1 of 30

1

Ngữ âm

(1)

2 of 30

2

01

声母

Shēngmǔ

Thanh mẫu

​

3 of 30

3

1. Âm hai môi:b p m f

2. Âm đầu lưỡi giữa: d t n l

3. Âm cuống lưỡi: g k h

4 of 30

4

02

韵母

Yùnmǔ

Thanh mẫu

​

5 of 30

5

a o e i u ü

ai ei ao ou

6 of 30

6

an en ang eng ong

7 of 30

7

韵母/yùnmǔ/Vận mẫu

o

ô

đứng 1 mình

uô

đứng sau thanh mẫu

8 of 30

8

韵母/yùnmǔ/Vận mẫu

e

ơ

  • không mang thanh điệu
  • đứng sau l, m, n, d

ưa

đứng 1 mình hoặc sau các thanh mẫu khác

9 of 30

9

韵母/yùnmǔ/Vận mẫu

i

i

đứng sau các thanh mẫu

b p m d t n l j q x y

ư

đứng sau các thanh mẫu

r  z  c  s zh  ch  sh

10 of 30

10

03

拼音

Pīnyīn

Phiên âm

​

11 of 30

11

​

a

o

e

i

u

ü

ai

ei

ao

ou

b

ba

bo

​

bi

bu

​

bai

bei

bao

​

p

pa

po

​

pi

pu

​

pai

pei

pao

pou

m

ma

mo

me

mi

mu

​

mai

mei

mao

mou

f

fa

fo

​

​

fu

​

​

fei

​

fou

d

da

​

de

di

du

​

dai

dei

dao

dou

t

ta

​

te

ti

tu

​

tai

​

tao

tou

n

na

​

ne

ni

nu

nü

nai

nei

nao

nou

l

la

​

le

li

lu

lü

lai

lei

lao

lou

g

ga

​

ge

​

gu

​

gai

gei

gao

gou

k

ka

​

ke

​

ku

​

kai

kei

kao

kou

h

ha

​

he

​

hu

​

hai

hei

hao

hou

​

​

​

​

yi

wu

yu

​

​

​

​

12 of 30

12

​

an

en

ang

eng

ong

b

ban

ben

bang

beng

p

pan

pen

pang

peng

​

m

man

men

mang

meng

​

f

fan

fen

fang

feng

​

d

dan

den

dang

deng

dong

t

tan

​

tang

teng

tong

n

nan

nen

nang

neng

nong

l

lan

​

lang

leng

long

g

gan

gen

gang

geng

gong

k

kan

ken

kang

keng

kong

h

han

hen

hang

heng

hong

13 of 30

13

04

拼音规则

Pīnyīn

Phiên âm

​

14 of 30

14

  1. Khi hai âm tiết mang thanh 3 ‘ v ’ đứng liền nhau, thì thanh 3 thứ nhất đọc thành thanh 2.

Vd: nǐhǎo 🡪>níhǎo ;; hěnhǎo🡪>hénhǎo ;;měinǚ 🡪>méinǚ

​

  1. Sau âm tiết mang thanh 3 là âm tiết mang thanh 1, thanh 2, thanh 4 hoặc thanh nhẹ, thì âm tiết đó đọc thành nửa thanh 3, tức là chỉ đọc phần trước của thanh 3 (phần đọc xuống giọng), không đọc nửa phía sau (phần đọc lên giọng) và đọc tiếp ngay sang âm tiết đứng sau.

Vd: yǔyī; hěnmáng; wǔfàn; hǎoma

Biến điệu của thanh 3 ‘‘v’’

15 of 30

15

05

拼音练习

Pīnyīn

Phiên âm

​

16 of 30

五、拼音 Pinyin

16

  1. ā á ǎ à
  2. wō wó wǒ wò
  3. ē é ě è
  4. nī ní nǐ nì
  5. wū wú wǔ wù
  1. lǖ lǘ lǚ lǜ
  2. pī pí pǐ pì
  3. dū dú dǔ dù
  4. tū tú tǔ tù
  5. hāo háo hǎo hào

√

√

√

√

√

√

√

√

√

√

17 of 30

五、拼音 Pinyin

17

  1. bà bá
  2. nù nú
  3. tǔ tù
  4. dǐ dì
  5. lǚ lǜ
  6. lē lè
  1. tǔdì túdì
  2. dàyì dáyí
  3. yúfū yūfǔ
  4. mòlì mólì
  5. nàlǐ nǎlǐ
  6. gēge gége

√

√

√

√

√

√

√

√

√

√

√

√

18 of 30

三、拼音 Pinyin

18

  1. mà nà
  2. bù pù
  3. pō bō
  4. tǎ dǎ
  5. tí dí
  6. tǔ dǔ

√

√

√

√

√

√

19 of 30

三、拼音 Pinyin

19

  1. wò è
  2. yí yú
  3. wǔ wǒ
  4. lù lǜ
  5. fú fó
  6. tè tì

√

√

√

√

√

√

20 of 30

20

06

汉字笔顺规则

Hànzì bǐshùn guīzé

Quy tắc viết

​

21 of 30

21

Quy tắc viết tiếng Trung

1. Ngang trước sổ sau

/shí/ 10

22 of 30

22

Quy tắc viết tiếng Trung

2. Phẩy trước mác sau

/bā/ 8

23 of 30

23

Quy tắc viết tiếng Trung

3. Trên trước dưới sau

/sān/ 3

24 of 30

24

Quy tắc viết tiếng Trung

4. Trái trước phải sau

/jiǔ/ 9

25 of 30

25

Quy tắc viết tiếng Trung

5. Ngoài trước trong sau

/yuè/ tháng, mặt trăng

26 of 30

26

Quy tắc viết tiếng Trung

6. Vào trước đóng sau

/sì/ 4

27 of 30

27

Quy tắc viết tiếng Trung

7. Giữa trước hai bên sau

/xiǎo/ nhỏ

28 of 30

28

Quy tắc viết tiếng Trung

8. Viết nét bao quanh ở đáy sau

/zhè/ đây, này

29 of 30

29

07

作业

Zuòyè

Bài tập

​

30 of 30

30

/xiàkè le/

下课了