Bài 3
Bài 3
Bài 3
THIÊN NHIÊN KÌ THÚ
6
Chọn từ ngữ
5
5. Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở
hung dữ
a. Gấu, khỉ, hổ, báo đều sống .
đêm tối
trong rừng
chúa tể
b. Trong , hổ vẫn có thể nhìn rõ mọi vật.
(…..)
(…..)
a, Gấu, khỉ, hổ, báo đều sūg trΪg ǟừng.
b, TςΪg đêm tĒ, hổ vẫn có thể nhìn ǟõ mĊ vật.
Luyện nói
6
Quan sát tranh và dùng từ ngữ để nói theo tranh
Quan sát tranh và dùng từ ngữ để nói theo tranh
Nghe viết
7
Nghe viết
Chọn từ ngữ
8
8. Tìm trong hoặc ngoài bài đọc Chúa tể rừng xanh từ ngữ có tiếng chứa vần ăt, ăc, oai, oay
So sánh
ăt
ăc
ăt
ăc
ăt
đôi mắt
khăn
mặt
mặt trời
dắt tay
mắc áo
ăc
chắc chắn
màu sắc
ăn mặc
So sánh
oai
oay
oai
oay
oai
củ khoai
khoan khoái
quả xoài
uể oải
hí hoáy
oay
loay hoay
lốc xoáy
ngoáy tai
Chọn thông tin phù hợp
9
2. Sống trong nhà
1. Sống trong rừng
4. Nhỏ bé
3. To lớn
6. Thường săn bắt hươu, nai
5. Thường bắt chuột
8. Không giỏi leo trèo
7. Leo trèo giỏi
10. Dễ thương, dễ gần
9. Hung dữ
2. Sống trong nhà
1. Sống trong rừng
4. Nhỏ bé
3. To lớn
6. Thường săn bắt hươu, nai
5. Thường bắt chuột
8. Không giỏi leo trèo
7. Leo trèo giỏi
10. Dễ thương, dễ gần
9. Hung dữ
2. Sống trong nhà
1. Sống trong rừng
4. Nhỏ bé
3. To lớn
6. Thường săn bắt hươu, nai
5. Thường bắt chuột
8. Không giỏi leo trèo
7. Leo trèo giỏi
10. Dễ thương, dễ gần
9. Hung dữ
2. Sống trong nhà
1. Sống trong rừng
4. Nhỏ bé
3. To lớn
6. Thường săn bắt hươu, nai
5. Thường bắt chuột
8. Không giỏi leo trèo
7. Leo trèo giỏi
10. Dễ thương, dễ gần
9. Hung dữ
2. Sống trong nhà
1. Sống trong rừng
4. Nhỏ bé
3. To lớn
6. Thường săn bắt hươu, nai
5. Thường bắt chuột
8. Không giỏi leo trèo
7. Leo trèo giỏi
10. Dễ thương, dễ gần
9. Hung dữ
2. Sống trong nhà
1. Sống trong rừng
4. Nhỏ bé
3. To lớn
6. Thường săn bắt hươu, nai
5. Thường bắt chuột
8. Không giỏi leo trèo
7. Leo trèo giỏi
10. Dễ thương, dễ gần
9. Hung dữ
1. Con vật nào là chúa tể của rừng xanh ?
2. Nó ăn gì? Nó sống ở đâu ?
3. Nó có những khả năng gì đặc biệt ?