1 of 101

THIẾT KẾ VI XỬ LÝ 16 BIT THEO KIẾN TRÚC TẬP LỆNH ĐƠN GIẢN

KHOA KĨ THUẬT MÁY TÍNH

LỚP CE118.Q17

Trường đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG Thành phố Hồ Chí Minh

Báo cáo đồ án cuối kì

Nhóm 5

1

LỚP …

www.9slide.vn

2 of 101

Nội dung trình bày:

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

2

30 May 2025

  1. Các thành phần trong DATAPATH
  2. Xử lý các tập lệnh
  3. DATAPATH và kết quả
  4. PIPELINE
  5. Kết luận

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

3 of 101

1. Giới thiệu tổng quan về đề tài

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

3

15 December 2025

a. Lĩnh vực nghiên cứu:

  • Đề tài thuộc lĩnh vực Kiến trúc máy tính và Thiết kế luận lý số.
  • Cụ thể: Nghiên cứu và thiết kế phần cứng vi xử lý (CPU)

b. Vấn đề nghiên cứu:

  • Nghiên cứu và thiết kế một vi xử lý 16 bit với tập lệnh kiến trúc đơn giản, đảm bảo thực hiện đúng các phép toán số học, logic, điều khiển và truy cập bộ nhớ.
  • Áp dụng kỹ thuật pipeline nhằm nâng cao hiệu năng và nghiên cứu cách xử lý các xung đột dữ liệu và điều khiển phát sinh trong quá trình thực thi lệnh.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

4 of 101

2. Thông tin thành viên

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

4

15 December 2025

STT

Họ và tên

Nội dung đảm nhận

Mức độ hoàn thành

1

Trần Lê Minh Đạt

Thiết kế khối ALU, Pipeline

100%

2

Võ Thanh Toàn

Thiết kế Register File, Data memory, Pipeline

100%

3

Trịnh Nguyễn Hoàng Long

Thiết kế Datapath, hỗ trợ viết báo cáo & slide

100%

4

Võ Hồng Đức

Hỗ trợ thiết kế khối ALU, Viết báo cáo chính

100%

5

Trần Hoàng Trung Đức

Thiết kế JUMP

100%

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

5 of 101

2. Thông tin thành viên

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

5

15 December 2025

STT

Họ và tên

Nội dung đảm nhận

Mức độ hoàn thành

6

Ngô Tiến Đạt

Thiết kế Control Unit

100%

7

Trần Quang Nhất

Thiết kế Register File

100%

8

Nguyễn Thanh Hiếu

Thiết kế Register File, Hỗ trợ thiết kế Data Memory

100%

9

Nguyễn Đình Nhật Nguyên

Thiết kế Datapath, Thiết kế Slide chính

100%

10

Lê Hưng Phát

Thiết kế Control Unit

100%

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

6 of 101

3. Các thành phần trong Datapath

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

6

15 December 2025

  • Các thành phần trong đồ án bao gồm 5 khối chính:
  • ALU
  • Data Memory (32x16)
  • Control Unit
  • Register File (8x16)
  • Jump/Branch Control

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

7 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

7

15 December 2025

Lưu đồ tập lệnh:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

8 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

8

15 December 2025

Thiết kế tổng quan:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

9 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

9

15 December 2025

Lưu đồ ASM mô tả mô hình thực thi lệnh qua các giai đoạn:

Execution

Instruction fetch & Decode

Register Access

Memory access

Write back to Register

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

10 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

10

15 December 2025

3.1 ALU

Vai trò: Là trái tim của bộ vi xử lý, chịu trách nhiệm thực thi toàn bộ các phép toán số học và logic dựa trên tín hiệu điều khiển.

Đầu vào: Nhận dữ liệu từ hai thanh ghi nguồn - Source Registers (Rs1, Rs2) hoặc một thanh ghi và một hằng số (Imm - Immediate).

Đầu ra: Trả về kết quả tính toán (Result) và cờ trạng thái (Zero Flag) để phục vụ cho các lệnh rẽ nhánh.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

11 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

11

15 December 2025

3.1 ALU

Mã chức năng

Các phép toán hỗ trợ

0000

add

0001

sub

0010

inc

0011

dec

0100

and

0101

or

0110

xor

0111

nand

1000

shfl

1001

shfr

1010

shll

1011

shrr

1100

slll

1101

srrr

1110

mul

1111

div

Tín hiệu điều khiển:

  • Tín hiệu ALUop (chọn chế độ)
  • Mã chức năng Funct (chọn phép toán cụ thể).

Nguyên tắc giải mã lệnh:

  • Trường hợp 1 (Lệnh RRR - Opcode 000): Tín hiệu ALUop được đặt là 10. Lúc này, ALU sẽ nhìn vào bit Funct trong lệnh để xác định phép toán cụ thể (Ví dụ: 0000add, 0100 and).
  • Trường hợp 2 (Lệnh RRI/RI): Với các lệnh như addi, subi, lw, sw ALUop sẽ có giá trị cụ thể (ví dụ: 00 cho addi, 01 cho subi) và ALU thực hiện ngay phép toán đó mà không cần quan tâm đến bit Funct.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

12 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

12

15 December 2025

3.1 ALU

Các tập lệnh chính:

  • Tập Lệnh RRR:

Lệnh

Opcode

ALUop

Mã chức năng

Phép toán thực thi

add

000

10

0000

add

sub

000

10

0001

sub

inc

000

10

0010

inc

dec

000

10

0011

dec

and

000

10

0100

and

or

000

10

0101

or

xor

000

10

0110

xor

nand

000

10

0111

nand

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

13 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

13

15 December 2025

3.1 ALU

Các tập lệnh chính:

  • Tập Lệnh RRR:

Lệnh

Opcode

ALUop

Mã chức năng

Phép toán thực thi

shfl

000

10

1000

shfl

shfr

000

10

1001

shfr

shll

000

10

1010

shll

shrr

000

10

1011

shrr

slll

000

10

1100

slll

srrr

000

10

1101

srrr

mul

000

10

1110

mul

div

000

10

1111

div

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

14 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

14

15 December 2025

3.1 ALU

Các tập lệnh chính:

  • Tập Lệnh RRI & RI:

Lệnh

Opcode

ALUop

Mã chức năng

Phép toán thực thi

addi

001

00

0000

add

subi

010

01

0001

sub

lw

011

00

0000

-

sw

100

00

0000

-

beq

101

01

0001

sub

(Rs1 - Rs2)

jpnz

110

01

0001

sub

[Rs1 – (Rs2 0)]

li

111

00

0000

add

[Rs1 + (Imm 0)]

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

15 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

15

15 December 2025

3.1 ALU

Các tập lệnh chính:

  • Tập Lệnh Extend:

Lệnh

Opcode

ALUop

Mã chức năng

Phép toán thực thi

nop

001

00

0000

add

not

000

10

0111

nand

jmp

101

01

0001

sub

mov

000

10

0100

and

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

16 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

16

15 December 2025

3.1 ALU

Thiết kế Schematic của ALU:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

17 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

17

15 December 2025

3.1 ALU

Schematic khối MUL:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

18 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

18

15 December 2025

Schematic khối DIV:

3.1 ALU

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

19 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

19

15 December 2025

3.2 Register Files

Định nghĩa: Là một khối bộ nhớ nhỏ nhưng có tốc độ truy xuất cực nhanh, nằm ngay bên trong vi xử lý.

