我想送他一件礼物
Bài 16:
TÔI MUỐN �TẶNG ANH ẤY MỘT MÓN QUÀ
第十六课
老师:xxxxxxxxxxxxx
课文
01
2
课 文一 Bài khóa 1
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 结婚 | jiéhūn | 动 | Kết hôn |
2 | 送 | sòng | 动 | Đưa, tặng |
3 | 份 | fèn | 量 | Phần, bản , suất |
4 | 少 | shǎo | 形 | Ít |
5 | 应该 | yīnggāi | 助动 | Nên |
6 | 希望 | xīwàng | 动 | Hi vọng, mong muốn, ước ao |
7 | 参加 | cānjiā | 动 | Tham gia, tham dự |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 婚礼 | hūnlǐ | 名 | Hôn lễ, đám cưới |
9 | 重要 | zhòngyào | 形 | Quan trọng, trọng yếu |
10 | 事情 | shìqíng | 名 | Sự tình, sự việc |
11 | 特殊 | tèshū | 形 | Đặc thù, đặc biệt |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 结婚 | jiéhūn | 动 | Kết hôn |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 送 | sòng | 动 | Đưa, tặng |
3 | 份 | fèn | 量 | Phần, bản , suất |
妈妈送我一份礼物。�Māma sòng wǒ yí fèn lǐwù. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 少 | shǎo | 形 | Ít |
1.很少.�Hěn shǎo. 2.不太少.�Bú tài shǎo. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 应该 | yīnggāi | 助动 | Nên |
你应该问他喜欢什么,想要什么?�Nǐ yīnggāi wèn tā xǐhuan shénme, xiǎng yào shénme? |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 希望 | xīwàng | 动 | Hi vọng, mong muốn, ước ao |
我希望你来参加我的生日晚会。�Wǒ xīwàng nǐ lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 参加 | cānjiā | 动 | Tham gia, tham dự |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 婚礼 | hūnlǐ | 名 | Hôn lễ, đám cưới |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 重要 | zhòngyào | 形 | Quan trọng, trọng yếu |
1.重要的事情. Zhòngyào de shìqíng. �2.很重要.�Hěn zhòngyào. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 事情 | shìqíng | 名 | Sự tình, sự việc |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 特殊 | tèshū | 形 | Đặc thù, đặc biệt |
这么重要的事情你应该送他特殊的礼物。�Zhème zhòngyào de shìqíng nǐ yīnggāi sòng tā tèshū de lǐwù. |
课 文一 Bài khóa 1
马丁有一个中国朋友下个星期结婚, Mǎdīng yǒu yígè Zhōngguó péngyou xià gè xīngqī jiéhūn, �马丁想送他一份礼物,但是不知道送什么合适。 他问了不少中国人,他们都说:�Mǎdīng xiǎng sòng tā yí fèn lǐwù, dànshì bù zhīdào sòng shénme héshì. Tā wèn le bù shǎo Zhōngguó rén, tāmen dōu shuō: “你应该问你朋友喜欢什么,想要什么”。�“Nǐ yīnggāi wèn nǐ péngyou xǐhuān shénme, xiǎng yào shénme”. 马丁去问朋友,他说:“我不需要你送我礼物,我希望你来参加我的婚礼”。�Mǎdīng qù wèn péngyou, tā shuō:“Wǒ bù xūyào nǐ sòng wǒ lǐwù, wǒ xīwàng nǐ lái cānjiā wǒ de hūnlǐ”. �可是马丁觉得这么重要的事情,还是应该送一份特殊的礼物。�Kěshì Mǎdīng juéde zhème zhòngyào de shìqíng, háishì yīnggāi sòng yí fèn tèshū de lǐwù. |
问题
课 文二 Bài khóa 2
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 到时候 | dào shíhou | | Đến lúc đó |
2 | 照相 | zhàoxiàng | 动 | Chụp ảnh, chụp hình |
3 | 照片 | zhàopiàn | 名 | Tấm ảnh, bức ảnh |
4 | 有意思 | yǒuyìsi | | Thú vị |
5 | 一定 | yídìng | 副 | Nhất định |
6 | 亲戚 | qīnqi | 名 | Người thân, họ hàng |
7 | 麻烦 | máfan | 形 | Phiền toái, phiền phức |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 给 | gěi | 动 | Đưa cho, đưa |
9 | 简单 | jiǎndān | 形 | Đơn giản |
10 | 办法 | bànfǎ | 名 | Biện pháp, cách làm |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 到时候 | dào shíhou | | Đến lúc đó |
现在我忙了,到时候再说吧。�Xiànzài wǒ mángle, dào shíhòu zàishuō ba. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 照相 | zhàoxiàng | 动 | Chụp ảnh, chụp hình |
到时候,我帮他们照相.�Dào shíhòu, wǒ bāng tāmen zhàoxiàng. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 照片 | zhàopiàn | 名 | Tấm ảnh, bức ảnh |
这张照片很好看。�Zhè zhāng zhàopiàn hěn hǎokàn. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 有意思 | yǒuyìsi | | Thú vị |
