TiẾP CẬN �BỆNH NHÂN TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
LÊ BẢO HUY
Đối tượng: sinh viên y đa khoa năm thứ 4 & thứ 6
NỘI DUNG
MỤC TIÊU
1.Hiểu rõ sinh lý và giải phẫu khoang màng phổi.
2.Thuộc định nghĩa, cơ chế bệnh sinh tràn dịch màng phổi (TDMP)
3. Kể được các nguyên nhân gây TDMP.
4. Chẩn đoán TDMP dựa vào lâm sàng và cận lâm sàng.
5. Biết phân tích dịch màng phổi.
6. Tiếp cận bệnh nhân TDMP.
YÊU CẦU
ĐỊNH NGHĨA
GiẢI PHẪU HỌC
SINH LÝ
| |
Thể tích Tế bào/mm3 % mesothelial cells % monocytes % lymphocytes % granulocytes Protein % albumin Glucose LDH pH | 0,1 – 0,2 ml/kg (khoảng 10 – 20 ml) 1000 – 5000 3 – 70% 30 – 75% 2 – 30% 10% – 2 g/dL 50 – 70% ≈ glucose huyết tương < 50% nồng độ trong huyết tương ≥ huyết tương |
SINH BỆNH HỌC
SINH BỆNH HỌC
Có 6 cơ chế có thể gây tràn dịch màng phổi (TDMP):
Mao mạch hệ thống: suy tim phải
Mao mạch phổi: suy tim trái
2. Giảm áp lực keo tại mao mạch: giảm protein máu như hội chứng thận hư, suy dinh dưỡng, xơ gan.
3. Giảm áp lực trong khoang màng phổi: xẹp phổi.
SINH BỆNH HỌC
Có 6 cơ chế có thể gây tràn dịch màng phổi (TDMP):
3. Tăng tính thấm mao mạch: viêm màng phổi nói chung.
4. Giảm sự dẫn lưu của mạch bạch huyết: u phổi, TDMP cận viêm phổi.
5. Thấm dịch từ khoang màng bụng qua những khe hở của cơ hoành hoặc qua những mạch bạch huyết xuyên cơ hoành: báng bụng, thẩm phân phúc mạc.
NGUYÊN� NHÂN�TRÀN �DỊCH �MÀNG�PHỔI
N Engl J Med 378;8 Nejm.org February 22, 2018
NGUYÊN� NHÂN�TRÀN �DỊCH �MÀNG�PHỔI
N Engl J Med 378;8 Nejm.org February 22, 2018
TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG
TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
TRIỆU CHỨNG THỰC THỂ
CẬN LÂM SÀNG: X QUANG NGỰC
CẬN LÂM SÀNG: X QUANG NGỰC
(A)
XQ NGỰC
TDMP T lượng ít
TDMP T lượng vừa
TDMP T lượng nhiều
TDMP T thể hoành
TDMP T thể nách
TDMP P rãnh liên thùy
SIÊU ÂM�
SIÊU ÂM
SIÊU ÂM
CT-SCAN NGỰC�
CT SCAN NGỰC
Sinh thiết màng phổi
- TDMP dịch tiết CRNN, nghi ngờ lao hoặc ung thư.
- Tổn thương dày MP hay có khối tại MP/ X quang (pleural mass).
Sinh thiết màng phổi
- Rối loạn đông máu
- TDMP dịch thấm
- Cân nhắc: chỉ 1 phổi, tăng ALĐMP, COPD, suy hô hấp, bệnh nhân không hợp tác.
Sinh thiết màng phổi
(1) Kim Cope:
Kim ngoài (B) 11G,
Kim trong (C) 13G
(2) Kim Abrams
(3) Kim khác:
Tru-cut, Castelain, Buotin…
Cope
Abrams
Sinh thiết màng phổi
Kĩ thuật STMP: tùy vị trí TDMP mà có các tư thế.
Sinh thiết màng phổi
Tai biến STMP:
Sinh thiết màng phổi
Tác giả | Lao (%) | Ung thư (%) |
Pandit và cs/ kim Abrams Pleural Biopsy 2013- Medscape.com | 90,9 | 63,2 |
Lê Ngọc Hưng và cs YHTH 10/10/2012 | 66,4 | 28,2 |
Nguyễn Huy Dũng và cs Y học TPHCM 2003 | 53,7 | 56,8 |
Ngô Thanh Bình Y học TPHCM - Tập1/07 | 78,3 | 69,2 |
Lê Hà Hồng Thạnh 2014 (người > 60t) | 28,9 | 32,9 |
PHÂN TÍCH DỊCH MÀNG PHỔI
Màu sắc
PHÂN TÍCH DỊCH MÀNG PHỔI
Màu sắc
SINH HÓA DỊCH MÀNG PHỔI
Protein và LDH
SINH HÓA DỊCH MÀNG PHỔI
Glucose
SINH HÓA DỊCH MÀNG PHỔI
pH
SINH HÓA DỊCH MÀNG PHỔI
Amylase DMP/amylase máu > 1
NT-proBNP > 1500 pg/ml trong suy tim
TẾ BÀO HỌC
TẾ BÀO HỌC
Bạch cầu
TẾ BÀO HỌC
Thành phần bạch cầu
TẾ BÀO HỌC
Thành phần bạch cầu
TẾ BÀO HỌC
Thành phần bạch cầu
VI SINH
Cấy
GiẢI PHẪU BỆNH
Đặc điểm dịch màng phổi �trong một số bệnh lý
SUY TIM
Đặc điểm dịch màng phổi �trong một số bệnh lý
Tràn dịch màng phổi cận viêm phổi
Đặc điểm dịch màng phổi �trong một số bệnh lý
Lao màng phổi
TiẾP CẬN TDMP
TiẾP CẬN�TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
TiẾP CẬN�TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
TiẾP CẬN�TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
TiẾP CẬN�TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
ĐiỀU TRỊ
CHỌC DÒ DẪN LƯU MP
CHỌC DÒ MÀNG PHỔI
CHỌC DÒ DẪN LƯU MÀNG PHỔI
KẾT LUẬN
TÀI LiỆU THAM KHẢO