1 of 46

我想送他一件礼物

Bài 16:

TÔI MUỐN �TẶNG ANH ẤY MỘT MÓN QUÀ

第十六课

老师:xxxxxxxxxxxxx

2 of 46

课文

01

2

3 of 46

课 文一 Bài khóa 1

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

结婚

jiéhūn

Kết hôn

2

sòng

Đưa, tặng

3

fèn

Phần, bản , suất

4

shǎo

Ít

5

应该

yīnggāi

助动

Nên

6

希望

xīwàng

Hi vọng, mong muốn, ước ao

7

参加

cānjiā

Tham gia, tham dự

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

婚礼

hūnlǐ

Hôn lễ, đám cưới

9

重要

zhòngyào

Quan trọng, trọng yếu

10

事情

shìqíng

Sự tình, sự việc

11

特殊

tèshū

Đặc thù, đặc biệt

4 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

结婚

jiéhūn

Kết hôn

5 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

sòng

Đưa, tặng

3

fèn

Phần, bản , suất

妈妈送我一份礼物。�Māma sòng wǒ yí fèn lǐwù.

6 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

shǎo

Ít

1.很少.�Hěn shǎo.

2.不太少.�Bú tài shǎo.

7 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

应该

yīnggāi

助动

Nên

你应该问他喜欢什么,想要什么?�Nǐ yīnggāi wèn tā xǐhuan shénme, xiǎng yào shénme?

8 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

希望

xīwàng

Hi vọng, mong muốn, ước ao

我希望你来参加我的生日晚会。�Wǒ xīwàng nǐ lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì.

9 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

参加

cānjiā

Tham gia, tham dự

10 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

婚礼

hūnlǐ

Hôn lễ, đám cưới

11 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

重要

zhòngyào

Quan trọng, trọng yếu

1.重要的事情.

Zhòngyào de shìqíng. �2.很重要.�Hěn zhòngyào.

12 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

事情

shìqíng

Sự tình, sự việc

13 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

特殊

tèshū

Đặc thù, đặc biệt

这么重要的事情你应该送他特殊的礼物。�Zhème zhòngyào de shìqíng nǐ yīnggāi sòng tā tèshū de lǐwù.

14 of 46

课 文一 Bài khóa 1

马丁有一个中国朋友下个星期结婚,

Mǎdīng yǒu yígè Zhōngguó péngyou xià gè xīngqī jiéhūn, 马丁想送他一份礼物,但是不知道送什么合适。

他问了不少中国人,他们都说:Mǎdīng xiǎng sòng tā yí fèn lǐwù, dànshì bù zhīdào sòng shénme héshì. Tā wèn le bù shǎo Zhōngguó rén, tāmen dōu shuō:

“你应该问你朋友喜欢什么,想要什么”。“Nǐ yīnggāi wèn nǐ péngyou xǐhuān shénme, xiǎng yào shénme”.

马丁去问朋友,他说:“我不需要你送我礼物,我希望你来参加我的婚礼”。Mǎdīng qù wèn péngyou, tā shuō:“Wǒ bù xūyào nǐ sòng wǒ lǐwù, wǒ xīwàng nǐ lái cānjiā wǒ de hūnlǐ”. 可是马丁觉得这么重要的事情,还是应该送一份特殊的礼物。Kěshì Mǎdīng juéde zhème zhòngyào de shìqíng, háishì yīnggāi sòng yí fèn tèshū de lǐwù.

问题

  1. 马丁的中国朋友什么时候结婚?�Mǎdīng de Zhōngguó péngyou shénme shíhòu jiéhūn?
  2. 马丁知道他朋友想要什么礼物吗Mǎdīng zhīdào tā péngyou xiǎng yào shénme lǐwù ma

15 of 46

课 文二 Bài khóa 2

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

到时候

dào shíhou

Đến lúc đó

2

照相

zhàoxiàng

Chụp ảnh, chụp hình

3

照片

zhàopiàn

Tấm ảnh, bức ảnh

4

有意思

yǒuyìsi

Thú vị

5

一定

yídìng

Nhất định

6

亲戚

qīnqi

Người thân, họ hàng

7

麻烦

máfan

Phiền toái, phiền phức

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

gěi

Đưa cho, đưa

9

简单

jiǎndān

Đơn giản

10

办法

bànfǎ

Biện pháp, cách làm

16 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

到时候

dào shíhou

Đến lúc đó

现在我忙了,到时候再说吧。�Xiànzài wǒ mángle, dào shíhòu zàishuō ba.