你送我的礼物很有意思。�Nǐ sòng wǒ de lǐwù hěn yǒuyìsi. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 一定 | yídìng | 副 | Nhất định |
我一定参加你的婚礼.�Wǒ yídìng cānjiā nǐ de hūnlǐ. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 亲戚 | qīnqi | 名 | Người thân, họ hàng |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 麻烦 | máfan | 形 | Phiền toái, phiền phức |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 给 | gěi | 动 | Đưa cho, đưa |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 简单 | jiǎndān | 形 | Đơn giản |
他们觉得买东西太麻烦,给钱简单.�Tāmen juéde mǎi dōngxi tài máfan, gěi qián jiǎndān . |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 办法 | bànfǎ | 名 | Biện pháp, cách làm |
1.好办法。 Hǎo bànfǎ. �2.什么办法。�Shénme bànfǎ. |
课 文二 Bài khóa 2
崔浩:你的中国朋友结婚,你准备了什么礼物? Cuīhào: Nǐ de Zhōngguó péngyou jiéhūn, nǐ zhǔnbèi le shénme lǐwù?�马丁:到时候,我帮他们照相,然后送他们照片。 Mǎdīng: Dào shíhòu, wǒ bāng tāmen zhàoxiàng, ránhòu sòng tāmen zhàopiàn. �崔浩:你的礼物很有意思,你的朋友一定喜欢。 Cuīhào: Nǐ de lǐwù hěn yǒuyìsi, nǐ de péngyou yídìng xǐhuan. �马丁:韩国人结婚的时候,你们一般送什么呢? Mǎdīng: Hánguó rén jiéhūn de shíhou, nǐmen yìbān sòng shénme ne? �崔浩:亲戚, 朋友常常送钱,他们觉得买东西太麻烦, 给钱简单。 Cuīhào: Qīnqī, péngyou chángcháng sòng qián, tāmen juéde mǎi dōngxi tài máfan, gěi qián jiǎndān. �马丁:这个办法也很好。�Mǎdīng: Zhège bànfǎ yě hěn hǎo. |
问题
课 文三 Bài khóa 3
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 节日 | jiérì | 名 | Ngày lễ, ngày hội, ngày tết |
2 | 过 | guò | 动 | Ăn mừng lễ, tết, sinh nhật |
3 | 要 | yào | 助 动 | Cần phải, muốn |
4 | 带 | dài | 动 | Mang theo, đem theo |
5 | 束 | shù | 量 | Bó, chùm |
6 | 好吃 | hǎochī | 形 | ngon |
7 | 酒 | jiǔ | 名 | Rượu |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 当然 | dāngrán | 动 | Đương nhiên, dĩ nhiên, tất nhiên |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 节日 | jiérì | 名 | Ngày lễ, ngày hội, ngày tết |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 过 | guò | 动 | Ăn mừng lễ, tết, �sinh nhật |
1.周日是我的生日,你打算怎么过。 Zhōu rì shì wǒ de shēngrì, nǐ dǎsuàn zěnme guò. �2.我曾经爱过她。�Wǒ céngjīng àiguò tā. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 要 | yào | 助 动 | Cần phải, muốn |
1.你要什么? Nǐ yào shénme? �2.我要一杯茶和一杯牛奶。�Wǒ yào yìbēi chá hé yìbēi niúnǎi. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 带 | dài | 动 | Mang theo, đem theo |
1.带点儿钱。�Dài diǎnr qián. 我现在去朋友家,要带礼物吗?�Wǒ xiànzài qù péngyou jiā, yào dài lǐwù ma? |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 束 | shù | 量 | Bó, chùm |
一束花.�yì shù huā. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 好吃 | hǎochī | 形 | ngon |
1.好吃的东西。�Hǎo chī de dōngxi. 2.妈妈做的菜很好吃。�Māma zuò de cài hěn hǎo chī. |
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 酒 | jiǔ | 名 | Rượu |
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 当然 | dāngrán | 动 | Đương nhiên, dĩ nhiên, tất nhiên |
1.我可以坐这儿吗? Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma? �2.当然可以。�Dāngrán kěyǐ. |
课 文三 Bài khóa 3
马丁:朱云,中国人一般什么时候送礼物? Mǎdīng: Zhūyún, Zhōngguó rén yìbān shénme shíhòu sòng lǐwù? �朱云:节日或者亲戚,朋友过生日,结婚的时候,中国人一般都要送礼物。 Zhūyún: Jiérì huòzhě qīnqī, péngyou guò shēngrì, jiéhūn de shíhou, Zhōngguó rén yìbān dōu yào sòng lǐwù.�马丁:我现在要去朋友家,要带礼物吗? Mǎdīng: Wǒ xiànzài yào qù péngyou jiā, yào dài lǐwù ma? �朱云:不带礼物也可以。 Zhūyún: Bú dài lǐwù yě kěyǐ. �马丁:我觉得还是带点儿东西比较好,我应该带什么呢? Mǎdīng: Wǒ juéde háishì dài diǎnr dōngxi bǐjiào hǎo, wǒ yīnggāi dài shénme ne? �朱云:你可以带点儿水果,也可以带一束花。 Zhūyún: Nǐ kěyǐ dài diǎnr shuǐguǒ, yě kěyǐ dà yí shù huā. �马丁:带好吃的东西或者酒,可以吗? Mǎdīng: Dài hào chī de dōngxi huòzhě jiǔ, kěyǐ ma? �朱云:当然可以。�Zhūyún: Dāngrán kěyǐ. |
问题
1.中国人一般送什么礼物?
