1 of 16

2 of 16

TRÒ CHƠI

3 of 16

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a) 123; 124; ….. ; ….. ; ….. ; ….. ; …..

b) 0; 2; 4; 6; … ; … ; … ; .. ; ..…; …

c) 1; 3; 5; 7; … ;… ; … ; … ;…. ; ….

125

126

127

129

128

8

10

12

16

14

9

11

13

15

17

19

18

d) 1; 4; 7; 10; … ;… ; … ; … ;…. ; ….

13

16

19

22

25

28

4 of 16

Thứ ….., ngày …… tháng 10 năm 2021

Toán

Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

5 of 16

MỤC TIÊU

Đặc điểm của hệ thập phân

Giá trị của mỗi chữ số trong một số cụ thể

1

2

3

Sử dụng 10 kí hiệu (chữ số) để

viết số trong hệ thập phân

6 of 16

10 đơn vị = …… chục

10 chục = …… trăm

10 trăm = …… nghìn

1

1

1

Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì hợp thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?

Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị của một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.

1. Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.

1: Đặc điểm của hệ thập phân.

7 of 16

Chín trăm chín mươi chín.

Hai nghìn không trăm linh năm.

Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba.

Hệ thập phân có 10 chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9

999

2005

685 402 793

Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?

Như vậy, với 10 chữ số chúng ta có thể viết được mọi số tự nhiên.

Sử dụng 10 kí hiệu (chữ số) để viết số trong hệ thập phân.

2

8 of 16

Giá trị của chữ số 9 trong số 999 từ phải sang trái?

Giá trị của chữ số 9 trong số 999 lần lượt từ phải sang trái là :…;…. ;…….

9

90

900

- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.

3

Giá trị của mỗi chữ số trong một số cụ thể

9 of 16

1. Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng hợp thành một đơn vị hàng trên tiếp liền nó.

* Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.

Kết luận

2. Với 10 chữ số: 0; 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9. Có thể viết được mọi số tự nhiên

3. Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.

10 of 16

Luyện tập

11 of 16

Đọc

Viết số

Số gồm có

Tám mươi nghìn bảy trăm mười hai

80 712

8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục, 2 đơn vị

Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư

2 020

Năm mươi lăm nghìn năm trăm

9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị

Bài 1: Viết theo mẫu:

5 864

5 nghìn, 8 trăm , 6 chục,

4 đơn vị

Hai nghìn không trăm hai mươi

2 nghìn, 2 chục

55 500

5 chục nghìn, 5 nghìn,

5 trăm

9 000 509

Chín triệu năm trăm linh chín

12 of 16

Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng :

Mẫu:

387 = 300 + 80 + 7

873 =

4738 =

10837 =

800 +

70 +

3

4000 +

700 +

30 +

8

10 000 +

800 +

30 +

7

13 of 16

Số

45

57

561

5 824

5 842 769

Giá trị của chữ số 5

5

Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu) :

50

500

5 000

5 000 000

14 of 16

Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì tạo thành mấy đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?

Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những chữ số nào?

Dựa vào đâu để xác định giá trị của mỗi chữ số?

1 Đơn vị

Có 10 chữ số. đó là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

Vị trí của chữ số đó

15 of 16

Dặn dò

  1. Làm bài tập
  2. Đọc trước bài : So sánh và sắp xếp thứ tự

các số tự nhiên.

16 of 16

CẢM ƠN CÁC EM

HỌC SINH !