1 of 63

你是跟谁一起去的?

第七课

Nǐ shì gēn shéi yìqǐ qù de?

Bạn đi cùng với ai?

2 of 63

一、热身:回答问题。

Khởi động: Trả lời câu hỏi

3 of 63

一、Khởi động: luyện tập đặt câu

1.周末/电影/常常/朋友

2.上星期/博物馆/个/参观

3.他/去/公园/非常/玩/非常

4.看/你/非常/上去/累

4 of 63

周末 zhōumò cuối tuần

周一 zhōu yī

周二 zhōu èr

周三 zhōu sān

周四 zhōu sì

周五 zhōu wǔ

周六 zhōu liù

看电影 kàn diànyǐng xem phim

你喜欢看电影吗?Nǐ xǐhuan kàn diànyǐng ma?

我喜欢看电影。Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng.

你喜欢看什么电影?Nǐ xǐhuan kàn shénme diànyǐng?

我喜欢看电影。Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng?

生词

Từ mới

5 of 63

买东西 mǎi dōngxi mua đồ

买什么东西?Mǎi shénme dōngxi.

你想买东西吗?Nǐ xiǎng mǎi dōngxi ma?

你想买什么东西?Nǐ xiǎng mǎi shénme dōngxi ?

我不喜欢买东西。Wǒ bù xǐhuan mǎi dōngxi.

公园 gōngyuán công viên

逛公园 kuàng gōngyuán

北海公园 Běihǎi gōngyuán

去公园玩 qù gōngyuán

明天我们打算去公园。Míngtiān wǒmen dǎsuàn qù gōngyuán.

生词

Từ mới

6 of 63

地铁 dìtiě tàu điện ngầm

自行车 zìxíngchē xe đạp

出租车 chūzūchē xe taxi

摩托车 mótuōchē xe máy

公共汽车 gōnggòngqìchē xe bus

生词

Từ mới

7 of 63

听说 tīngshuō nghe nói

玩儿 wánr chơi

一起玩儿 yìqǐ wánr

去公园玩儿 qù gōngyuán wánr

Tīngshuō míngtiān méiyǒu kè。

听说明天没有课。

Tīngshuō Dàwèi qù Měiguó le。

听说大卫去美国了。

生词

Từ mới

8 of 63

告诉 gàosu nói với

告诉我 gàosu wǒ

告诉老师 gàosu lǎoshī

他没有告诉我。Tā méiyǒu gàosù wǒ.

微信 Wēixìn Wechat

用微信 yòng Wēixìn

你有微信吗? Nǐ yǒu Wēixìn ma?

我没有微信。Wǒ méiyǒu Wēixìn.

Nǐ de Wēixìn hào shì duōshǎo?

你的 微信 号 是 多少?

wǒ kěyǐ jiā nǐ de Wēixìn ma?

我 可以 加 你 的 微信 吗?

生词

Từ mới

9 of 63

忘 wàng quên, quên mất

忘了上课 wàngle shàngkè

忘了名字 wàngle míngzi

Wǒ méiyǒu wàngjì míngtiān de shíjiān.

我没有忘记明天的时间。

朋友 péngyou bạn, bạn bè

好朋友 hǎopéngyou

这是我的好朋友。Zhèshì wǒde hǎo péngyou.

Nǐ de hǎo péngyou jiào shénme míngzi?

你的好朋友叫什么名字?

生词

Từ mới

10 of 63

当然 dāngrán đương nhiên

有意思 yǒuyìsi thú vị, hay

很有意思 hěn yǒuyìsi

没有意思 méiyǒu yìsi

Zhè gè diànyǐng hěn yǒuyìsi。

  • 这个电影很有意思。

当然可以 dāngrán kěyǐ

当然不可以 dāngrán bù kěyǐ

当然喜欢 dāngrán xǐhuan

当然不喜欢 dāngrán bù xǐhuan

生词

Từ mới

11 of 63

骑 qí lái

自行车 zìxíngchē xe đạp

不骑 bù qí

骑自行车 qí zìxíngchē

Wǒ qí zìxíngchē qù。

  • 我 骑 自行车 去。

多长 duō cháng bao lâu

时间 shíjiān thời gian

多长时间 duō cháng shíjiān

有时间 yǒu shíjiān

没有时间 méiyǒu shíjiān

生词

Từ mới

12 of 63

小时 xiǎoshí giờ

分钟 fēnzhōng

秒 miǎo

几个小时 jǐ gè xiǎoshí

几分钟 jǐ fēnzhōng

几秒 jǐ miǎo

生词

Từ mới

13 of 63

行 xíng được, tốt

张 zhāng tờ ( lượng từ cho những đồ vật có mặt phẳng như giấy, ảnh...)