Vai trò chính:

  • Lưu trữ tạm thời các toán hạng đầu vào cho ALU thực hiện tính toán.
  • Lưu trữ kết quả đầu ra từ ALU hoặc dữ liệu được đọc từ bộ nhớ (Memory) trước khi ghi lại vào các thanh ghi đích.
  • Là nơi ALU truy cập dữ liệu nhanh nhất, tốc độ cao hơn rất nhiều so với RAM (Data Memory).

Tổ chức phần cứng:

  • Gồm 8 thanh ghi đa năng.
  • Kích thước mỗi thanh ghi là 16-bit (độ rộng dữ liệu của vi xử lý).
  • Cấu trúc 3-port: Cho phép đọc 2 thanh ghi và ghi 1 thanh ghi trong cùng một chu kỳ xung nhịp.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

20 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

20

15 December 2025

3.2 Register Files

  • Tại sao cần Register File?

Vấn đề về tốc độ

REGISTER FILE

DATA MEMORY

  • Dung lượng nhỏ, tốc độ truy xuất cực nhanh

Đáp ứng kịp thời tốc độ xử lý của ALU.

  • Dung lượng lớn, tốc độ truy xuất chậm.
  • Gây "nút thắt cổ chai" nếu ALU truy xuất trực tiếp

Hiệu năng hệ thống giảm sút nghiêm trọng.

=> Kết luận: Register File là thành phần then chốt hiện thực hóa kiến trúc Load/Store, đảm bảo ALU hoạt động với hiệu suất tối đa.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

21 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

21

15 December 2025

3.2 Register Files

Các tín hiệu giao tiếp:

  • Đọc (Read Ports): Nhận địa chỉ từ Rs1 Rs2 để xuất giá trị dữ liệu ra 2 cổng Read Data 1 Read Data 2 đưa vào ALU.
  • Ghi (Write Port): Nhận địa chỉ từ Rd - Destination Register và dữ liệu cần ghi từ Write Data.
  • Điều khiển: Tín hiệu RegWrite cho phép ghi dữ liệu vào thanh ghi đích tại cạnh lên của xung nhịp (Clock).

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

22 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

22

15 December 2025

3.2 Register Files

  • Tập Lệnh RRR:

Lệnh

Meaning

Read Reg1

Read Reg2

Read Data1

Read Data2

Write Register

Write Data

add

Rd ← Rs1 + Rs2

Rs1

Rs2

Reg[Rs1]

Reg[Rs2]

Rd

ALU (Add)

sub

Rd ← Rs1 - Rs2

Rs1

Rs2

Reg[Rs1]

Reg[Rs2]

Rd

ALU (Sub)

inc

Rd ← Rs1 + 1

Rs1

_

Reg[Rs1]

_

Rd

ALU (Reg[Rs1] + 1)

dec

Rd ← Rs1 - 1

Rs1

_

Reg[Rs1]

_

Rd

ALU (Reg[Rs1] - 1)

and

Rd ← Rs1 & Rs2

Rs1

Rs2

Reg[Rs1]

Reg[Rs2]

Rd

ALU (AND)

or

Rd ← Rs1 | Rs2

Rs1

Rs2

Reg[Rs1]

Reg[Rs2]

Rd

ALU (OR)

xor

Rd ← Rs1 ^ Rs2

Rs1

Rs2

Reg[Rs1]

Reg[Rs2]

Rd

ALU (XOR)

nand

Rd ← ~(Rs1 & Rs2)

Rs1

Rs2

Reg[Rs1]

Reg[Rs2]

Rd

ALU (NAND)

shfl

Rd ← Reg[Rs1] << 1 (logical shift left 1)

Rs1

_

Reg[Rs1]

_

Rd

Shifter (<< 1)

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

23 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

23

15 December 2025

3.2 Register Files

  • Tập Lệnh RRR:

Lệnh

Meaning

Read Reg1

Read Reg2

Read Data1

Read Data2

Write Register

Write Data

shfr

Rd ← Reg[Rs1] >> 1 (logical shift right 1)

Rs1

_

Reg[Rs1]

_

Rd

Shifter (>> 1)

shll

Rd ← Reg[Rs1] << 2

Rs1

_

Reg[Rs1]

_

Rd

Shifter (<< 2)

shrr

Rd ← Reg[Rs1] >> 2

Rs1

_

Reg[Rs1]

_

Rd

Shifter (>> 2)

slll

Rd ← Reg[Rs1] << 3

Rs1

_

Reg[Rs1]

_

Rd

Shifter (<< 3)

srrr

Rd ← Reg[Rs1] >> 3

Rs1

_

Reg[Rs1]

_

Rd

Shifter (>> 3)

mul

Rd ← Rs1 * Rs2

Rs1

Rs2

Reg[Rs1]

Reg[Rs2]

Rd

Multiplier unit (ALU_mul)

div

Rd ← Rs1 ÷ Rs2

Rs1

Rs2

Reg[Rs1]

Reg[Rs2]

Rd

Divider unit (ALU_div)

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

24 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

24

15 December 2025

3.2 Register Files

  • Tập Lệnh RRI:

Lệnh

Meaning

Read Reg1

Read Reg2

Read Data1

Read Data2

Write Register

Write Data

addi

Rd ← Rs1 + Imm

Rs1

Reg[Rs1]

Rd

ALU (Rs1 + Imm)

subi

Rd ← Rs1 − Imm

Rs1

Reg[Rs1]

Rd

ALU (Rs1 − Imm)

beq

Nếu Reg[Rs1] == Reg[Rs2] → PC ← PC + Imm

Rs1

Rs2

Reg[Rs1]

Reg[Rs2]

  • Tập Lệnh RI:

Lệnh

Meaning

Read Reg1

Read Reg2

Read Data1

Read Data2

Write Register

Write Data

lw

Rd ← Mem[Imm]

Rd

Memory

sw

Mem[Imm] ← Reg[Rd]

Rd

Reg[Rd]

jpnz

PC = Reg[Rd] != 0 ? Imm : PC + 1

Rd

Reg[Rd]

li

Rd ← Imm

Rd

Immediate

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

25 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

25

15 December 2025

3.2 Register Files

  • Tập Lệnh Extend:

Lệnh

Meaning

Read Reg1

Read Reg2

Read Data1

Read Data2

Write Register

Write Data

nop

not

Rd ← ~Reg[Rs1]

Rs1

Reg[Rs1]

Rd

Alu (Nand)

jmp

PC ← Imm

mov

Rd ← Reg[Rs1]

Rs1

Reg[Rs1]

Rd

Reg[Rs1]

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

26 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

26

15 December 2025

3.2 Register Files

Thiết kế Schematic:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

27 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

27

15 December 2025

3.3 Data Memory

Vai trò: Là nơi lưu trữ dữ liệu chính của chương trình (biến toàn cục, mảng, dữ liệu tính toán...) khi Register File không đủ chỗ chứa hoặc cần lưu trữ lâu dài.

Thông số kỹ thuật:

  • Dung lượng: 32 words.
  • Độ rộng: 16-bit (tương thích với kiến trúc vi xử lý).
  • Địa chỉ (Address): Sử dụng 5-bit địa chỉ để truy xuất 32 vị trí nhớ (25 = 32).

