1 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94 

1

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

2 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

2

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

3 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

3

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

4 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

4

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

HAWT

5 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

5

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

VAWT

6 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

6

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

7 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

7

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

abc/dq Reference Frame Transformation

8 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

8

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

abc/aß Reference Frame Transformation

9 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

9

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

abc/dq Reference Frame Transformation

10 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

10

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

abc/dq Reference Frame Transformation

11 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

11

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

abc/dq Reference Frame Transformation

12 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

12

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

abc/dq Reference Frame Transformation

13 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

13

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

DFIG Back to Back Converter

14 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

14

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

PMSG Back to Back Converter

15 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

15

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Two-Level Inverter

16 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

16

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

SVPWM - Space Vector Pulse Width Modulation

Approximate the reference voltage by a combination of 8 switching patterns

17 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

17

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Two-Level Inverter

V4: 100

18 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

18

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Two-Level Inverter

V5: 101

Voltage Vectors

000 - V0 (zero vector)

001 - V1 (Phase +U)

010 - V2 (Phase +V)

011 - V3 (Phase -W)

100 - V4 (Phase +W)

101 - V5 (Phase -V)

110 - V6 (Phase -U)

111 - V7 (zero vector)

19 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

19

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Voltage Synthesizing

20 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

20

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Voltage

Synthesizing

21 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

21

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

PWM Generation

22 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

22

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

PWM Generation

23 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

23

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

There are two main types of induction generators in the wind energy industry: doubly fed induction generators (DFIGs) and squirrel-cage induction generators (SCIGs). These generators have the same stator structure and differ only in the rotor structure.

24 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

24

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Squirrel-cage induction generator

Wound rotor induction generator

25 of 82

25

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

26 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

26

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

27 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

27

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

MÁY PHÁT KHÔNG ĐỒNG BỘ

28 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

28

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

MÁY PHÁT KHÔNG ĐỒNG BỘ

29 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

29

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

MÁY PHÁT KHÔNG ĐỒNG BỘ

30 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

30

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

MÁY PHÁT KHÔNG ĐỒNG BỘ

31 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

31

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

MÁY PHÁT KHÔNG ĐỒNG BỘ

32 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

32

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

 

ns = 1800rpm (60Hz)

MÁY PHÁT KHÔNG ĐỒNG BỘ

33 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

33

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Phasor diagram of a salient pole synchronous generator.

MÁY PHÁT ĐỒNG BỘ CỰC TỪ LỒI

34 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

34

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Phasor diagram of a salient pole synchronous generator.

MÁY PHÁT ĐỒNG BỘ CỰC TỪ LỒI

35 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

35

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Ef=1.78 pu

BÀI TẬP 1B

(Bỏ qua Ra)

MÁY PHÁT ĐỒNG BỘ CỰC TỪ LỒI

36 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

36

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

ẟ=21.5; Ef=1.78 pu

salient pole synchronous generator

salient pole generator ignoring armature losses

(Bỏ qua Ra)

MÁY PHÁT ĐỒNG BỘ CỰC TỪ LỒI

37 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

37

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

MÁY PHÁT ĐỒNG BỘ CỰC TỪ LỒI

38 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

38

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Q=0.0492pu

cylindrical and salient components of the power

MÁY PHÁT ĐỒNG BỘ CỰC TỪ LỒI

39 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

39

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Q=0.0492pu

cylindrical and salient components of the power

Pc and P s are known as the cylindrical and salient components of the power

MÁY PHÁT ĐỒNG BỘ CỰC TỪ LỒI

40 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

40

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Q=0.0492pu

δ =33.87

MÁY PHÁT ĐỒNG BỘ CỰC TỪ LỒI

If: P=1.2pu; Q=-0.5pu

Find

- δ=47.1, Ef=1.35 ?

- δ=52.3, Ef=1.26

BÀI TOÁN NGƯỢC

41 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

41

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Ef?

P, Q?

Pc, Ps?

Delta at Pmax=1?

