你是跟谁一起去的?
第七课
Nǐ shì gēn shéi yìqǐ qù de?
Bạn đi cùng với ai?
一、热身:回答问题。
Khởi động: Trả lời câu hỏi
一、Khởi động: luyện tập đặt câu
1.周末/电影/常常/朋友
2.上星期/博物馆/个/参观
3.他/去/公园/非常/玩/非常
4.看/你/非常/上去/累
周末 zhōumò 名 cuối tuần
周一 zhōu yī
周二 zhōu èr
周三 zhōu sān
周四 zhōu sì
周五 zhōu wǔ
周六 zhōu liù
看电影 kàn diànyǐng 动 xem phim
你喜欢看电影吗?Nǐ xǐhuan kàn diànyǐng ma?
我喜欢看电影。Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng.
你喜欢看什么电影?Nǐ xǐhuan kàn shénme diànyǐng?
我喜欢看电影。Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng?
生词
Từ mới
买东西 mǎi dōngxi mua đồ
买什么东西?Mǎi shénme dōngxi.
你想买东西吗?Nǐ xiǎng mǎi dōngxi ma?
你想买什么东西?Nǐ xiǎng mǎi shénme dōngxi ?
我不喜欢买东西。Wǒ bù xǐhuan mǎi dōngxi.
公园 gōngyuán 动 công viên
逛公园 kuàng gōngyuán
北海公园 Běihǎi gōngyuán
去公园玩 qù gōngyuán
明天我们打算去公园。Míngtiān wǒmen dǎsuàn qù gōngyuán.
生词
Từ mới
地铁 dìtiě tàu điện ngầm
自行车 zìxíngchē xe đạp
出租车 chūzūchē xe taxi
摩托车 mótuōchē xe máy
公共汽车 gōnggòngqìchē xe bus
生词
Từ mới
听说 tīngshuō nghe nói
玩儿 wánr chơi
一起玩儿 yìqǐ wánr
去公园玩儿 qù gōngyuán wánr
Tīngshuō míngtiān méiyǒu kè。
听说明天没有课。
Tīngshuō Dàwèi qù Měiguó le。
听说大卫去美国了。
生词
Từ mới
告诉 gàosu nói với
告诉我 gàosu wǒ
告诉老师 gàosu lǎoshī
他没有告诉我。Tā méiyǒu gàosù wǒ.
微信 Wēixìn Wechat
用微信 yòng Wēixìn
你有微信吗? Nǐ yǒu Wēixìn ma?
我没有微信。Wǒ méiyǒu Wēixìn.
Nǐ de Wēixìn hào shì duōshǎo?
你的 微信 号 是 多少?
wǒ kěyǐ jiā nǐ de Wēixìn ma?
我 可以 加 你 的 微信 吗?
生词
Từ mới
忘 wàng quên, quên mất
忘了上课 wàngle shàngkè
忘了名字 wàngle míngzi
Wǒ méiyǒu wàngjì míngtiān de shíjiān.
我没有忘记明天的时间。
朋友 péngyou bạn, bạn bè
好朋友 hǎopéngyou
这是我的好朋友。Zhèshì wǒde hǎo péngyou.
Nǐ de hǎo péngyou jiào shénme míngzi?
你的好朋友叫什么名字?
生词
Từ mới
当然 dāngrán đương nhiên
有意思 yǒuyìsi thú vị, hay
很有意思 hěn yǒuyìsi
没有意思 méiyǒu yìsi
Zhè gè diànyǐng hěn yǒuyìsi。
当然可以 dāngrán kěyǐ
当然不可以 dāngrán bù kěyǐ
当然喜欢 dāngrán xǐhuan
当然不喜欢 dāngrán bù xǐhuan
生词
Từ mới
骑 qí lái
自行车 zìxíngchē xe đạp
不骑 bù qí
骑自行车 qí zìxíngchē
Wǒ qí zìxíngchē qù。
多长 duō cháng bao lâu
时间 shíjiān thời gian
多长时间 duō cháng shíjiān
有时间 yǒu shíjiān
没有时间 méiyǒu shíjiān
生词
Từ mới
小时 xiǎoshí giờ
分钟 fēnzhōng
秒 miǎo
几个小时 jǐ gè xiǎoshí
几分钟 jǐ fēnzhōng
几秒 jǐ miǎo
生词
Từ mới
行 xíng được, tốt
张 zhāng tờ ( lượng từ cho những đồ vật có mặt phẳng như giấy, ảnh...)
真行 zhēn xíng
真不行 zhēn bù xíng
一张票 yì zhāng piào
几张电影票
生词
Từ mới
好看 hǎokàn đẹp
很好看 hěn hǎokàn
不好看 bù hǎokàn
Nàli de fēngjǐng hěn hǎokàn。
那里的风景很好看。
自己 zìjǐ bản thân
自己做 zìjǐ zuò
我自己 wǒ zìjǐ
我自己做。 Wǒ zìjǐ zuò.
生词
Từ mới
最近 zuìjìn gần đây, dạo này
最近很好 zuìjìn hěn hǎo
最近不错 zuìjìn bú cuò
Nǐ zuìjìn zěnme yàng?
年 nián
去年 qùnián năm ngoái
今年 jīnnián năm nay
前年 qiánnián năm kia
明年 míngnián năm sau
一年 yìnián 1 năm
两年 liǎngnián 2 năm
Wǒ shì qùnián lái Zhōngguó de。
我是去年来中国的。
生词
Từ mới
哈哈 ha ha
哈哈大笑 ha ha dà xiào
法国 Fǎguó nước Pháp
去法国 qù Fǎguó
法国人 Fǎguórén
不对 bú duì
对,我是小明。 Duì,wǒ shì Xiǎomíng.