17 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

照相

zhàoxiàng

Chụp ảnh, chụp hình

到时候,我帮他们照相.�Dào shíhòu, wǒ bāng tāmen zhàoxiàng.

18 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

照片

zhàopiàn

Tấm ảnh, bức ảnh

这张照片很好看。�Zhè zhāng zhàopiàn hěn hǎokàn.

19 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

有意思

yǒuyìsi

Thú vị

你送我的礼物很有意思。�Nǐ sòng wǒ de lǐwù hěn yǒuyìsi.

20 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

一定

yídìng

Nhất định

我一定参加你的婚礼.�Wǒ yídìng cānjiā nǐ de hūnlǐ.

21 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

亲戚

qīnqi

Người thân, họ hàng

22 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

麻烦

máfan

Phiền toái, phiền phức

23 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

gěi

Đưa cho, đưa

24 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

简单

jiǎndān

Đơn giản

他们觉得买东西太麻烦,给钱简单.�Tāmen juéde mǎi dōngxi tài máfan, gěi qián jiǎndān .

25 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

办法

bànfǎ

Biện pháp, cách làm

1.好办法。

Hǎo bànfǎ. �2.什么办法。�Shénme bànfǎ.

26 of 46

课 文二 Bài khóa 2

崔浩:你的中国朋友结婚,你准备了什么礼物?

Cuīhào: Nǐ de Zhōngguó péngyou jiéhūn, nǐ zhǔnbèi le shénme lǐwù?马丁:到时候,我帮他们照相,然后送他们照片。

Mǎdīng: Dào shíhòu, wǒ bāng tāmen zhàoxiàng, ránhòu sòng tāmen zhàopiàn. �崔浩:你的礼物很有意思,你的朋友一定喜欢。

Cuīhào: Nǐ de lǐwù hěn yǒuyìsi, nǐ de péngyou yídìng xǐhuan. �马丁:韩国人结婚的时候,你们一般送什么呢?

Mǎdīng: Hánguó rén jiéhūn de shíhou, nǐmen yìbān sòng shénme ne? �崔浩:亲戚, 朋友常常送钱,他们觉得买东西太麻烦, 给钱简单。

Cuīhào: Qīnqī, péngyou chángcháng sòng qián, tāmen juéde mǎi dōngxi tài máfan, gěi qián jiǎndān. �马丁:这个办法也很好。�Mǎdīng: Zhège bànfǎ yě hěn hǎo.

问题

  1. 马丁准备了什么礼物?�Mǎdīng zhǔnbèi le shénme lǐwù? 2.结婚的时候,韩国人一般送什么礼物?�Jiéhūn de shíhòu, Hánguó rén yìbān sòng shénme lǐwù?

27 of 46

课 文三 Bài khóa 3

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

节日

jiérì

Ngày lễ, ngày hội, ngày tết

2

guò

Ăn mừng lễ, tết, sinh nhật

3

yào

Cần phải, muốn

4

dài

Mang theo, đem theo

5

shù

Bó, chùm

6

好吃

hǎochī

ngon

7

jiǔ

Rượu

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

当然

dāngrán

Đương nhiên, dĩ nhiên, tất nhiên

28 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

节日

jiérì

Ngày lễ, ngày hội, ngày tết

29 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

guò

Ăn mừng lễ, tết, �sinh nhật

1.周日是我的生日,你打算怎么过。

Zhōu rì shì wǒ de shēngrì, nǐ dǎsuàn zěnme guò. �2.我曾经爱过她。�Wǒ céngjīng àiguò tā.

30 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

yào

Cần phải, muốn

1.你要什么?

 Nǐ yào shénme? �2.我要一杯茶和一杯牛奶。�Wǒ yào yìbēi chá hé yìbēi niúnǎi.

31 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

dài

Mang theo, đem theo

1.带点儿钱。�Dài diǎnr qián.

我现在去朋友家,要带礼物吗?�Wǒ xiànzài qù péngyou jiā, yào dài lǐwù ma?

32 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

shù

Bó, chùm

一束花.�yì shù huā.

33 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

好吃

hǎochī

ngon

1.好吃的东西。�Hǎo chī de dōngxi.

2.妈妈做的菜很好吃。�Māma zuò de cài hěn hǎo chī.

34 of 46

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

jiǔ

Rượu

35 of 46

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

当然

dāngrán

Đương nhiên, dĩ nhiên, tất nhiên

1.我可以坐这儿吗?

Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma? �2.当然可以。�Dāngrán kěyǐ.

36 of 46

课 文三 Bài khóa 3

马丁:朱云,中国人一般什么时候送礼物?

Mǎdīng: Zhūyún, Zhōngguó rén yìbān shénme shíhòu sòng lǐwù? 朱云:节日或者亲戚,朋友过生日,结婚的时候,中国人一般都要送礼物。

Zhūyún: Jiérì huòzhě qīnqī, péngyou guò shēngrì, jiéhūn de shíhou, Zhōngguó rén yìbān dōu yào sòng lǐwù.马丁:我现在要去朋友家,要带礼物吗?

Mǎdīng: Wǒ xiànzài yào qù péngyou jiā, yào dài lǐwù ma? �朱云:不带礼物也可以。

Zhūyún: Bú dài lǐwù yě kěyǐ. �马丁:我觉得还是带点儿东西比较好,我应该带什么呢?

Mǎdīng: Wǒ juéde háishì dài diǎnr dōngxi bǐjiào hǎo, wǒ yīnggāi dài shénme ne? �朱云:你可以带点儿水果,也可以带一束花。

Zhūyún: Nǐ kěyǐ dài diǎnr shuǐguǒ, yě kěyǐ dà yí shù huā. �马丁:带好吃的东西或者酒,可以吗?

Mǎdīng: Dài hào chī de dōngxi huòzhě jiǔ, kěyǐ ma? �朱云:当然可以。Zhūyún: Dāngrán kěyǐ.

问题

1.中国人一般送什么礼物?

Zhōngguó rén yìbān sòng shénme lǐwù?�2.马丁觉得去朋友家不带礼物好不好?

Mǎdīng juéde qù péngyou jiā bú dài lǐwù hǎobù hǎo?�3.朱云说去朋友家可以带什么东西?�Zhūyún shuō qù péngyou jiā kěyǐ dài shénme dōngxi?

37 of 46

注释

02

37

38 of 46

1. 马丁想送他什么礼物。

Trong tiếng Trung, có một số động từ có thể mang hai tân ngữ, tân ngữ trước chỉ người, tân ngữ sau chỉ vật. Ví dụ:

Chủ ngữ (S)

Vị ngữ (P)

Động từ (V)

Tân ngữ 1 (01)

Tân ngữ 2 (02)

一束花。

一点儿钱。

想送

一份礼物。

38

39 of 46

2. 中国人一般都要送礼物

” trợ động từ, biểu thị nên làm một việc gì đó . Ví dụ:

(1)去朋友家带一点儿东西。

(2)你找到工作了,请客。

(3)你感冒了,吃药。

39

40 of 46

3.我觉得还是带点儿东西比较好。

还是”phó từ, biểu thị thông qua sự so sánh, cân nhắc đưa ra lựa chọn. “还是”được dùng để dẫn ra những mục lựa chọn. Chứa hàm ý muốn đàm phán hoặc mong muốn. Ví dụ:

(1)还是我跟他说吧。

(2)我觉得还是你去比较好。

(3)还是你来我这儿吧。我这儿方便。

40

41 of 46

4.你可以带一点儿水果。

可以”trợ động từ, biểu thị một sự vật, sự việc có khả năng xảy ra. Ví dụ:

1)这个商店很贵,你可以去那个商店买。

(2)你可以送礼物,也可以不送礼物。

(3)你可以送水果,他可以送花儿。

41

42 of 46

补充词语 Từ ngữ bổ sung

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

化妆品

huàzhuāngpǐn

Đồ trang điểm

2

日用品

rìyòngpǐn

Đồ dùng hằng ngày

3

家电

jiādiàn

Đồ gia dụng điện tử

4

冰箱

bīngxiāng

Tủ lạnh

5

洗衣机

xǐyīji

Máy giặt

6

巧克力

qiǎokèlì

Sô cô la

42

43 of 46

写汉字

03

43

44 of 46

Hình dạng

Tên gọi

Chữ ví dụ

Bộ Ấp

陪,那

Bộ Miên

1.Bộ thủ chữ Hán

44

45 of 46

Bộ thủ

Thành phần kết cấu

Ví dụ

Sơ đồ kết cấu

阝+可

阝+ 完

阝+ 立+ 口

者+ 阝

阿�阮�陪�都

宀+ 亻+百

宀+豕

宀+女

宀+至

宀+ 各

宀+子

宀+疋

宿�家�安�室

2.Tổ hợp chữ Hán

46 of 46

感谢您的欣赏和支持