MÁY PHÁT ĐỒNG BỘ CỰC TỪ LỒI

42 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

42

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

MÁY PHÁT ĐỒNG BỘ CỰC TỪ LÕM

43 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

43

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

MÁY PHÁT ĐỒNG BỘ CỰC TỪ LÕM

(Ef=1.414pu)

δ = 62.13° �Q=-0.471pu

44 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

44

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

45 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

45

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

46 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

46

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Permanent magnet synchronous machine

47 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

47

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

48 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

48

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

squirrel-cage induction machine

49 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

49

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

50 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

50

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

51 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

51

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

PWM sinusoidal modulator using sine-triangle with third harmonic

52 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

52

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Space Vector Modulation

53 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

53

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

54 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

54

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

55 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

55

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Stator-flux oriented control

56 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

56

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

57 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

57

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

58 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

58

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

59 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

59

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Model-Based Loss Minimization Technique

book: Control and Operation of Grid-Connected Wind Energy Systems

60 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

60

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Loss Minimization Using PSO-SVR

61 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

61

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

SVR is a regression method that considers the ε-insensitive loss function to predict random real values in the SVM (Support Vector Machine) used to predict the classification problem of training data

Using the Lagrangian multiplier

The equation of the PSO algorithm

62 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

62

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

63 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

63

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

64 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

64

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

65 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

65

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

66 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

66

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

67 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

67

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Fuzzy Logic Controller for MPPT

68 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

68

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

69 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

69

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

k = 0.4899

T_on (buck_boost)= 136us

70 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

70

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Vout’

71 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

71

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

72 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

72

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Pg=2.96 MW; Qg=774kVar; Qout=Qline+Qg=1359KVar

73 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

73

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

“pullout power” is the capacity of the system. It occurs at δ = 90°.

74 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

74

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

“pullout power” is the capacity of the system. It occurs at δ = 90°.

75 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

75

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

76 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

76

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

Vout′ = 1.212 pu

Vout′ =1.05 pu

δ = 30° Pmax = 2.0 pu

δ = 21.8° Vout′ =1.346 pu

77 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

77

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

78 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

78

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

79 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

79

CHƯƠNG 3: ĐIỀU KHIỂN HT ĐIỆN GIÓ

80 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

80

ĐÊ THAM KHẢO THI GIỮA KỲ

a. Tính tốc độ gió trung bình và độ lệch chuẩn tốc độ gió theo bảng trên.

b. Tính năng lượng điên thu được hàng năm với tổng hiệu suất hệ thống

bao gồm Cp là 30%, phân bố gió theo ham Rayleigh và cánh quạt dài 26m.

c. Giả sử phân bố gió theo hàm Weibull với k=1, c=5 tính số giờ gió tương

ứng với tốc độ gió lớn hơn 4m/s.

Câu 1: (4đ)

81 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

81

ĐÊ THAM KHẢO THI GIỮA KỲ

Câu 2: (4đ)

Một turbine gió có dòng không khí chạy qua với tốc độ 20.000kg/s. Tốc độ gió

wu 20m/s và wd là 18m/s

a. Tính công suất cơ cánh quạt nhận được

b. Tính hiệu suất rotor Cp.

c. Giả sử TSR =5, góc mở cánh quạt 10 độ, chiều dài cánh quạt 50m với hệ số

khả năng k1, k2, k3, k4, k5, k6, k7. Tính hiệu suất rotor tại điều kien làm việc

trên

82 of 82

Năng lượng gió�Nguyễn Hoài Phong @0963.95.91.94  

82

ĐÊ THAM KHẢO THI GIỮA KỲ

Câu 3: (2đ)

Máy phát gió đồng bô kết nối lưới điện với thông số điên kháng đường dây

là 0.2pu, điện kháng bộ lọc và máy biến áp ngõ ra bộ điều khiển AC/AC turbine

gió là 0.15pu. Turbine sản sinh ra công suất cơ là 1pu với điện áp lưới điên là

1pu. Máy phát điều khiển hoạt động ở chế độ hòa lưới với công suất tác dụng

là 0.8pu, công suất kháng là 0.5pu

a. Tính điện áp bộ AC/AC

b. Tính góc điều chỉnh công suất