真行 zhēn xíng

真不行 zhēn bù xíng

  • 你真行。 Nǐ zhēn xíng.

一张票 yì zhāng piào

几张电影票

  • 两张电影票 liǎng zhāng diànyǐngpiào

生词

Từ mới

14 of 63

好看 hǎokàn đẹp

很好看 hěn hǎokàn

不好看 bù hǎokàn

Nàli de fēngjǐng hěn hǎokàn。

那里的风景很好看。

自己 zìjǐ bản thân

自己做 zìjǐ zuò

我自己 wǒ zìjǐ

我自己做。 Wǒ zìjǐ zuò.

生词

Từ mới

15 of 63

最近 zuìjìn gần đây, dạo này

最近很好 zuìjìn hěn hǎo

最近不错 zuìjìn bú cuò

Nǐ zuìjìn zěnme yàng?

  • 你 最近 怎么样?

年 nián

去年 qùnián năm ngoái

今年 jīnnián năm nay

前年 qiánnián năm kia

明年 míngnián năm sau

一年 yìnián 1 năm

两年 liǎngnián 2 năm

Wǒ shì qùnián lái Zhōngguó de。

我是去年来中国的。

生词

Từ mới

16 of 63

哈哈 ha ha

哈哈大笑 ha ha dà xiào

法国 Fǎguó nước Pháp

去法国 qù Fǎguó

法国人 Fǎguórén

不对 bú duì

对,我是小明。 Duì,wǒ shì Xiǎomíng.

生词

Từ mới

对 duì đúng, chính xác

17 of 63

wánr玩儿

zìxíngchē自行车

zìjǐ

自己

Tīngshuō 听说

zhāng

生词 Từ mới

用以上的词填空 Chọn từ mới thích hợp điền vào chỗ trống.

18 of 63

Cấu trúc “是……的”

(1)Cấu trúc “是……的” thường được dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức hoặc chủ thể của hành động.

(2)Sau“是” có thể là thời gian, địa điểm, phương thức hoặc chủ thể của hành động sau đó cộng với động từ rồi thêm “的”, tức là “是+时间/ 地点/方式/动作 发出者+V+的”.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

19 of 63

Cấu trúc “是……的”

(3)Trong dạng câu khẳng định, câu nghi vấn, khẩu ngữ thì “是” có thể lược bỏ. Khi trả lười câu hỏi có “是...的” thì chủ ngữ của câu trả lời có thể lược bỏ.

(4)Trong dạng phủ định 不是 + 时间 / 地点 / 方式 / 动作发出者 + V + ” thì “” không được lược bỏ, thường dùng trong câu so sánh.

语言点

Từ ngữ trọng điểm

20 of 63

(1) 是 + time + V. + 的

语言点

Từ ngữ trọng điểm

21 of 63

(2) 是 + location + V. + 的

语言点

Từ ngữ trọng điểm

22 of 63

(3)是 + manner + V + 的

语言点

Từ ngữ trọng điểm

23 of 63

(4)是 + doer + V. + 的

语言点

Từ ngữ trọng điểm

24 of 63

Cấu trúc “是……的”

语言点

Từ ngữ trọng điểm

否定形式:“不是 + 时间 / 地点 / 方式 / 动作发出者 + V + 的”�Dạng phủ định

“不是 + thời gian / địa điểm / phương thức / chủ thể của hành động + V + 的” �

25 of 63

不是 + 时间/地点/方式/动作发出者 + V + 的

语言点

Từ ngữ trọng điểm

26 of 63

Luyện tập

1. Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hội thoại.

