốc khác.

. Xác định tỉ lệ tử vong và thời gian nằm hồi sức tích cực/hồi sức nhiễm.

5 of 36

PHƯƠNG PHÁP VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU:�

1. Thiết kế nghiên cứu: nghiên cứu mô tả hồi cứu loạt trường hợp

2. Đối tượng nghiên cứu:

.Tiêu chí chọn bệnh:

Tất cả trẻ bệnh sởi biến chứng nặng (VP cần thở oxy, NTH/sốc NT, VN) được chẩn đoán lâm sàng theo phác đồ Bộ Y tế và xác định bằng xét nghiệm kháng thể IgM dương tính.

.PP chọn mẫu: chọn mẫu liên tiếp không xác suất

.Thời gian nghiên cứu từ 01/06 – 31/12/2024

. Xử lý dữ liệu SPSS 22.0

6 of 36

CÁCH TIẾN HÀNH

7 of 36

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

7

8 of 36

Phân bố ca sởi theo giới tính

TS: 218

9 of 36

Phân bố ca sởi theo nhóm tuổi

TB 22.5 tháng tuổi,

đa số dưới 5 tuổi: 77.1%

Nhỏ nhất: 1 tháng tuổi

Lớn nhất: 9 tuổi

81.2%

Churdchoo Ariyasriwatana, Siripen Kalayanarooj. Severity of Measles: a Study at the Queen Sirikit National Institute of Child Health. J Med Assoc Thai 2004; 87(6): 581-8

10 of 36

Phân bố ca sởi theo địa phương

Bình Chánh

32

43.2%

Bình Tân

20

27.0%

Quận 6

6

8.1%

Hóc Môn

4

5.4%

Quận 1

4

5.4%

Phú Nhuận

2

2.7%

Thủ Đức

2

2.7%

Quận 12

2

2.7%

Quận 8

2

2.7%

Long An

38

26.4%

Tiền Giang

16

11.1%

An Giang

12

8.3%

Bến Tre

12

8.3%

Kiên Giang

12

8.3%

Trà Vinh

6

4.2%

Đồng Tháp

6

4.2%

Bạc Liêu

6

4.2%

Đồng Nai

4

2.8%

Bình Thuận

4

2.8%

Sóc Trăng

4

2.8%

Cà Mau

4

2.8%

Gia Lai, Bình Dương, Cần Thơ, Lâm Đồng…

20

13.9%

11 of 36

Tiền sử tiêm ngừa

55.6%

12 of 36

Khoa chuyển đến khoa Nhiễm

Yếu tố dịch tễ

SL

Tỷ lệ

Không rõ/cộng đồng

35

76.1%

Bệnh viện khác chuyển đến

6

13.0%

Có tiếp xúc gần bệnh nhân mắc sởi (cùng nhà/ lớp…)

5

10.9%

Có tiếp xúc gần bệnh nhân mắc sởi trong BV

8

7.6%

Hô hấp

27

42.9%

Tiêu hóa

10

15.9%

Nội tổng hợp

6

9.5%

XV khoa Nhiễm < 2 tuần

4

6.3%

Tim mạch

4

6.3%

Ung bướu huyết học

4

6.3%

Thận nội tiết

3

4.8%

Tai mũi họng

2

3.2%

Sơ sinh

2

3.2%

Thần kinh

1

1.6%

13 of 36

Bệnh nền

13

Xơ gan

20

13.9%

Tim bẩm sinh

28

19.4%

Ung bướu huyết học (BCC, Thalassemia, u xương)

62

43.1%

Thận nội tiết (HCTH, ĐTĐ, STM)

18

12.5%

Thần kinh (bại não, SMA, ĐK)

16

11.1%

14 of 36

Biến chứng nặng của sởi

14

VIÊM PHỔI /SHH VP/NTH/sốcNT VIÊM NÃO VR/NTH/sốcNT TV

15 of 36

Tác nhân bội nhiễm (n= 54)