Zhōngguó rén yìbān sòng shénme lǐwù?�2.马丁觉得去朋友家不带礼物好不好?
Mǎdīng juéde qù péngyou jiā bú dài lǐwù hǎobù hǎo?�3.朱云说去朋友家可以带什么东西?�Zhūyún shuō qù péngyou jiā kěyǐ dài shénme dōngxi?
注释
02
37
1. 马丁想送他什么礼物。 |
Trong tiếng Trung, có một số động từ có thể mang hai tân ngữ, tân ngữ trước chỉ người, tân ngữ sau chỉ vật. Ví dụ: |
Chủ ngữ (S) | Vị ngữ (P) | ||
Động từ (V) | Tân ngữ 1 (01) | Tân ngữ 2 (02) | |
他 | 送 | 我 | 一束花。 |
他 | 给 | 他 | 一点儿钱。 |
我 | 想送 | 他 | 一份礼物。 |
38
2. 中国人一般都要送礼物。
“要” trợ động từ, biểu thị nên làm một việc gì đó . Ví dụ: (1)去朋友家要带一点儿东西。 (2)你找到工作了,要请客。 (3)你感冒了,要吃药。 |
39
3.我觉得还是带点儿东西比较好。
“还是”phó từ, biểu thị thông qua sự so sánh, cân nhắc đưa ra lựa chọn. “还是”được dùng để dẫn ra những mục lựa chọn. Chứa hàm ý muốn đàm phán hoặc mong muốn. Ví dụ: (1)还是我跟他说吧。 (2)我觉得还是你去比较好。 (3)还是你来我这儿吧。我这儿方便。 |
40
4.你可以带一点儿水果。
“可以”trợ động từ, biểu thị một sự vật, sự việc có khả năng xảy ra. Ví dụ: (1)这个商店很贵,你可以去那个商店买。 (2)你可以送礼物,也可以不送礼物。 (3)你可以送水果,他可以送花儿。 |
41
补充词语 Từ ngữ bổ sung
STT | Tiếng Trung | Phiên Âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 化妆品 | huàzhuāngpǐn | 名 | Đồ trang điểm |
2 | 日用品 | rìyòngpǐn | 名 | Đồ dùng hằng ngày |
3 | 家电 | jiādiàn | 名 | Đồ gia dụng điện tử |
4 | 冰箱 | bīngxiāng | 名 | Tủ lạnh |
5 | 洗衣机 | xǐyīji | 名 | Máy giặt |
6 | 巧克力 | qiǎokèlì | 名 | Sô cô la |
42
写汉字
03
43
Hình dạng | Tên gọi | Chữ ví dụ |
阝 | Bộ Ấp | 陪,那 |
宀 | Bộ Miên | 家 |
1.Bộ thủ chữ Hán |
44
Bộ thủ | Thành phần kết cấu | Ví dụ | Sơ đồ kết cấu |
阝 | 阝+可 阝+ 完 阝+ 立+ 口 者+ 阝 | 阿�阮�陪�都 | |
宀 | 宀+ 亻+百 宀+豕 宀+女 宀+至 宀+ 各 宀+子 宀+疋 | 宿�家�安�室 客 字 定 | |
2.Tổ hợp chữ Hán |
感谢您的欣赏和支持