1 of 20

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN CATIEDU

CNDD: PHẠM VĂN THẮNG

thangpham09111995@gmail.com

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN THIẾU MÁU

2 of 20

MỤC TIÊU

  • Trình bày được định nghĩa, nguyên nhân của bệnh thiếu máu
  • Trình bày được triệu chứng, biến chứng hướng điều trị thiếu máu
  • Áp dụng quy trình điều dưỡng chăm sóc bệnh nhân thiếu máu.

3 of 20

ĐỊNH NGHĨA

Thiếu máu là gì?

Là sự giảm sút của lượng huyết sắc tố (Hb) lưu hành trong tuần hoàn dấn đến thiếu oxy để cung cấp cho các mô tế bào trong cơ thể.

4 of 20

CƠ CHẾ BỆNH SINH

  • Số lượng hồng cầu được cân bằng giữa hồng cầu sinh ra và chết đi
  • Thiếu máu xảy ra khi sự cân bằng đó bị phá vỡ do hồng cầu bị phá hủy nhiều hoặc sản xuất quá ít
  • Hồng cầu bị phá hủy quá nhiều: Do tan máu, mất máu quá nhiều
  • Sản xuất quá ít: Xảy ra ở tủy xương, máu sinh ra không được hoặc không có hiệu lực

5 of 20

NGUYÊN NHÂN

Thiếu máu do giảm sinh

Giảm sản hoặc bất sản tủy

  • Suy tủy
  • Thâm nhiễm tủy: leucemie, ung thư di căn vào
  • Bệnh khác: Suy thận mãn, nhiễm khuẩn mạn, bệnh hệ thống

Thiếu yếu tố tạo máu

6 of 20

NGUYÊN NHÂN

Thiếu yếu tố tạo máu

7 of 20

NGUYÊN NHÂN

Thiếu máu do tan máu

Tan máu cấp

  • Sốt rét
  • Ngộ độc: Thuốc, nọc rắn, côn trùng
  • Nhiễm trùng huyết hoặc bỏng
  • Bất đồng nhóm máu Abo do truyền nhầm nhóm máu

Tan máu mạn

  • Miễn dịch
  • Thalassemie
  • Cường lách
  • Thiếu men G6PD

8 of 20

NGUYÊN NHÂN

Thiếu máu do chảy máu

Chảy máu cấp

  • Chấn thương
  • Xuất huyết nội
  • Chảy máu cam

Chảy máu mạn

  • Giun móc
  • Chảy máu do viêm loét dạ dày, tá tràng, đường mật, trĩ
  • Rối loạn cầm máu: Giảm tiểu cầu, hemophilie

9 of 20

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Thiếu máu cấp

  • Xảy ra nhanh chóng sau tan máu nhiều hoặc xuất huyết nặng
  • Da niêm: Nhợt nhạt, lòng bàn tay trắng bệch
  • Thần kinh: Hoa mắt,chóng mặt, ù tai, ngất, lơ mơ hoặc hôn mê
  • Tim mạch: Nhịp tim nhanh, huyết áp có thể tụt hoặc kẹt và có tiếng thổi tâm thu thiếu máu
  • Hô hấp: Khó thở, nhịp thở nhanh
  • Cơ và khớp: Mỏi các cơ, đi lại khó khăn

10 of 20

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Thiếu máu mạn( xuất hiện từ từ)

Da: xanh, niêm mạc nhợt nhạt

Thần kinh: Hoa mắt, chóng mặt, ù tai

Tim mạch: Nhịp tim nhanh, huyết áp bình thường, có tiếng thổi tâm thu thiếu máu

Hô hấp: Khó thở khi gắng sức, nhịp thở nhanh

Cơ xương khớp: mệt mỏi khi đi lại và làm việc

Tiêu hóa: Ăn kém, ỉa lỏng hoặc táo bón, gầy sút cân

Lông tóc móng: Móng tay khô, mất bóng khía, thưa và dễ rụng

Sinh dục: nam giảm khả năng sinh lý, nữ rối loạn kinh nguyệt

11 of 20

TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG

Hồng cầu( HC)

