1 of 20

2 of 20

Toán

3 of 20

Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề.

Hỗn số 7 được viết thành số thập phân nào?

5

10

Nêu bảng đơn vị đo độ dài.

km hm dam m dm cm mm

Hai đơn vị đo liền kề

gấp ( hoặc kém) nhau 10 lần

1

2

3

4

4 of 20

Toán

(trang 44)

Toán

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân ( Tr. 44)

km

hm

dm

cm

mm

m

dam

km

hm

dam

m

dm

cm

mm

5 of 20

Hình thành kiến thức mới

6 of 20

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 6m 4dm = m

b) 3m 5cm = …… m

6m 4dm =

6 m

4

10

4

3m 5cm =

3 m

5

100

= 3 m

05

6,4

3,05

Ví dụ:

Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,

em làm như thế nào?

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:

Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển)

Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.

= 6 m

,

,

Cách 1

7 of 20

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 6m 4dm = m

b) 3m 5cm = …… m

6m 4dm =

6 m

4

10

4

3m 5cm =

3 m

5

100

= 3 m

05

6,4

3,05

Ví dụ:

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:

= 6 m

,

,

Cách 1

số đo độ dài

Phần nguyên

Phần phân số

Bước 1

Bước 2

8 of 20

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 6m 4dm =

b) 3m 5cm =

m

3,05

Ví dụ:

Cách 2

Số đo

Bảng đơn vị đo độ dài

Kết quả

km

hm

dam

m

dm

cm

mm

6m 4dm

3m 5cm

6,4

m

6

4

3

5

0

,

,

m

dm

m

dm

cm

6

4

,

3

5

,

0

m

6

4

3

5

m

9 of 20

Thực hành

Bài 1, bài 2, bài 3

10 of 20

Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 8m 6dm = … m

c) 3m 7cm = … m

b) 2dm 2cm = … dm

d) 23m 13cm = … m

8,6

2,2

3,07

23,13

3m 7cm =

3

7

,

0

3

7

m

m

dm

cm

23m 13cm =

23

3

,

1

23

13

m

m

dm

cm

8m 6dm =

8

,

6

8

6

m

m

dm

11 of 20

  1. Có đơn vị là mét:

b) Có đơn vị là đề - xi – mét:

Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :

3m 4dm = ……. m

21m 36cm = ……… m

2m 5cm = ……… m

8dm 7cm = ……. dm

73mm = ………. dm

4dm 32mm = …….. dm

3,4

2,05

21,36

8,7

4,32

0,73

12 of 20

c) 302m = ……. km

b) 5km 75m = ………. km

a) 5km 302m = …….. km

5,302

5,075

0,302

km hm dam m dm cm mm

5

0

2

3

,

Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

7

5

0

5

,

,

3

0

2

km

0

13 of 20

Vận dụng

14 of 20

Ong

vàng

thái

thông

2

1

4

3

5

15 of 20

Câu 1: 5km 203m = ... km?

A. 5203

B. 5,302

C. 5,203

D. 5,0203

16 of 20

Câu 2: 5km 75m = … km?

A. 5075

B. 5,075

C. 5,75

D. 5,750

17 of 20

Câu 3: 302m = … km?

A. 302

B. 3,02

C. 0,302

D. 30,2

18 of 20

Câu 4: 2m 35cm = … m?

A. 235

B. 0,235

C. 23,5

D. 2,35

19 of 20

Câu 5: 71dm 9cm = … dm?

A. 719

B. 7,19

C. 71,9

D. 0,719

20 of 20