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

27 of 63

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

28 of 63

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

29 of 63

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

30 of 63

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

31 of 63

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

32 of 63

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

33 of 63

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

34 of 63

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

35 of 63

Luyện tập

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hội thoại.

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

36 of 63

Luyện tập

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hội thoại.

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

37 of 63

Luyện tập

Hai người một nhóm, mô phỏng ví dụ để hội thoại.

DIALOGUE

语言点

Từ ngữ trọng điểm

38 of 63

二、课文一 Bài khóa 1

×

×

听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.

39 of 63

二、课文一 Bài khóa 1

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

40 of 63

二、课文一 Bài khóa 1

Kǎmǎlā shì gēn Zhōngguó péngyou yìqǐ qù gōngyuán de.

卡玛拉 是 跟 中国 朋友 一起 去 公园 的。

41 of 63

二、课文一 Bài khóa 1

Tāmen shì qí zìxíngchē qù de.

他们 是 骑 自行车 去 的。

42 of 63

二、课文一 Bài khóa 1

Tāmen qí le yí gè xiǎoshí zuǒyòu.

他们 骑了 一个 小时 左右。

43 of 63

二、课文一 Bài khóa 1

Tāmen bú lèi.

他们 不累。

44 of 63

二、课文一 Bài khóa 1

欧文:卡玛拉,听说你周末去公园玩儿了?

卡玛拉:是啊,是谁告诉你的?

欧文:我有你的微信,你忘了?

卡玛拉:哈哈,我忘了。

欧文:你是跟谁一起去的? 一个人?

45 of 63

二、课文一 Bài khóa 1

卡玛拉:当然不是,一个人去公园没意思, 我是跟中国朋友一起去的。

欧文:你们是怎么去的?

卡玛拉:我们是骑自行车去的?

欧文:骑自行车?骑了多长时间?很累吗?

卡玛拉:你们真行!

46 of 63

二、课文二 Bài khóa 2

听录音,回答问题。Nghe và trả lời câu hỏi.

47 of 63

二、课文二 Bài khóa 2

Hǎilún jiā de nàzhāng zhàopiàn hěn hǎokàn.

海伦 家的 那张 照片 很 好看。

48 of 63

二、课文二 Bài khóa 2

Nà zhāng zhàopiàn shì Hǎilún de nánpéngyou pāi de.

那 张 照片 是 海伦 的 男朋友 拍的。

49 of 63

二、课文二 Bài khóa 2

Nàzhāng zhàopiàn shì qù nián pāi de.

那张 照片 是 去 年 拍 的。

50 of 63

二、课文二 Bài khóa 2

Nà zhāng zhàopiàn shì zài Fǎguó pāi de.

那 张 照片 是 在 法国 拍 的。

51 of 63

二、课文二 Bài khóa 2

欧文:海伦,这张照片真好看! 是你拍的吗?

海伦:不是我拍的,是我男朋友拍的。我也觉得 这张照片很漂亮。

欧文:是什么时候拍的?最近吗?

海伦:不是最近,是去年拍的。

欧文:是在法国拍的吗?

52 of 63

二、课文二 Bài khóa 2

海伦:对,是去年我们在法国拍的。欧文, 你是怎么知道的?

欧文:是你自己说的啊!

海伦:我什么时候说的?

欧文:哈哈,上次汉语课的时候说的。

海伦:不好意思,我真忘了。

53 of 63

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

×

×

听录音判断整错 Nghe và phán đoán đúng sai.

54 of 63

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

C

C

听录音,选择填空。Nghe và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

55 of 63

(一)听力练习 Bài tập nghe hiểu

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

A

A

56 of 63

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

小时

玩儿

有意思

根据拼音填写汉字。Điền chữ Hán theo phiên âm cho trước..

57 of 63

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

C

A

根据短文内容选择。 Chọn đáp án đúng theo nội dung đoạn văn.

58 of 63

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

B

A

59 of 63

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

C

A

选择填空 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

60 of 63

(二)阅读练习 Bài tập đọc hiểu

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

D

B

61 of 63

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

什么时候 从哪 怎么 跟谁一起

62 of 63

三、拓展练习-Bài tập mở rộng

63 of 63

本课结束

谢谢同学们!