3,8 – 4,2 triệu/ mm3

Hematocrid (Hct)

37-45%

Hemoglobin ( Hb)

Nam 13-18 g%, nữ 12-16g%

Thể tích TB HC (MCV)

80-10FL

Hemoglobin TB HC ( MCH)

27-32pg

Nồng độ Hemoglobin HC (MCHC)

32-36 g%

12 of 20

PHÂN LOẠI

Phân loại theo huyết học

  • Thiếu máu hồng cầu bình thường, đẳng sắc
  • ( MVV, MCH,MCHC bình thường)
  • Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc
  • MCV ≤ 80 fl , MCH≤ 27 pg, MCHC < 30G %
  • Thiếu máu hồng cầu to: MCV > 100 fl

Phân loại theo nồng độ Hb

  • Thiếu máu nhẹ: HB < 12 g%(>10t),< 11g%(<10t)
  • Thiếu máu vừa: Hb = 6-9 g%
  • Thiếu máu nặng Hb< 6 g%

13 of 20

HƯỚNG ĐIỀU TRỊ

Tùy vào nguyên nhân gây thiếu máu mà có phương pháp điều trị khác nhau

Điều trị theo triệu chứng

  • Truyền máu
  • Bổ sung sắt hoặc thải trừ sắt
  • Liệu pháp cắt lách

Điều trị theo nguyên nhân

Điều trị theo biến chứng

14 of 20

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

Hỏi bệnh

  • Tình trạng mệt mỏi, chóng mặt, hoa mắt?
  • Hồi hộp ngất xỉu? Đánh trống ngực?
  • Rối loạn tiêu hóa?
  • Vàng da? Khô da? Khô tóc?
  • Rối loạn kinh nguyệt?
  • Tình trạng dinh dưỡng?
  • Bệnh lý khác kèm theo?
  • Tiền sử bản thân? Gia đình?

15 of 20

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

Quan sát và thăm khám

  • Tổng trạng
  • Dấu hiệu sinh tồn
  • Khám
  • Tình trạng da? Tóc?
  • Đau ngực? Khó thở?
  • Khám bụng: Phát hiện gan, lách to? Phù?
  • Khám hạch toàn thân.
  • Thực hiện xét nghiệm máu

16 of 20

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

Lập kế hoạch chăm sóc

  1. Giảm mệt mỏi cho bệnh nhân
  2. Dinh dưỡng phù hợp với tình trạng bệnh
  3. Cung cấp kiến thức giúp bệnh nhân hiểu và phòng tránh bệnh

17 of 20

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

1.Giảm mệt mỏi cho bệnh nhân.

Bệnh nhân cần được nghỉ ngơi, hạn chế vận động, nằm đầu thấp.

Hỗ trợ bệnh nhân hoạt động bình thường vừa phải tránh gắng sức.

Thực hiện y lệnh: thuốc tiêm, thuốc uống và đặc biệt là truyền máu.

Giúp bệnh nhân ngồi dậy từ từ chờ một vài phút rồi đúng dậy đi.

Giúp bệnh nhân giảm triệu chứng suy tim.

Cho bệnh nhân thở oxy bằng ống thông mũi (nếu cần).

18 of 20

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

2.Dinh dưỡng phù hợp với tình trạng bệnh

  • Bệnh nhân ăn nên ăn thức ăn mềm, dễ tiêu hóa, chia làm nhiều bữa trong ngày.
  • Cung cấp đủ năng lượng( 2500-3000 calo/24h)
  • Vệ sinh răng miệng cho bệnh nhân sạch sẽ
  • Trình bày món ăn đẹp mắt
  • Truyền dịch nếu bn không ăn được.

19 of 20

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

Thực phẩm cần thiết

20 of 20

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

3. Cung cấp kiến thức về bệnh cho bệnh nhân

  • Cung cấp kiến thức về bệnh thiếu máu
  • Chế độ dinh dưỡng và sinh hoạt phù hợp với tình trạng bệnh
  • Hướng điều trị bệnh
  • Các biến chứng có thể xảy ra nếu không điều trị sớm và không đúng phác đồ