Các cổng giao tiếp (Ports):

  • Input: Dữ liệu cần ghi vào bộ nhớ (16-bit).
  • Output: Dữ liệu đọc ra từ bộ nhớ (16-bit).
  • Control: Tín hiệu điều khiển Đọc (MemRead) và Ghi (MemWrite).

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

28 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

28

15 December 2025

3.3 Data Memory

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Đầu vào (Input)

ADDRESS (Địa chỉ)

5 bit

Input (Dữ liệu vào để Ghi)

16 bit

MemRead (Tín hiệu Đọc Bộ nhớ)

1 bit

MemWrite (Tín hiệu Ghi Bộ nhớ)

1 bit

Clock (Xung nhịp)

1 bit

Đầu ra (Output)

Output (Dữ liệu ra khi Đọc)

16 bit

Dữ liệu Đầu vào/Đầu ra:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

29 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

29

15 December 2025

3.3 Data Memory

Cơ chế Đọc/Ghi (Read/Write Logic): Hoạt động dựa trên trạng thái của 2 tín hiệu điều khiển MemReadMemWrite.

  • Ghi dữ liệu (MemWrite = 1): Dữ liệu từ cổng Input được ghi vào ô nhớ tại vị trí Address theo xung nhịp đồng hồ (Clock). Lúc này cổng Output ở trạng thái trở kháng cao (Z).
  • Đọc dữ liệu (MemRead = 1): Dữ liệu từ ô nhớ tại vị trí Address được đưa ra cổng Output. Dữ liệu tại cổng Input bị bỏ qua.
  • Trạng thái nghỉ (MemRead = 0, MemWrite = 0): Bộ nhớ không thực hiện thao tác nào, bảo toàn dữ liệu đang lưu trữ.

Đặc điểm quan trọng:

  • Tốc độ truy xuất chậm hơn Register File.
  • Chỉ được truy cập thông qua các lệnh đặc biệt: lw (Load Word) và sw (Store Word).

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

30 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

30

15 December 2025

3.3 Data Memory

MemWrite

MemRead

Mô tả Hành động

Output

0

0

Bộ nhớ không hoạt động: Không có thao tác Đọc hay Ghi.

Output giữ nguyên giá trị trước đó hoặc là Z.

0

1

Đọc dữ liệu: Dữ liệu từ vị trí bộ nhớ được chỉ định bởi ADDRESS (5 bit) được đưa ra chân Output (16 bit). Input (16 bit) bị bỏ qua.

Output hiển thị dữ liệu đã lưu tại ADDRESS �(Nếu chưa lưu gì trước đó thì giá trị là 0).

1

0

Ghi dữ liệu: Dữ liệu từ chân Input (16 bit) được ghi vào vị trí bộ nhớ được chỉ định bởi ADDRESS (5 bit).

Output là Z (Trạng thái trở kháng cao) hoặc không xác định vì không ở chế độ đọc.

Chức năng hoạt động:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

31 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

31

15 December 2025

3.3 Data Memory

Thiết kế Schematic:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

32 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

32

15 December 2025

3.4 Control Unit

Vai trò: Là bộ não của bộ vi xử lý, nó quyết định khối nào được hoạt động và hoạt động như thế nào tại mỗi thời điểm.

Nhiệm vụ chính:

  • Giải mã lệnh (Instruction Decode): Nhận đầu vào là mã lệnh (Opcode) từ bộ nhớ lệnh.
  • Phát sinh tín hiệu: Tạo ra các tín hiệu điều khiển (Control Signals) chính xác để kích hoạt các khối chức năng tương ứng (ALU, Mux, Register File, RAM).
  • Điều khiển rẽ nhánh: Quyết định việc nạp giá trị PC mới dựa trên các cờ trạng thái (Flag) từ ALU (trong lệnh BEQ, JPNZ).

Đầu vào: 3 bit Opcode (Q2, Q1, Q0) và các cờ từ ALU (Zero Flag).

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

33 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

33

15 December 2025

3.4 Control Unit

Nguyên lý thiết kế: Control Unit được thiết kế dựa trên mạch tổ hợp (Combinational Logic). Các tín hiệu đầu ra được tổng hợp từ bảng chân trị (Truth Table) và rút gọn thành các phương trình Boolean.

Các tín hiệu điều khiển quan trọng (được tạo ra từ Opcode Q2, Q1, Q0):

  • RegWrite (Q2’ + Q1Q0): Cho phép ghi dữ liệu vào Register File (dùng trong các lệnh tính toán và Load).
  • ALUSrc: Quyết định đầu vào thứ 2 của ALU là thanh ghi (Reg) hay hằng số (Imm).
  • MemRead/MemWrite: Điều khiển việc đọc/ghi dữ liệu vào Data Memory.
  • Branch/Jump: Điều khiển bộ MUX của PC để thực hiện lệnh nhảy.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

34 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

34

15 December 2025

3.4 Control Unit

Bảng chân trị:

  • Tập Lệnh RRR:

Lệnh

OC�(Q2Q1Q0)

Func�(F3F2F1F0)

RegWrite�(WE)

RegDst�(WA)

ALUSrc

MemRead

MemWrite

MemToReg

Branch

ALUop

Output�(ALU Control)

Jump

add

000

0000

1

1

0

0

0

0

0

10

0000

0

sub

000

0001

1

1

0

0

0

0

0

10

0001

0

inc

000

0010

1

1

0

0

0

0

0

10

0010

0

dec

000

0011

1

1

0

0

0

0

0

10

0011

0

and

000

0100

1

1

0

0

0

0

0

10

0100

0

or

000

0101

1

1

0

0

0

0

0

10

0101

0

xor

000

0110

1

1

0

0

0

0

0

10

0110

0

nand

000

0111

1

1

0

0

0

0

0

10

0111

0

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

35 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

35

15 December 2025

3.4 Control Unit

Bảng chân trị:

  • Tập Lệnh RRR:

Lệnh

OC�(Q2Q1Q0)

Func�(F3F2F1F0)

RegWrite�(WE)

RegDst�(WA)

ALUSrc

MemRead

MemWrite

MemToReg

Branch

ALUop

Output�(ALU Control)

Jump

shfl

000

1000

1

1

0

0

0

0

0

10

1000

0

shfr

000

1001

1

1

0

0

0

0

0

10

1001

0

shll

000

1010

1

1

0

0

0

0

0

10

1010

0

shrr

000

1011

1

1

0

0

0

0

0

10

1011

0

slll

000

1100

1

1

0

0

0

0

0

10

1100

0

srrr

000

1101

1

1

0

0

0

0

0

10

1101

0

(mul)

000

1110

1

1

0

0

0

0

0

10

1110

0

(div)

000

1111

1

1

0

0

0

0

0

10

1111

0

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

36 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

36

15 December 2025

3.4 Control Unit

Bảng chân trị:

  • Tập Lệnh RRI:

Lệnh

OC�(Q2Q1Q0)

RegWrite�(WE)

RegDst�(WA)

ALUSrc

MemRead

MemWrite

MemToReg

Branch

ALUop

Output�(ALU Control)