15

CÁC TÁC NHÂN

SỐ CA (n)

TỈ LỆ (%)

Staphylococcus aureus

4

7.4

Staphylococcus epidermidis

18

33.3

Staphylococcus hominis

4

7.4

Streptococcus pneumoniae

4

7.4

Pseudomonas aeruginosa

4

7.4

Stenotrophomonas maltophilia

4

7.4

Klebsiella pneumoniae

6

11.1

Escherichia coli

6

11.1

Enterobacter asburiae

2

3.7

Achromobacter xylosoxidans/denitrificans

2

3.7

Candida albicans (kèm)

8

14.8

16 of 36

Điều trị

Hỗ trợ hô hấp

Thở máy

28 (12.8%)

CPAP/NIV

72 (33.1%)

oxy

118 (54.1%)

17 of 36

Thở CPAP và NIV trong sởi nặng

17

18 of 36

Điều trị

Hỗ trợ tuần hoàn (N=24)

Tổng dịch trung bình (ml/kg) trong 6giờ đầu

65,4 ± 14,5

Đại phân tử số ca/lượng dịch trung bình (ml/kg)

10 (41.7%) 23.4 ± 8.5

Adrenaline số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút)

24 (100%)/1.1 ± 0.3

Noradrenaline số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút)

8 (33.3%) /0.6 ± 0.1

Dobutamine số ca/liều tối đa TB (mcg/kg/phút)

12 (50%)/10.7 ± 1.4

19 of 36

Điều trị khác

19

Kháng sinh ban đầu

 

Cephalosporine thế hệ thứ 3

218 (100%)

Kháng sinh tiếp theo

Quinolone

84 (38.5%)

Cefepim/piperacillin/ticarcillin

110 (50.5%)

Carbapenem

68 (31.2%)

Vancomycin

196 (89.9%)

Kháng nấm (%)

8 (14.8%)

Vitamin A liều cao (%)

212 (97.2%)

IVIG số ca (%)

28 (12.8%)

Điều chỉnh toan huyết/đường huyết

64 (29.4%) / 78 (35.8%)

20 of 36

Kết quả điều trị

20

Thời gian nằm hồi sức tích cực/ hồi sức nhiễm (ngày)

9.8 ± 1.6

Tỉ lệ sống còn / tử vong (%)

216 (99.1%) / 2 (0.9%)

21 of 36

Hai trường hợp sởi tử vong do bệnh nền

  • Họ tên: Q. T. K. Sinh ngày: 17/02/2017, 7t, Nam
  • Chẩn đoán lúc ra viện: Bạch cầu cấp dòng Lympho đã ghép tủy- Suy tim- Suy thận mạn- Viêm phổi nặng- Nhiễm trùng huyết – Sởi N8

  • BN. N. M. C. T.

Sinh ngày: 28/09/2020 (3 tuổi 8 tháng

  • Chẩn đoán lúc ra viện: sốc nhiễm trùng - Viêm dạ dày ruột cấp do vi trùng – Suy giảm miễn dịch thể giảm kháng thể - Chậm phát triển tâm vận – Suy dinh dưỡng - Sởi N1

21

22 of 36

Bệnh án minh họa

BN. L. X. C. 3t, nữ

Địa chỉ: CẦN THƠ

NNV: 29/07/2024

LDNV: ho đàm

BS: N3 sốt, ho, đàm, ăn kém, mệt

TC: BBC dòng lympho 1 năm, nguy cơ cao, hóa trị liệu đợt 2 vừa XV 26/7, TN sởi (-)

29/7 – 3/8/24

∆ VPN, oxy

Θ K. HHLS, KS ceftazidime

4/8 – 13/8/24

∆ VPN/sởi, oxy

Θ tại K Nhiễm, KS imip. Levo, vitamin A

Phát ban dạng sởi

IgM (+)

PCR/NTA virus sởi (+)

