CHÈO THUYỀN CÙNG BÉ
Kết quả của phép tính
14 – 6 là:
7
9
8
6
Số nào là kết quả của phép tính: 13 - 8
6
8
5
7
15 – 7 =?
9
10
8
7
Điền số còn thiếu:
…. - 8 = 4
11
13
12
14
BÀI 11: PHÉP TRỪ (QUA 10)
TRONG PHẠM VI 20
Thực hiện được các phép trừ dạng 16,17,18 trừ đi một số.
Vận dụng giải được bài toán có lời văn liên quan đến phép trừ qua 10.
KHÁM PHÁ
Bài 1: Tính nhẩm
16 – 7 =
?
16 – 8 =
?
17 – 8 =
?
17 – 9 =
?
16 – 9 =
?
18 – 9 =
?
9
8
9
8
7
9
Bài 2: số?
Số bị trừ | 16 | 17 | 16 | 18 | 17 | 16 |
Số trừ | 9 | 9 | 8 | 9 | 8 | 7 |
Hiệu | ? | ? | ? | ? | ? | ? |
7
8
8
9
9
9
Giữ nguyên số bị trừ, số trừ giảm đi bao nhiêu đơn vị thì hiệu tăng lên bấy nhiêu đơn vị.
Bài 2: số?
Số bị trừ | 16 | 17 | 16 | 18 | 17 | 16 |
Số trừ | 9 | 9 | 8 | 9 | 8 | 7 |
Hiệu | ? | ? | ? | ? | ? | ? |
7
8
8
9
9
9
Giữ nguyên số trừ, số bị trừ tăng lên bao nhiêu đơn vị thì hiệu tăng lên bấy nhiêu đơn vị.
Bài 3: Cánh diều nào ghi phép trừ có hiệu lớn nhất? Cánh diều nào ghi phép trừ có hiệu bé nhất?
Bé nhất
Lớn nhất
Bài 4: Mai hái được 16 bông hoa, Mi hái được 9 bông hoa. Hỏi Mai hái được hơn Mi bao nhiêu bông hoa?
Tóm tắt:
Mai : 16 bông hoa
Mi : 9 bông hoa
Mai hơn Mi: … bông hoa?
Bài giải
Mai hái được hơn Mi số bông hoa là:
16 – 9 = 7 (bông)
Đáp số: 7 bông hoa
5
>, <, = ?
15 – 9 7
?
?
b) 17 – 9 13 – 7
18 – 9 15 – 6
?
?
=
<
>
=
8
6
8
6
9
9
Tạm biệt
Hẹn gặp lại các con ở tiết học sau!