Jump

addi

001

1

0

1

0

0

0

0

00

0000

0

subi

010

1

0

1

0

0

0

0

01

0001

0

beq

011

0

X

0

0

0

X

1

01

0001

0

lw

100

1

0

1

1

0

1

0

00

0000

0

sw

101

0

X

1

0

1

X

0

00

0000

0

addi

001

1

0

1

0

0

0

0

00

0000

0

subi

010

1

0

1

0

0

0

0

01

0001

0

beq

011

0

X

0

0

0

X

1

01

0001

0

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

37 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

37

15 December 2025

3.4 Control Unit

Bảng chân trị:

  • Tập Lệnh RI:

Lệnh

OC�(Q2Q1Q0)

RegWrite�(WE)

RegDst�(WA)

ALUSrc

MemRead

MemWrite

MemToReg

Branch

ALUop

Output�(ALU Control)

Jump

jpnz

110

0

X

X

0

0

X

1

01

0001

1

li

111

1

0

1

0

0

0

0

00

0000

0

  • Tập Lệnh Extend:

Lệnh

OC�(Q2Q1Q0)

RegWrite�(WE)

RegDst�(WA)

ALUSrc

MemRead

MemWrite

MemToReg

Branch

ALUop

Output�(ALU Control)

Jump

nop(addi)

001

1

0

1

0

0

0

0

00

0000

0

not(nand)

000

1

1

0

0

0

0

0

10

0111

0

jmp(beq)

011

0

X

0

0

0

X

1

01

0001

0

mov(and)

000

1

1

0

0

0

0

0

10

0100

0

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

38 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

38

15 December 2025

3.4 Control Unit

Phương trình Boolean:

RegWrite

Q2' + Q1Q0

RegDst

Q1’Q0’

ALUSrc

Q1 + Q2'Q0 + Q2Q0'

MemRead

Q2'Q1Q0

MemWrite

Q2Q1'Q0'

MemToReg

Q2'Q1Q0

Branch

Q2Q1'Q0 + Q2Q1Q0'

Jump

Q2Q1'Q0

ALUop[1]

Q2'Q1'Q0'

ALUop[0]

Q1Q0' + Q2Q1'Q0

RI_Signal

Q2

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

39 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

39

15 December 2025

3.4 Control Unit

Thiết kế Schematic:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

40 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

40

15 December 2025

3.5 Jump/Branch

Vai trò cốt lõi:

  • Điều khiển luồng thực thi của chương trình, cho phép CPU không chỉ chạy tuần tự (Sequential) mà có thể nhảy đến bất kỳ vị trí nào trong bộ nhớ lệnh.
  • Là cơ sở để xây dựng các cấu trúc lập trình như: Vòng lặp (for, while) và Cấu trúc điều kiện (if-else).

Các lệnh hỗ trợ:

  • JMP (Unconditional Jump): Nhảy không điều kiện. Luôn luôn cập nhật thanh ghi PC bằng địa chỉ đích (Target Address.
  • BEQ (Branch if Equal): Nhảy có điều kiện. So sánh hai thanh ghi Rs1Rs2. Nếu chúng bằng nhau (Rs1 - Rs2 = 0), thực hiện nhảy.
  • JPNZ (Jump if Not Zero): Nhảy nếu khác 0.Kiểm tra thanh ghi Rd. Nếu giá trị khác 0, thực hiện nhảy.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

41 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

41

15 December 2025

3.5 Jump/Branch

  • Lệnh JMP:

Giai đoạn

Mô tả hoạt động

Tín hiệu/Điều kiện hoạt động

Program Counter (PC)

Đọc lệnh JMP từ địa chỉ của PC, xuất ra Opcode và Address; chuyển đến Control Unit và các khối liên quan.

Instruction Memory (IM)

Giải mã: Opcode = 101. Kích hoạt tín hiệu Jump.

Jump: Kích hoạt. ALUop = 01.

Control Unit

Tín hiệu Jump yêu cầu MUX chọn Jump Address (Địa chỉ mục tiêu) thay vì PC + 1

MUX chọn Jump Address. Địa chỉ mới được ghi vào PC.

MUX / PC Update

Chương trình tiếp tục thực thi từ địa chỉ mới.

PC Update

Đọc lệnh JMP từ địa chỉ của PC, xuất ra Opcode và Address; chuyển đến Control Unit và các khối liên quan.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

42 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

42

15 December 2025

3.5 Jump/Branch

  • Lệnh BEG:

Giai đoạn

Mô tả hoạt động

Tín hiệu/Điều kiện hoạt động

Program Counter (PC)

PC chứa địa chỉ lệnh. Địa chỉ này được truyền đến IM để truy xuất lệnh.

Instruction Memory (IM)

Đọc lệnh từ địa chỉ của PC, xuất ra Opcode và Address; chuyển đến Control Unit và các khối liên quan.

Register

Đọc dữ liệu từ Rs1Rs2.

Control Unit

Giải mã: Opcode = 011.

Branch: Kích hoạt nếu Zero Flag = 1.

ALU

Thực hiện phép trừ: ALU_result = Rs1 − Rs2.

ALUop = 01 (Phép trừ).

Zero Flag

Nếu: (Rs1 = Rs2) Zero Flag = 1 �Ngược lại: ⟹ Zero Flag = 0

MUX / PC Update

Nếu Zero Flag = 1 (Rs1 = Rs2): MUX chọn Branch Target Address để thực hiện lệnh tiếp theo.

Zero Flag = 1 ⟹ MUX chọn Branch Target Address.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

43 of 101

3. Nội dung nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

43

15 December 2025

3.5 Jump/Branch

  • Lệnh JPNZ:

Giai đoạn

Mô tả hoạt động

Tín hiệu/Điều kiện hoạt động

Program Counter (PC)

PC chứa địa chỉ lệnh. Địa chỉ này được truyền đến IM để truy xuất lệnh.

Instruction Memory (IM)

Đọc lệnh từ địa chỉ của PC, xuất ra Opcode và Address; chuyển đến Control Unit và các khối liên quan.

Register

Đọc dữ liệu từ Rd.

Control Unit

Giải mã: Opcode = 110. ALUop = 01 (Phép trừ, nhưng ở đây dùng để set Zero Flag).

Branch: Kích hoạt nếu Zero Flag = 0.

ALU

ALU_result = Rd.

ALUop = 01 (Được dùng để set Zero Flag dựa trên Rd).

Zero Flag

Nếu Rd = 0Zero Flag =1� Ngược lại ⟹ Zero Flag = 0

MUX / PC Update

Nếu Zero Flag = 0 (Rd ≠ 0): MUX chọn Branch Target Address để thực hiện lệnh tiếp theo (Jump).

Zero Flag = 0 ⟹ MUX chọn Branch Target Address.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

44 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

44

15 December 2025

4.1 Schematic Final của Đồ án:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

45 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

45

15 December 2025

Mục tiêu: Kiểm tra tính đúng đắn của toàn bộ Datapath và Control Unit thông qua các kịch bản test - Test Cases.

Hai loại mô phỏng đã thực hiện:

  1. Functional Simulation (Mô phỏng chức năng): Kiểm tra logic hoạt động đúng hay sai, chưa tính đến độ trễ phần cứng.
  2. Timing Simulation (Mô phỏng định thời): Kiểm tra hoạt động thực tế với độ trễ của cổng logic và dây dẫn, xác định tần số tối đa (Fmax).

Công cụ: ModelSim / Quartus II Waveform Editor.

