1 of 26

请 把 护照 拿 出来

第八课

Qǐng bǎ hùzhào ná chūlái.

2 of 26

Khởi động: trả lời câu hỏi

Trả lời câu hỏi:

Trước khi lên máy bay, cần phải làm gì?

Khi đi máy bay, không được mang theo những thứ gì?

3 of 26

打火机 dǎhuǒjī bật lửa

一个打火机 yí gè dǎhuǒjī

坐飞机不能带打火机。Zuò fēijī bùnéng dài dǎhuǒjī.

rēng vứt

扔掉 rēng diào

扔掉打火机 rēng diào dǎhuǒjī

Từ mới

安检 ānjiǎn kiểm tra an ninh

坐飞机以前,要先安检。Zuò fēijī yǐqián,yào xiān ānjiǎn.

4 of 26

diào rơi, mất

改掉 gǎi diào

掉下 diàoxià

Từ mới

箱子 xiāngzi thùng, hòm

一个箱子 yí gè xiāngzi

这个箱子是谁的?Zhè gè xiāngzi shì shuí de ?

垃圾 lājī rác

乱扔垃圾 luàn rēng lājī

垃圾箱 lājī xiāng

5 of 26

旅行箱 lǚxíngxiāng vali du lịch

这是我的旅行箱。Zhè shì wǒ de lǚxíngxiāng.

我的旅行箱是黑色的。

Wǒ de lǚxíngxiāng shì hēisè de.

登机牌 dēngjīpái thẻ lên máy bay

你拿好登机牌了吗?

Nǐ ná hǎo dēngjīpái le ma?

Từ mới

6 of 26

外衣 wàiyī áo khoác

一件外衣 yí jiàn wàiyī

外面有点儿冷,你穿上外衣吧。

Wàimiàn yǒudiǎnr lěng,nǐ chuān shàng wàiyī ba.

Từ mới

托盘 tuōpán khay, mâm

pán đĩa

请放到托盘上。Qǐng fàng dào tuōpán shàng.

盘子 pánzi

水果盘 shuǐguǒ pán

7 of 26

身份证件 shēnfèn zhèngjiàn giấy tờ cá nhân

请给我看一下你的身份证件。

Qǐng gěi wǒ kàn yíxià nǐ de shēnfèn zhèngjiàn.

Từ mới

tuō cởi

脱衣服 tuō yīfu

请你脱一下外衣。Qǐng nǐ tuō yíxià wàiyī.

guān đóng, tắt

关门 guānmén

关手机 guān shǒujī

关行李箱 guān xínglǐ xiāng

8 of 26

Từ mới

水果 shuǐguǒ hoa quả, trái cây

吃水果 chī shuǐguǒ

cāi đoán

这是什么东西?Zhèshì shénme dōngxi?

你猜猜 Nǐ cāi cāi

水果刀 shuǐguǒdāo dao gọt hoa quả

dāo dao

一把刀 yì bǎ dāo

坐飞机不能带水果刀。Zuò fēijī bùnéng dài shuǐguǒdāo.

9 of 26

Từ mới

dǎhuǒjī

打火机

Lǚxíngxiāng

旅行箱

guāndiào

关掉

tuō

shuǐguǒdāo

水果刀

Chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống

10 of 26

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “2

11 of 26

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “2

12 of 26

Từ ngữ trọng điểm

Trong câu chữ “”, sau động từ còn có thể thêm “ 在/到 + danh từ chỉ địa điểm” hoặc bổ ngữ xu hướng.

书放到书包里了。

Câu chữ “2

13 of 26

Bài khóa 1

×

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

14 of 26

Bài khóa 1

Tāmen zài jīchǎng.

他们 在 机场。

Tā bǎ dǎhuǒjī rēng dào pángbiān de xiāngzi lǐle.

他 把 打火机 扔 到 旁边 的箱子 里了。

Wàitào.

外套。

Tuōpán lǐ.

托盘 里

Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

15 of 26

Bài khóa 1

(田中在机场接受安检。)

女安检员:请问,您带打火机了吗?

田中: 带了。不能带吗?

女安检员:对,请把它扔到旁边的垃圾箱里。

请把护照,登机牌拿出来。

田中: 这是我的护照和登机牌。

16 of 26

Bài khóa 1

女安检员: 请给我看一下。请把手机、电脑、钱包 从旅行箱里拿出来。

田中: 放在哪里?

女安检员: 放在托盘里。请把外衣脱下来,也放在 托盘里。

(检查好以后。)

女安检员: 您忘了拿护照了。

田中: 不好意思,我把护照忘在托盘里了。

女安检员: 您的旅行箱也没有关好。

17 of 26

Bài khóa 2

Huǒchē zhàn.

火车 站。

Hùzhào.

护照。

Shuǐguǒ dāo.

水果 刀。

Zuò huǒchē bùnéng dài dà de shuǐguǒdāo.

坐 火车 不能 带 大 的 水果刀。

Nghe và trả lời câu hỏi.

18 of 26

Bài khóa 2

(田中拉着旅行箱,来到火车安检处。)

女安检员: 您好,您要去哪儿?

田中: 我去西安。

女安检员: 请把火车票、身份证件拿出来。

田中: 这是我的护照和车票

女安检员: 先生,您的旅行箱里放着什么?

田中: 放着电脑,衣服和送朋友的礼物。

19 of 26

Bài khóa 2

女安检员: 请把旅行箱打开,需要检查一下。

您带水果刀了吗?

田中: 带了,水果刀比较大,不能带吗?

女安检员: 对,坐火车不能带大的水果刀。

田中: 不好意思,我不知道这个规定。

女安检员: 请您把刀拿出来,不能带进去。

20 of 26

Bài tập mở rộng

Luyện nghe

×

×

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

cửa sổ

21 of 26

Bài tập mở rộng

Luyện nghe

Nghe lần thứ hai, nối câu theo nội dung đoạn văn.

22 of 26

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

23 of 26

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

Nối câu theo nội dung đoạn văn.

24 of 26

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

C

D

B

Chọn từ điền vào chỗ trống.

25 of 26

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

A

C

D

Chọn từ điền vào chỗ trống.

26 of 26

本课结束

谢谢同学们!