生词
Từ mới
对 duì đúng, chính xác
wánr玩儿
zìxíngchē自行车
zìjǐ
自己
Tīngshuō 听说
zhāng 张
生词 Từ mới
用以上的词填空 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.
Cấu trúc “是……的”
(1)Cấu trúc “是……的” thường được dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức hoặc chủ thể của hành động.
(2)Sau“是” có thể là thời gian, địa điểm, phương thức hoặc chủ thể của hành động sau đó cộng với động từ rồi thêm “的”, tức là “是+时间/ 地点/方式/动作 发出者+V+的”.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Cấu trúc “是……的”
(3)Trong dạng câu khẳng định, câu nghi vấn, khẩu ngữ thì “是” có thể lược bỏ. Khi trả lười câu hỏi có “是...的” thì chủ ngữ của câu trả lời có thể lược bỏ.
(4)Trong dạng phủ định “不是 + 时间 / 地点 / 方式 / 动作发出者 + V + 的” thì “是” không được lược bỏ, thường dùng trong câu so sánh.
语言点
Từ ngữ trọng điểm
(1) 是 + time + V. + 的
语言点
Từ ngữ trọng điểm
(2) 是 + location + V. + 的
语言点
Từ ngữ trọng điểm
(3)是 + manner + V + 的
语言点
Từ ngữ trọng điểm
(4)是 + doer + V. + 的
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Cấu trúc “是……的”
语言点
Từ ngữ trọng điểm
否定形式:“不是 + 时间 / 地点 / 方式 / 动作发出者 + V + 的”�Dạng phủ định
“不是 + thời gian / địa điểm / phương thức / chủ thể của hành động + V + 的” �
不是 + 时间/地点/方式/动作发出者 + V + 的
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Luyện tập
1. Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hội thoại.
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Luyện tập
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hội thoại.
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Luyện tập
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hội thoại.
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
Luyện tập
Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hội thoại.
DIALOGUE
语言点
Từ ngữ trọng điểm
二、课文一 Bài khóa 1
√
√
×
×
听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.
二、课文一 Bài khóa 1
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
二、课文一 Bài khóa 1
Kǎmǎlā shì gēn Zhōngguó péngyou yìqǐ qù gōngyuán de.
卡玛拉 是 跟 中国 朋友 一起 去 公园 的。
二、课文一 Bài khóa 1
Tāmen shì qí zìxíngchē qù de.
他们 是 骑 自行车 去 的。
二、课文一 Bài khóa 1
Tāmen qí le yí gè xiǎoshí zuǒyòu.
他们 骑了 一个 小时 左右。
二、课文一 Bài khóa 1
Tāmen bú lèi.
他们 不累。
二、课文一 Bài khóa 1
欧文:卡玛拉,听说你周末去公园玩儿了?
卡玛拉:是啊,是谁告诉你的?
欧文:我有你的微信,你忘了?
卡玛拉:哈哈,我忘了。
欧文:你是跟谁一起去的? 一个人?
二、课文一 Bài khóa 1
卡玛拉:当然不是,一个人去公园没意思, 我是跟中国朋友一起去的。
欧文:你们是怎么去的?
卡玛拉:我们是骑自行车去的?
欧文:骑自行车?骑了多长时间?很累吗?
卡玛拉:你们真行!
二、课文二 Bài khóa 2
听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.
二、课文二 Bài khóa 2
Hǎilún jiā de nàzhāng zhàopiàn hěn hǎokàn.
海伦 家的 那张 照片 很 好看。
二、课文二 Bài khóa 2
Nà zhāng zhàopiàn shì Hǎilún de nánpéngyou pāi de.
那 张 照片 是 海伦 的 男朋友 拍的。
二、课文二 Bài khóa 2
Nàzhāng zhàopiàn shì qù nián pāi de.
那张 照片 是 去 年 拍 的。
二、课文二 Bài khóa 2
Nà zhāng zhàopiàn shì zài Fǎguó pāi de.
那 张 照片 是 在 法国 拍 的。
二、课文二 Bài khóa 2
欧文:海伦,这张照片真好看! 是你拍的吗?
海伦:不是我拍的,是我男朋友拍的。我也觉得 这张照片很漂亮。
欧文:是什么时候拍的?最近吗?
海伦:不是最近,是去年拍的。
欧文:是在法国拍的吗?
二、课文二 Bài khóa 2
海伦:对,是去年我们在法国拍的。欧文, 你是怎么知道的?
欧文:是你自己说的啊!
海伦:我什么时候说的?
欧文:哈哈,上次汉语课的时候说的。
海伦:不好意思,我真忘了。
三、拓展练习-Bài tập mở rộng
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
√
√
×
×
听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
三、拓展练习-Bài tập mở rộng
C
C
听录音,选择填空。Nghe và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu
三、拓展练习-Bài tập mở rộng
A
A
三、拓展练习-Bài tập mở rộng
小时
玩儿
有意思
根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
三、拓展练习-Bài tập mở rộng
C
A
根据短文内容选择。 Chọn đáp án đúng theo nội dung đoạn văn.
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
三、拓展练习-Bài tập mở rộng
B
A
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
三、拓展练习-Bài tập mở rộng
C
A
选择填空 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu
三、拓展练习-Bài tập mở rộng
D
B
三、拓展练习-Bài tập mở rộng
什么时候 从哪 怎么 跟谁一起
三、拓展练习-Bài tập mở rộng
本课结束
谢谢同学们!