4.2 Kiểm thử đồ án

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

46 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

46

15 December 2025

Chỉ số đánh giá chính:

  • Fmax (Frequency Max): Tần số xung nhịp tối đa mà mạch có thể hoạt động ổn định.
  • Công suất (Power): Mức tiêu thụ năng lượng tĩnh và động.

  • Khái niệm Fmax: Là tần số clock tối đa mà một mạch số có thể hoạt động ổn định và đúng chức năng, cho biết mạch số có thể chạy nhanh nhất ở tần số bao nhiêu mà không bị lỗi Timing.

4.2 Kiểm thử đồ án

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

47 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

47

15 December 2025

TEST CASE #1 - Các lệnh cơ bản: Kiểm tra các phép toán số học và logic đơn giản (RRR).

4.2 Kiểm thử đồ án

// Khởi tạo giá trịli r0, 2 ; Gán R0 = 2�li r1, 36 ; Gán R1 = 36�li r2, 25 ; Gán R2 = 25li r3, 100 ; Gán R3 = 100

// Kiểm tra phép Toán họcadd r0, r1, r4 ; R4 = R0 + R1 = 2 + 36 = 38sub r1, r0, r5 ; R5 = R1 - R0 = 36 - 2inc r2, r6 ; R6 = R2 + 1 = 26dec r2, r7 ; R7 = R2 - 1 = 24

// Kiểm tra phép Logicand r1, r3, r4 ; R4 = 36 AND 100�or r0, r2, r5 ; R5 = 2 OR 25�xor r0, r1, r6 ; R6 = 38�nand r1, r3, r7 ; R7 = 65499��sw r1, 1lw r2, 1add r1, r2, r3

  • Code:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

48 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

48

15 December 2025

TEST CASE #1 - Các lệnh cơ bản:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Run simulation với chu kì Clock = 20ns:

li r0, 2 li r1, 36 li r2, 25li r3, 100add r0, r1, r4sub r1, r0, r5inc r2, r6dec r2, r7and r1, r3, r4 or r0, r2, r5 xor r0, r1, r6 nand r1, r3, r7�sw r1, 1lw r2, 1add r1, r2, r3

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

49 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

49

15 December 2025

TEST CASE #1 - Các lệnh cơ bản:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Run timing với chu kì Clock = 20ns:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

50 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

50

15 December 2025

TEST CASE #1 - Các lệnh cơ bản:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Run timing với Fmax:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

51 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

51

15 December 2025

TEST CASE #1 - Các lệnh cơ bản:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Tần số Fmax = 75.99MHz ⇔ Chu kì Clock tối thiểu 14ns:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

52 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

52

15 December 2025

TEST CASE #1 - Các lệnh cơ bản:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Nhận xét:

Về chức năng (Functional):

  • Các lệnh tính toán số học (add, sub, inc, dec) và logic (and, or, xor) hoạt động chính xác theo bảng chân trị.
  • Dữ liệu được ghi vào đúng thanh ghi đích (Rd) sau mỗi chu kỳ lệnh mà không xảy ra xung đột dữ liệu.
  • Kết quả mô phỏng cho thấy ALU xử lý đúng các trường hợp số dương và số âm (bù 2).

Về định thời (Timing):

  • Đường đi dữ liệu (Critical Path) ngắn do các cổng logic đơn giản.
  • Kết luận: Hệ thống đạt độ ổn định cao với tần số tối đa Fmax = 75.99 MHzChu kì Clock tối thiểu 14ns. Đây là tốc độ lý tưởng cho các tác vụ xử lý cơ bản.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

53 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

53

15 December 2025

TEST CASE #2 - Các lệnh phức tạp: Kiểm tra các phép dịch bit và toán học phức tạp

4.2 Kiểm thử đồ án

li r0, 2li r1, 36li r2, 25li r3, 100��// Các phép Dịch bit (Shift)shfl r2, r4 ; Shift Left 1 bit: Dịch trái R2 1 bit, lưu vào R4shfr r1, r5 ; Shift Right 1 bit: Dịch phải R1 1 bit, lưu vào R5shll r2, r4 ; Shift Left 2 bit: Dịch trái R2 2 bit, lưu vào R4shrr r1, r5 ; Shift Right 1 bit: Dịch phải R1 1 bit, lưu vào R5slll r2, r4 ; Shift Left 3 bit: Dịch trái R2 3 bit, lưu vào R4srrr r1, r5 ; Shift Right 3 bit: Dịch phải R1 3 bit, lưu vào R5 ��// Các phép Toán mở rộng (Extend)mul r1, r2, r4 ; Nhân: R4 = R1 * R2div r3, r0, r1 ; Chia: R3 = R0 / R1 ��// Các phép tính với hằng số (Immediate)addi r3, r3, 3 ; R3 = R3 + 3subi r3, r3, 1 ; R3 = R3 - 1

  • Code:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

54 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

54

15 December 2025

TEST CASE #2 - Các lệnh phức tạp:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Run simulation với chu kì Clock = 20ns:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

55 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

55

15 December 2025

TEST CASE #2 - Các lệnh phức tạp:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Run timing với chu kì Clock = 20ns:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

56 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

56

15 December 2025

TEST CASE #2 - Các lệnh phức tạp:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Tần số Fmax = 9.4MHz ⇔ Chu kì Clock tối thiểu 11μs:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

57 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

57

15 December 2025

TEST CASE #2 - Các lệnh phức tạp:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Run timing với Fmax:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

58 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

58

15 December 2025

TEST CASE #2 - Các lệnh phức tạp:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Nhận xét:

Về chức năng (Functional):

  • Khối Shifter hoạt động đúng với cả 3 chế độ dịch: 1 bit (shfl, shrl), 2 bit (shll, shrr) và 3 bit (slll, shrrr).
  • Các lệnh nhân (mul) và chia (div) trả về kết quả chính xác, chứng tỏ khối mở rộng của ALU được tích hợp thành công.
  • Các lệnh thao tác với hằng số (addi, subi) xử lý đúng giá trị tức thời (Immediate) từ lệnh

Về định thời (Timing):

  • Fmax giảm mạnh xuống còn 9.4 MHzChu kì Clock tối thiểu tăng vọt lên gần bằng 0.11μs.
  • Nguyên nhân: Các bộ nhân (Multiplier) và bộ chia (Divider) có cấu trúc mạch phức tạp, tạo ra độ trễ lan truyền (Propagation Delay) lớn hơn rất nhiều so với bộ cộng trừ.
  • Kết luận: Đánh đổi tốc độ lấy chức năng. Vi xử lý xử lý tốt các toán hạng phức tạp nhưng cần giảm tần số xung nhịp khi thực thi các tác vụ này.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

59 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

59

15 December 2025

TEST CASE #3 - Các lệnh vòng lặp & rẽ nhánh: Kiểm tra khả năng điều khiển luồng chương trình của PC thông qua lệnh nhảy và rẽ nhánh có điều kiện.

