1 of 49

Phương ngữ

ほうげん

Phương ngữ

2 of 49

1.Mục tiêu của hôm nay

2.Đố vui về phương ngữ

3.Câu "ありがとう" của các vùng

4.Người sử dụng phương ngữ

5.Thử nghe phương ngữ

6.Khi không hiểu phương ngữ

7.Luyện tập hội thoại

8.Kết luận

9.Câu hỏi thường gặp

Nội dung

bài giảng

3 of 49

◆Hiểu về tính đa dạng của tiếng Nhật.

◆Có thể hỏi lại khi không hiểu

phương ngữ.

Mục tiêu của hôm nay

4 of 49

5 of 49

6 of 49

Đố vui về phương ngữ

7 of 49

1) Ở Nhật có nhiều hơn 10 loại phương ngữ.

8 of 49

2) Có những phương ngữ mà thậm chí người Nhật nghe cũng không hiểu.

9 of 49

おきなわ

3) Nơi có phương ngữ đơn giản nhất là Okinawa.

10 of 49

4) Cũng có người Nhật Bản không hiểu từ ngữ của Tokyo.

とうきょう

ありがとう

11 of 49

5) Người trẻ tuổi sử dụng phương ngữ thường xuyên hơn người cao tuổi.

12 of 49

Giải thích

13 of 49

Câu

"ありがとう" của các vùng

14 of 49

Saitama:

あいがとな

Gifu:

きのどくな

Fukuoka:

ありがたか

Ibaraki:あんがと

Chiba:

あんがとう

Aichi:

ありがとうさん

Hiroshima:

あんがとの

Osaka:

おおきに

Kanagawa:

ありがとう

Shizuoka:

おおきんなあ

Okinawa:

にふぇえ

15 of 49

Người sử dụng phương ngữ

16 of 49

17 of 49

18 of 49

かんさい

(Kansai)

おおきに

19 of 49

Xin hãy lắng nghe

20 of 49

21 of 49

5,000円です。

このはし、なんぼ?

22 of 49

5,000円です。

このはし、いくら?

23 of 49

Khi không hiểu phương ngữ

24 of 49

はよして

25 of 49

はよして

はやくして

はよ…?

①Lặp lại

26 of 49

「はよして」は

なんですか。

すみません、

はよして

はやくして

②Hỏi "Là gì vậy?"

27 of 49

すみません、

「はよして」は

「はやくして」ですか。

はよして

そうだよ

③Xác nhận ý nghĩa

28 of 49

ああ、ほっといて。

すみません、あのはこはどうしますか?

ほっといて?

そのままにしておくのかな。

はい、わかりました。

29 of 49

あれ、ほっといてって言ったやろ。

…はい…。

つぎの日

「ほっといて」は「すてといて」や。

え、すみません。すぐ、やります。

30 of 49

Luyện tập hội thoại

はよして

すみません。

「はよして」は

なんですか。

「はよして」は「はやくして」

ですか。

はよ…?

31 of 49

はよして

はよ…?

すみません、

「はよして」はなんですか

すみません、

「はよして」は「はやくして」ですか

①Lặp lại

②Hỏi "Là gì vậy?"

③Xác nhận ý nghĩa.

32 of 49

Khi không hiểu đổi phương nói gì, nên im lặng.

Khi không hiểu đối phương nói gì, nên giả vờ là mình đã hiểu.

クイズ

33 of 49

・・・

わかりました。

すみません。

〇〇はなんですか。

すみません。

わかりません。

34 of 49

おわろか

アンケート

すみません

〇〇はなんですか。

おわりましょう。

しつもんのかみ

ありがとうございます

35 of 49

36 of 49

◆Hiểu về tính đa dạng của tiếng Nhật.

◆Có thể hỏi lại khi không hiểu

phương ngữ.

Kết luận

37 of 49

Câu hỏi thường gặp

38 of 49

Khi nghe thấy phương ngữ không hiểu, mặc dù đã hỏi lại nhưng vẫn không hiểu thì nên làm thế nào?

39 of 49

すみません、

「はよして」はなんですか。

はよして

はやくして

は…?�Gì nhỉ? Vẫn chưa thể nghe rõ được

40 of 49

すみません、

もう少し、ゆっくりいってください。

はやくして

は-や-く-し-て

①Nhờ nói chậm lại

41 of 49

すみません、

「はよして」はなんですか。

はよして

いそいで

② Nhờ nói lại bằng từ đơn giản hơn

いそいで?

Là gì nhỉ? Vẫn chưa hiểu được

42 of 49

すみません、

かんたんなにほんごではなしてもらえますか。

② Nhờ nói lại bằng từ đơn giản hơn

いそいで?

Là gì nhỉ? Vẫn chưa hiểu được

はやくして

43 of 49

すみません、

「ちゃう」は、ほうげんですか?

③ Xác nhận từ đã nghe được có phải phương ngữ hay không, sau đó hỏi ý nghĩa

ちゃうちゃう

44 of 49

あのみせ、どうですか。

④ Phán đoán ý nghĩa từ văn cảnh, cử chỉ, thái độ của người nói 

あのみせ、あかんわ

45 of 49

「あかん」は「よくない」ですか

④ Ngoài cách biểu thị bằng từ vựng, các bạn có thể thử phán đoán từ văn cảnh, cử chỉ, thái độ của người nói

そうだよ

46 of 49

かみにかいてもらえますか

⑤ Nhờ viết ra giấy

47 of 49

かみにかいてもらえますか

⑤ Nhờ viết ra giấy

④ Phán đoán từ văn cảnh, cử chỉ, thái độ của người nói

すみません、かんたんなにほんごではなしてもらえますか。

② Nhờ nói lại bằng từ đơn giản hơn

すみません、もう少し、ゆっくりいってください。

①Nhờ nói chậm lại

すみません、〇〇は、ほうげんですか?

③ Xác nhận từ đã nghe được có phải phương ngữ hay không, sau đó hỏi nghĩa

48 of 49

Cảm ơn các bạn đã chú ý lắng nghe.

49 of 49

<参照資料/出典>

・イラストはすべて「いらすとや」の素材を使用

https://www.irasutoya.com/

・各種の「方言」に関しては、下記のサイトを参照

https://sami.mond.jp/thankyou-hougen/

https://livejapan.com/ja/article-a0001287/

<Tài liệu tham khảo/Nguồn trích dẫn>

・ Toàn bộ hình ảnh minh hoạ được sự dụng từ nguồn của 「いらすとや」

https://www.irasutoya.com/

・Tham khảo các loại phương ngữ từ những trang dưới đây.

https://sami.mond.jp/thankyou-hougen/

https://livejapan.com/ja/article-a0001287/