Cấy NTA (2/8, 6/8) Pseudomonas aeruginosa. Cấy máu(2/8) Burkholderia cepacia

14/8 – 22/8/24

∆ VPN/sởi,

Θ tại K HHLS, CPAP

KS, mero, levo vitamin A, XV

23 of 36

23

VẾT THÂM BAN SỞI

BN. L. X. C. 3t, nữ

∆ VPN/sởi,

Θ CPAP

KS, mero, levo,

vitamin A,

XV

24 of 36

Bệnh án minh họa

BN. N. A. T. 19th, nam

Địa chỉ: Trà Vinh

NNV: 19/05/2024

LDNV: ho đàm

BS: N2 sốt, ho, đàm, ăn kém, mệt

TC: PIBO 6 tháng, θ solumedrol/tháng ,

TN sởi (-)

19/5 – 23/5/24

∆ VPN/PIBO

Θ K. HH, thở oxy, KS ceftriaxone

23/5 – 27/6/24

∆ VPN/sởi

Θ tại K. HSTC, Thở máy, KS imip. Levo, vanco, kháng nấm, vitamin A, IVIG

Phát ban dạng sởi

IgM (+)

PCR/NTA virus sởi (+)

Cấy NTA (23/5) E. coli. Cấy NTA (29/8) Staphylococcus epidermidis, cấy máu (3/6/24): candida albicans

27/6 – nay

∆ VPN/sởi

Θ tại K HH, KS (u), dinh dưỡng,

25 of 36

25

BN. N. A. T. 19th, nam

  • ∆ VPN/sởi
  • Θ Thở máy, KS imip. Levo, vanco, kháng nấm, vitamin A, IVIG

26 of 36

RCT: Ribavirin vs. supportive therapy�

  • group A:treated with ribavirin + supportive management: 50 patients
  • group B: supportive therapy only acted as controls: 50 patients

at ID&BG Hospital, Kolkata.

confirmed by serum IgM antibody detection.

🡪 The duration and severity of fever and constitutional symptoms like anorexia, malaise, conjunctivitis, cough, etc, and maculopapularrash were much less in group A and there were no complications in group A

  • whereas there were many complications in group B cases and the duration of hospital stay of patients in group B were much more than those of group A cases.
  • These results suggest that the beneficial effect of ribavirin on measles

26

Pal G. Effects of ribavirin on measles. J Indian Med Assoc 2011; 109:666

27 of 36

27

28 of 36

28

LƯU ĐỒ TIẾP CẬN XỬ TRÍ BN NGOẠI TRÚ �NGHI NHIỄM SỞI

2022

29 of 36

LƯU ĐỒ TIẾP CẬN XỬ TRÍ BN NỘI TRÚ �NGHI NHIỄM SỞI

29

2022

30 of 36

31 of 36

32 of 36

Phân công, phối hợp khoa phòng

32

    • BGĐ
      • K. nhiễm

      • K.CNK

      • P. KHTH

      • K. Dược

Các K.LS

K.SKTE

P. VTTTB

P. HCQT

P. QLCL

P. TCKT

33 of 36

KẾT LUẬN

33

SỞI BIẾN CHỨNG NẶNG

HỖ TRỢ HH-TH-TK

CSĐD

Vitamin A, IVIG

KHÁNG VIRUS

KHÁNG SINH / BC. VP-NTH

34 of 36

Bệnh sởi chủ yếu gặp ở:�

  1. Trẻ em dưới 5 tuổi,
  2. Trẻ dưới 3 tuổi
  3. Trẻ dưới 2 tuổi
  4. Người lớn

35 of 36

Nguyên tắc điều trị bệnh sởi, NGOẠI TRỪ:�

  1. Không có điều trị đặc hiệu, chủ yếu là điều trị hỗ trợ
  2. Người bệnh mắc sởi cần được cách ly.
  3. Phát hiện và điều trị sớm biến chứng.
  4. Sử dụng corticoid khi bệnh diễn tiến nặng.

36 of 36

36

CHÂN THÀNH CÁM ƠN