4.2 Kiểm thử đồ án

// Khởi tạoli r0, 0 ; Biến tổng (Sum) = 0li r1, 1 ; Biến đếm (i) = 1li r2, 6 ; Giới hạn vòng lặp (N) = 6��// Bắt đầu Vòng lặpLOOP:add r0, r1, r0 ; Cộng dồn: Sum = Sum + iinc r1, r1 ; Tăng biến đếm: i = i + 1�� // Kiểm tra điều kiện thoátbeq r1, r2, END ; Nếu i == 6 thì nhảy đến nhãn END (Thoát)�� // Lặp lạijmp LOOP ; Nếu chưa bằng, nhảy quay lại LOOP

// Kết thúcEND:nop ; Không làm gì cả (Kết thúc)

  • Code:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

60 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

60

15 December 2025

TEST CASE #3 - Các lệnh vòng lặp & rẽ nhánh:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Run simulation với chu kì Clock = 20ns:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

61 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

61

15 December 2025

TEST CASE #3 - Các lệnh vòng lặp & rẽ nhánh:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Run timing với chu kì Clock = 20ns:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

62 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

62

15 December 2025

TEST CASE #3 - Các lệnh vòng lặp & rẽ nhánh:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Run timing với Fmax:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

63 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

63

15 December 2025

TEST CASE #3 - Các lệnh vòng lặp & rẽ nhánh:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Tần số Fmax = 73.29MHz ⇔ Chu kì Clock tối thiểu 14ns:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

64 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

64

15 December 2025

TEST CASE #3 - Các lệnh phức tạp:

4.2 Kiểm thử đồ án

  • Nhận xét:

Về logic điều khiển (Control Logic):

  • Đây là bài kiểm tra quan trọng nhất đối với Control Unit và thanh ghi PC.
  • Lệnh nhảy không điều kiện (jmp) cập nhật PC ngay lập tức.
  • Lệnh rẽ nhánh (beq) hoạt động chính xác: Chỉ thực hiện nhảy khi Zero Flag = 1 (tức là R1 - R2 = 0).

Về hoạt động tổng thể:

  • Waveform cho thấy PC lặp lại các giá trị địa chỉ trong vùng lặp (LOOP) và thoát ra đúng thời điểm (END).
  • Tần số Fmax quay lại mức ổn định 73.29MHz Chu kì Clock tối thiểu 14ns, chứng tỏ logic điều khiển rẽ nhánh (Multiplexer cho PC) không gây ra trễ lớn cho hệ thống.
  • Kết luận: Vi xử lý có khả năng thực thi các thuật toán điều khiển dòng lệnh (Flow Control) một cách tin cậy.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

65 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

65

15 December 2025

4.2 Kiểm định và hạn chế đồ án

Tài nguyên phần cứng: Tổng số cổng Logic sử dụng:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

66 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

66

15 December 2025

4.2 Kiểm định và hạn chế đồ án

Điều kiện Kiểm định Công suất:

Thiết bị phần cứng: FPGA Cyclone II � Mã chip: EP2C35F672C6

Điện áp hoạt động (Voltage):

  • Điện áp lõi (VCCINT): 1.20 V.
  • Điện áp I/O: 3.3 V.

Nhiệt độ:

  • Nhiệt độ môi trường: 25.0°C.
  • Nhiệt độ mối nối (Junction Temp): 25.7°C�(Tăng nhẹ do tỏa nhiệt).

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

67 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

67

15 December 2025

4.2 Kiểm định và hạn chế đồ án

Phân tích Tiêu thụ năng lượng nội tại:

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

68 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

68

15 December 2025

4.2 Kiểm định và hạn chế đồ án

Phân tích Tiêu thụ năng lượng nội tại:

Phân bố theo khối (Block Type):

  • Năng lượng chủ yếu tiêu thụ ở khối I/O (Input/Output): 10.08 mW.
  • Các khối Logic (Combinational, Register) tiêu thụ mức năng lượng động rất thấp (0.00 mW) trong kịch bản mô phỏng này.

Phân bố theo kiến trúc (Hierarchy):

  • Các module chính như Control Unit, ALU, Register File hoạt động cực kỳ tối ưu, gần như không phát sinh nhiệt thừa đáng kể.

Nhận xét: Thiết kế logic gọn nhẹ, không gây lãng phí tài nguyên động.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

69 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

69

15 December 2025

4.2 Kiểm định và hạn chế đồ án

Tổng kết Công suất Tản nhiệt:

Tổng công suất tản nhiệt: 119.66 mW.

Thành phần chi tiết:

  • Công suất tĩnh (Core Static): 79.96 mW (Chiếm 67%).
    • Giải thích: Đây là năng lượng "nuôi" chip FPGA khi vừa cấp điện (dòng rò), không phụ thuộc vào chương trình chạy.
  • Công suất I/O: 39.70 mW.
  • Công suất động (Core Dynamic): 0.00 mW.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

70 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

70

15 December 2025

4.2 Kiểm định và hạn chế đồ án

Phân tích Định thời: Setup Time

Các giá trị Slack âm (Red) cho thấy dữ liệu không kịp ổn định trước cạnh lên của Clock ở tần số cao. �=> Đây là nguyên nhân chính giới hạn Fmax.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

71 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

71

15 December 2025

4.2 Kiểm định và hạn chế đồ án

Phân tích Định thời: Hold Time

Đảm bảo dữ liệu ổn định sau cạnh xung Clock. Các đường tín hiệu cần được thiết kế kỹ để tránh vi phạm này.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

72 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

72

15 December 2025

4.2 Kiểm định và hạn chế đồ án

Phân tích Định thời: Minimum Pulse Width

Pulse Width: Độ rộng xung tối thiểu để các linh kiện hoạt động đúng.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

73 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

73

15 December 2025

4.2 Kiểm định và hạn chế đồ án

Hạn chế của đồ án

Hạn chế về Định thời: Kết quả phân tích cho thấy 'Critical Path' (đường trễ lớn nhất) nằm ở các lệnh nhân/chia, gây ra hiện tượng “nút thắt cổ chai” về thời gian.�

Hạn chế về Hiệu năng:

  • Vấn đề: Chênh lệch quá lớn về tốc độ xử lý giữa các nhóm lệnh
  • Số liệu chứng minh:
    • Nhóm lệnh đơn giản (Add/Sub/Logic): Fmax 76 MHz (Chu kỳ 14ns).
    • Nhóm lệnh phức tạp (Mul/Div): Fmax 9 MHz (Chu kỳ 110ns)
  • Kết luận: Tốc độ toàn hệ thống bị kéo giảm xuống mức thấp nhất (9 MHz) để đảm bảo các lệnh nhân chia chạy đúng.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

74 of 101

4. Kết quả nghiên cứu

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

74

15 December 2025

4.2 Kiểm định và hạn chế đồ án

Hạn chế của đồ án

Hạn chế về Tài nguyên lưu trữ:

  • Data Memory: Kích thước chỉ 32x16.
  • Ảnh hưởng: Không đủ dung lượng để chạy các chương trình thực tế hoặc xử lý mảng dữ liệu lớn, chỉ phù hợp để kiểm thử thuật toán nhỏ�

Hạn chế về Kiến trúc tập lệnh: Chưa hỗ trợ cơ chế Ngắt (Interrupts) hay các giao tiếp ngoại vi (I/O) phức tạp.

