请 把 护照 拿 出来。
第八课
Qǐng bǎ hùzhào ná chūlái.
Khởi động: trả lời câu hỏi
Trả lời câu hỏi:
Trước khi lên máy bay, cần phải làm gì?
Khi đi máy bay, không được mang theo những thứ gì?
打火机 dǎhuǒjī 名 bật lửa
一个打火机 yí gè dǎhuǒjī
坐飞机不能带打火机。Zuò fēijī bùnéng dài dǎhuǒjī.
扔 rēng 动 vứt
扔掉 rēng diào
扔掉打火机 rēng diào dǎhuǒjī
Từ mới
安检 ānjiǎn 动 kiểm tra an ninh
坐飞机以前,要先安检。Zuò fēijī yǐqián,yào xiān ānjiǎn.
掉 diào 动 rơi, mất
改掉 gǎi diào
掉下 diàoxià
Từ mới
箱子 xiāngzi 名 thùng, hòm
一个箱子 yí gè xiāngzi
这个箱子是谁的?Zhè gè xiāngzi shì shuí de ?
垃圾 lājī 名 rác
乱扔垃圾 luàn rēng lājī
垃圾箱 lājī xiāng
旅行箱 lǚxíngxiāng 名 vali du lịch
这是我的旅行箱。Zhè shì wǒ de lǚxíngxiāng.
我的旅行箱是黑色的。
Wǒ de lǚxíngxiāng shì hēisè de.
登机牌 dēngjīpái 名 thẻ lên máy bay
你拿好登机牌了吗?
Nǐ ná hǎo dēngjīpái le ma?
Từ mới
外衣 wàiyī 名 áo khoác
一件外衣 yí jiàn wàiyī
外面有点儿冷,你穿上外衣吧。
Wàimiàn yǒudiǎnr lěng,nǐ chuān shàng wàiyī ba.
Từ mới
托盘 tuōpán 名 khay, mâm
盘 pán 名 đĩa
请放到托盘上。Qǐng fàng dào tuōpán shàng.
盘子 pánzi
水果盘 shuǐguǒ pán
身份证件 shēnfèn zhèngjiàn giấy tờ cá nhân
请给我看一下你的身份证件。
Qǐng gěi wǒ kàn yíxià nǐ de shēnfèn zhèngjiàn.
Từ mới
脱 tuō 动 cởi
脱衣服 tuō yīfu
请你脱一下外衣。Qǐng nǐ tuō yíxià wàiyī.
关 guān 动 đóng, tắt
关门 guānmén
关手机 guān shǒujī
关行李箱 guān xínglǐ xiāng
Từ mới
水果 shuǐguǒ 名 hoa quả, trái cây
吃水果 chī shuǐguǒ
猜 cāi 动 đoán
这是什么东西?Zhèshì shénme dōngxi?
你猜猜 Nǐ cāi cāi
水果刀 shuǐguǒdāo 名 dao gọt hoa quả
刀 dāo 名 dao
一把刀 yì bǎ dāo
坐飞机不能带水果刀。Zuò fēijī bùnéng dài shuǐguǒdāo.
Từ mới
dǎhuǒjī
打火机
Lǚxíngxiāng
旅行箱
guāndiào
关掉
tuō
脱
shuǐguǒdāo
水果刀
Chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống
Từ ngữ trọng điểm
Câu chữ “把”2
Từ ngữ trọng điểm
Câu chữ “把”2
Từ ngữ trọng điểm
Trong câu chữ “把”, sau động từ còn có thể thêm “ 在/到 + danh từ chỉ địa điểm” hoặc bổ ngữ xu hướng.
我把书放到书包里了。
Câu chữ “把”2
Bài khóa 1
√
√
×
×
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Bài khóa 1
Tāmen zài jīchǎng.
他们 在 机场。
Tā bǎ dǎhuǒjī rēng dào pángbiān de xiāngzi lǐle.
他 把 打火机 扔 到 旁边 的箱子 里了。
Wàitào.
外套。
Tuōpán lǐ.
托盘 里。
Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.
Bài khóa 1
(田中在机场接受安检。)
女安检员:请问,您带打火机了吗?
田中: 带了。不能带吗?
女安检员:对,请把它扔到旁边的垃圾箱里。
请把护照,登机牌拿出来。
田中: 这是我的护照和登机牌。
Bài khóa 1
女安检员: 请给我看一下。请把手机、电脑、钱包 从旅行箱里拿出来。
田中: 放在哪里?
女安检员: 放在托盘里。请把外衣脱下来,也放在 托盘里。
(检查好以后。)
女安检员: 您忘了拿护照了。
田中: 不好意思,我把护照忘在托盘里了。
女安检员: 您的旅行箱也没有关好。
Bài khóa 2
Huǒchē zhàn.
火车 站。
Hùzhào.
护照。
Shuǐguǒ dāo.
水果 刀。
Zuò huǒchē bùnéng dài dà de shuǐguǒdāo.
坐 火车 不能 带 大 的 水果刀。
Nghe và trả lời câu hỏi.
Bài khóa 2
(田中拉着旅行箱,来到火车安检处。)
女安检员: 您好,您要去哪儿?
田中: 我去西安。
女安检员: 请把火车票、身份证件拿出来。
田中: 这是我的护照和车票
女安检员: 先生,您的旅行箱里放着什么?
田中: 放着电脑,衣服和送朋友的礼物。
Bài khóa 2
女安检员: 请把旅行箱打开,需要检查一下。
您带水果刀了吗?
田中: 带了,水果刀比较大,不能带吗?
女安检员: 对,坐火车不能带大的水果刀。
田中: 不好意思,我不知道这个规定。
女安检员: 请您把刀拿出来,不能带进去。
Bài tập mở rộng
Luyện nghe
√
×
×
×
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
cửa sổ
Bài tập mở rộng
Luyện nghe
Nghe lần thứ hai, nối câu theo nội dung đoạn văn.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
扔
查
果
机
开
上
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
Nối câu theo nội dung đoạn văn.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
C
D
B
Chọn từ điền vào chỗ trống.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
A
C
D
Chọn từ điền vào chỗ trống.
本课结束
谢谢同学们!