1
Ngữ âm
(1)
2
01
声母
Shēngmǔ
Thanh mẫu
3
1. Âm hai môi:b p m f
2. Âm đầu lưỡi giữa: d t n l
3. Âm cuống lưỡi: g k h
4
02
韵母
Yùnmǔ
Thanh mẫu
5
a o e i u ü
ai ei ao ou
6
an en ang eng ong
7
韵母/yùnmǔ/Vận mẫu
o
ô
đứng 1 mình
uô
đứng sau thanh mẫu
8
韵母/yùnmǔ/Vận mẫu
e
ơ
ưa
đứng 1 mình hoặc sau các thanh mẫu khác
9
韵母/yùnmǔ/Vận mẫu
i
i
đứng sau các thanh mẫu
b p m d t n l j q x y
ư
đứng sau các thanh mẫu
r z c s zh ch sh
10
03
拼音
Pīnyīn
Phiên âm
11
| a | o | e | i | u | ü | ai | ei | ao | ou |
b | ba | bo | | bi | bu | | bai | bei | bao | |
p | pa | po | | pi | pu | | pai | pei | pao | pou |
m | ma | mo | me | mi | mu | | mai | mei | mao | mou |
f | fa | fo | | | fu | | | fei | | fou |
d | da | | de | di | du | | dai | dei | dao | dou |
t | ta | | te | ti | tu | | tai | | tao | tou |
n | na | | ne | ni | nu | nü | nai | nei | nao | nou |
l | la | | le | li | lu | lü | lai | lei | lao | lou |
g | ga | | ge | | gu | | gai | gei | gao | gou |
k | ka | | ke | | ku | | kai | kei | kao | kou |
h | ha | | he | | hu | | hai | hei | hao | hou |
| | | | yi | wu | yu | | | | |
12
| an | en | ang | eng | ong |
b | ban | ben | bang | beng |
|
p | pan | pen | pang | peng | |
m | man | men | mang | meng | |
f | fan | fen | fang | feng | |
d | dan | den | dang | deng | dong |
t | tan | | tang | teng | tong |
n | nan | nen | nang | neng | nong |
l | lan | | lang | leng | long |
g | gan | gen | gang | geng | gong |
k | kan | ken | kang | keng | kong |
h | han | hen | hang | heng | hong |
13
04
拼音规则
Pīnyīn
Phiên âm
14
Vd: nǐhǎo 🡪>níhǎo ;; hěnhǎo🡪>hénhǎo ;;měinǚ 🡪>méinǚ
Vd: yǔyī; hěnmáng; wǔfàn; hǎoma
Biến điệu của thanh 3 ‘‘v’’
15
05
拼音练习
Pīnyīn
Phiên âm
五、拼音 Pinyin
16
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
五、拼音 Pinyin
17
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
√
三、拼音 Pinyin
18
√
√
√
√
√
√
三、拼音 Pinyin
19
√
√
√
√
√
√
20
06
汉字笔顺规则
Hànzì bǐshùn guīzé
Quy tắc viết
21
Quy tắc viết tiếng Trung
1. Ngang trước sổ sau
/shí/ 10
22
Quy tắc viết tiếng Trung
2. Phẩy trước mác sau
/bā/ 8
23
Quy tắc viết tiếng Trung
3. Trên trước dưới sau
/sān/ 3
24
Quy tắc viết tiếng Trung
4. Trái trước phải sau
/jiǔ/ 9
25
Quy tắc viết tiếng Trung
5. Ngoài trước trong sau
/yuè/ tháng, mặt trăng
26
Quy tắc viết tiếng Trung
6. Vào trước đóng sau
/sì/ 4
27
Quy tắc viết tiếng Trung
7. Giữa trước hai bên sau
/xiǎo/ nhỏ
28
Quy tắc viết tiếng Trung
8. Viết nét bao quanh ở đáy sau
/zhè/ đây, này
29
07
作业
Zuòyè
Bài tập
30
/xiàkè le/
下课了