=> Áp dụng kỹ thuật Pipeline (Đường ống) để chia nhỏ các tác vụ nhân/chia, giúp nâng cao tần số hoạt động chung.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

75 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

75

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Thanh ghi IF/REG

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Chức năng

Đầu vào�(Input)

Instruction

16 bit

Mã máy của lệnh vừa được lấy từ IMEM

Stall

1 bit

Tín hiệu điều khiển giữ trạng thái (treo), dùng để xử lý xung đột (Hazard)

Flush

1 bit

Tín hiệu xóa thanh ghi (reset về NOP), dùng khi dự đoán sai nhánh

Clock

1 bit

Xung nhịp đồng bộ hệ thống

Đầu ra�(Output)

Instruction - REG

16 bit

Mã lệnh đã được lưu trữ, cung cấp cho tầng tiếp theo

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

76 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

76

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Thanh ghi REG/EX

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Chức năng

Đầu vào�(Input)

Rs – REG

16 bit

Được đưa vào thanh ghi nhưng chưa có chức năng cụ thể, được dùng ở đầu ra.

Rt – REG

16 bit

Imm – REG

16 bit

WA – REG

3 bit

RegWrite – REG

1 bit

Tín hiệu điều khiển đước lấy từ Control Unit chưa có chức năng cụ thể.

RI_Signal – REG

1 bit

Được tạo ra từ tín hiệu RegDST và RI_Signal từ Control Unit chưa có chức năng cụ thể.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

77 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

77

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Thanh ghi REG/EX

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Chức năng

Đầu vào�(Input)

ALUscr – REG

1 bit

Tín hiệu điều khiển được lấy từ Control Unit chưa có chức năng cụ thể.

Memread – REG

1 bit

Memwrite – REG

1 bit

Memtoreg – REG

1 bit

Branch – REG

1 bit

Jump – REG

1 bit

Func – REG

4 bit

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

78 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

78

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Thanh ghi REG/EX

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Chức năng

Đầu vào�(Input)

Stall

1 bit

Tín hiệu treo đường ống, giữ nguyên trạng thái thanh ghi để xử lý Data Hazard

Flush – EX/MEM

1 bit

Tín hiệu xóa thanh ghi (Clear), được kích hoạt khi phát hiện rẽ nhánh sai từ tầng EX/MEM gửi về

Clock

1 bit

Xung nhịp đồng bộ hệ thống

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

79 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

79

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Thanh ghi REG/EX

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Chức năng

Đầu ra�(Output)

Rs – EX

16 bit

Dữ liệu nguồn 1 cung cấp cho đầu vào A của ALU (hoặc data cho Store)

Rt – EX

16 bit

Dữ liệu nguồn 2 cung cấp cho đầu vào B của ALU

Imm – EX

16 bit

Giá trị tức thời cung cấp cho đầu vào B của ALU (nếu được chọn)

WA – EX

3 bit

Địa chỉ ghi được chuyển tiếp sang tầng sau

RegWrite – EX

1 bit

RI_Signal – EX

1 bit

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

80 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

80

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Thanh ghi REG/EX

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Chức năng

Đầu ra �(Output)

ALUscr – EX

1 bit

Tín hiệu chọn kênh cho bộ đa hợp (MUX) trước ALU

Memread – EX

1 bit

Địa chỉ ghi được chuyển tiếp sang tầng sau

Memwrite – EX

1 bit

Memwrite – EX

1 bit

Địa chỉ ghi được chuyển tiếp sang tầng sau.

Branch – EX

1 bit

Jump – EX

1 bit

Func – EX

4 bit

Mã chức năng (Function code) dùng để điều khiển ALU Control.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

81 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

81

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Thanh ghi EX/MEM

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Chức năng

Đầu vào� (Input)

Branch_add – EX

8 bit

Được đưa vào thanh ghi nhưng chưa có chức năng cụ thể, được dùng ở đầu ra

Zero – EX

1 bit

Alu_out – EX

16 bit

Rs – EX

16 bit

WA – EX

3 bit

Địa chỉ ghi được chuyển tiếp sang tầng sau

Imm – EX

16 bit

Regwrite – EX

1 bit

RI_Signal – EX

1 bit

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

82 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

82

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Thanh ghi EX/MEM

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Chức năng

Đầu vào �(Input)

Memread – EX

1 bit

Được đưa vào thanh ghi nhưng chưa có chức năng cụ thể, được dùng ở đầu ra

Memwrite – EX

1 bit

Memtoreg – EX

1 bit

Địa chỉ ghi được chuyển tiếp sang tầng sau

Branch – EX

1 bit

Được đưa vào thanh ghi nhưng chưa có chức năng cụ thể, được dùng ở đầu ra

Jump – EX

1 bit

Clock

1 bit

Xung nhịp đồng bộ hệ thống.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

83 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

83

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Thanh ghi EX/MEM

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Chức năng

Đầu ra (Output)

Branch_add – MEM

8 bit

Địa chỉ đích của lệnh rẽ nhánh dược lấy ra từ IMM, sử dụng trong lệnh rẽ nhánh

Zero – MEM

1 bit

Cờ trạng thái từ ALU (bằng 1 nếu kết quả tính toán là 0), sử dụng trong lệnh rẽ nhánh

Alu_out – MEM

16 bit

Kết quả tính toán của ALU để làm giá trị đích về RF

Rs – MEM

16 bit

Dữ liệu cần ghi vào bộ nhớ dữ liệu (DMEM)

WA – MEM

3 bit

Địa chỉ ghi được chuyển tiếp sang tầng sau

Imm – MEM

16 bit

Chọn Address cho DMEM để ghi dữ liệu vào đồng thời làm làm giá trị đích về RF

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

84 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

84

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Thanh ghi EX/MEM

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Chức năng

Đầu ra (Output)

Regwrite – MEM

1 bit

Địa chỉ ghi được chuyển tiếp sang tầng sau

RI_Signal – MEM

1 bit

Memread – MEM

1 bit

Tín hiệu cho phép đọc bộ nhớ. Được truyền qua tầng EX để đến tầng MEM

Memwrite – MEM

1 bit

Tín hiệu cho phép ghi bộ nhớ. Được truyền qua tầng EX để đến tầng MEM

Memtoreg – MEM

1 bit

Địa chỉ ghi được chuyển tiếp sang tầng sau

Branch – MEM

1 bit

Tín hiệu tích cực khi gặp lệnh rẽ nhánh (BEQ)

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

85 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

85

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Thanh ghi MEM/WB

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Chức năng

Đầu vào �(Input)

Dmem – MEM

16 bit

Được đưa vào thanh ghi nhưng chưa có chức năng cụ thể, được dùng ở đầu ra

Alu_out – MEM

16 bit

Imm – MEM

16 bit

WA – MEM

3 bit

Regwrite – MEM

1 bit

Được đưa vào thanh ghi nhưng chưa có chức năng cụ thể, được dùng ở đầu ra

RI_Signal – MEM

1 bit

Memtoreg – MEM

1 bit

Clock

1 bit

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

86 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

86

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Thanh ghi MEM/WB

Thành phần

Chi tiết

Kích thước

Chức năng

Đầu ra (Output)

Dmem – MEM

16 bit

Là giá trị đích cho RF nếu như dùng lênh LW

Alu_out – MEM

16 bit

Là giá trị đích cho RF nếu dùng lệnh RRR và một số RRI (add, sub, addi, subi,…)

Imm – MEM

16 bit

Là giá trị đích cho RF nếu dùng lệnh LI

WA – MEM

3 bit

Là địa chỉ của thanh ghi RF được ghi vào

Regwrite – MEM

1 bit

Tín hiệu cho phép ghi vào RF hay không

RI_Signal – MEM

1 bit

Lựa chọn giữa 2 giá trị đích là Alu_out và Imm

Memtoreg – MEM

1 bit

Lựa chọn giữa 2 giá trị đích là Dmem và tín hiệu còn lại (Alu_out hoặc Imm)

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

87 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

87

15 December 2025

5.1. Thanh ghi đệm

Register file

Thanh ghi R0 trong pipeline là thanh ghi có giá trị hằng là 0, giúp logic của các chức năng xử lý xung đột pipeline trở nên đơn giản hơn

Register File trong hệ thống Pipeline kích hoạt cạnh xuống thay vị cạnh lệnh để thực hiện nguyên tắc "Ghi trước - Đọc sau" trong cùng một chu kỳ xung nhịp. Cụ thể:

  • Giữa chu kỳ (Cạnh xuống): Register File thực hiện GHI. Dữ liệu trong thanh ghi được cập nhật mới ngay lập tức.
  • Nửa sau chu kỳ: Mạch Đọc sẽ tự động nhìn thấy dữ liệu mới này.
  • Cuối chu kỳ (Cạnh lên tiếp theo): Lệnh Đọc chính thức LẤY dữ liệu mới để mang đi xử lý.
  • Kết quả: Lệnh đọc luôn lấy được giá trị mới nhất mà không bị lấy nhầm giá trị cũ.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

88 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

88

15 December 2025

5.2. Flus Stall

Flush

Được dùng để xử lý branch hoặc hazard khi một lệnh đã được giải mã nhưng sau đó không nên thực hiện (ví dụ: branch bị taken). Khi xảy ra trường hợp này, các lệnh “sai” đã đi vào pipeline cần bị xoá hoặc reset, tránh tác động lên thanh ghi và bộ nhớ. Flushing giúp đảm bảo tính đúng đắn của chương trình bằng cách đặt các buffer hoặc thanh ghi trung gian thành NOP, ngăn lệnh không hợp lệ thực thi

Điều kiện để flush xảy ra:

Flush = ~Jmp_EXMEM*(Branch_EXMEM * zero_EXMEM) + Jmp_EXMEM*(Branch_EXMEM * ~zero_EXMEM)

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

89 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

89

15 December 2025

5.2. Flus Stall

Stall

Data hazard (cụ thể là Read After Write) xảy ra khi một lệnh cần sử dụng dữ liệu mà lệnh trước đó chưa kịp ghi kết vào thanh ghi (WB), trong khi lệnh đó đang đọc dữ liệu ở ID hoặc EX. Một giải pháp để xử lý xung đột dữ liệu là stall.

Điều kiện của xung đột dữ liệu (cụ thể là RAW):

o Stall_IDEX = (IDEX_regwrtie == 1) and (IDEX_regwrtie != 0) and [(IDEX_rd==IFID_rs1) or (IDEX_rd == IFID_rs2)]

o Stall_EXMEM = (EXMEM_regwrtie= = 1) and (EXMEM_regwrite != 0) and [(EXMEM_rd == IFID_rs1) or (EXMEM_rd == IFID_rs2)]

RAW = Stall_IDEX or Stall_EXMEM

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

90 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

90

15 December 2025

5.2. Flush Stall

Stall

Một ví dụ về xung đột dữ liệu RAW:

li r1, 6

li r2, 5

add r1, r2, r3

sub r1, r2, r4

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

91 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

91

15 December 2025

5.2. Flus Stall

Stall

li r1, 6

IF

ID

EX

MEM

WB

(R1 đang được ghi)

li r2, 5

IF

ID

EX

MEM

WB

(R2 đang được ghi)

add r1, r2, r3

IF

ID

EX

(Không có dữ liệu R1, R2) → Xung đột

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

92 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

92

15 December 2025

5.2. Flus Stall

Stall

li r1, 6

IF

ID

EX

MEM

WB

li r2, 5

IF

ID

EX

MEM

WB

NOP

NOP

NOP

NOP

NOP

NOP

NOP

NOP

NOP

NOP

NOP

NOP

NOP

NOP

NOP

add r1, r2, r2

IF

ID

EX

MEM �(R1, R2 sẵn sàng)

WB

sub r1, r2, r4

IF

ID

EX

MEM

WB

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

93 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

93

15 December 2025

5.3 Hình ảnh thiết kế và waveform

Flush

Mạch phát hiện branch

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

94 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

94

15 December 2025

5.3 Hình ảnh thiết kế và waveform

Flush

Tín hiệu flush đi vào buffer if/id để chèn lệnh nop và dùng để gán giá trị 0 cho các tín hiệu điều khiển đầu ra của buffer id/ex

Kết quả mô phỏng cho flush:

li r1, 2

li r2, 2

jmp HI

li r3, 6

li r4, 7

HI:

li r7, 10

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

95 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

95

15 December 2025

5.3 Hình ảnh thiết kế và waveform

Flush

Trong đó:

  • A_RF, B_RF là ngõ ra Register File.
  • Data_WB WA_WB lần lượt là dữ liệu và địa chỉ ghi ở trạng thái WB.
  • regwrite là tín hiệu RegWrite nối vào Registerfile.
  • Tín hiệu Flush bằng 1 khi có rẽ nhánh (Sau lệnh li r2,2).

=> Tất cả được dùng để phát hiện BRANCH.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

96 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

96

15 December 2025

5.3 Hình ảnh thiết kế và waveform

Stall

Mạch phát hiện xung đột RAW

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

97 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

97

15 December 2025

5.3 Hình ảnh thiết kế và waveform

Stall

Tín hiệu Stall đi vào pc và buffer if/id để chặn lấy giá trị mới. Stall là input control unit, khi kích hoạt thì toàn bộ output của Control Unit sẽ bằng 0.

Kết quả mô phỏng waveform cho Stall:

li r1, 6

li r2, 5

add r1, r2, r3

sub r1, r2, r4

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

98 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

98

15 December 2025

5.3 Hình ảnh thiết kế và waveform

Stall

Trong đó:

  • A_RF, B_FF là ngõ ra Register File.
  • Data_WB WA_WB lần lượt là dữ liệu và địa chỉ ghi ở trạng thái WB.
  • RegWrite là tín hiệu RegWrite nối vào Register File.
  • RSA, RSB lần lượt là địa chỉ đích.
  • Write_address là địa chỉ thanh ghi đích.

=> Tất cả được dùng để phát hiện RAW.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

99 of 101

5. Pipeline

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

99

15 December 2025

5.4 Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm

  • Đơn giản thiết kế.
  • Việc chèn nop 3 lần nhằm đảo bảo không xung đột dữ liệu.
  • Dễ debug.

Nhược điểm:

  • Không hỗ trợ forwarding mặc định khi gặp xung đột dữ liệu thì sẽ chèn nop 3 lần từ đó làm tốn thêm chu kỳ clock, tốc độ xử lý giảm.

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

100 of 101

6. Pipeline tổng thể

Copyrights 2025 UIT. All Rights Reserved.

100

15 December 2025

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn

101 of 101

CẢM ƠN MỌI NGƯỜI ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!

Copyrights 2022 CE-UIT. All Rights Reserved.

101

15 December 2025

Q&A

KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH

www.9slide.vn