1 of 31

祝你一路平安。

第十课

Zhù nǐ yílù píng'ān.

2 of 31

Khởi động: Trả lời câu hỏi

Trả lời câu hỏi:

Nếu như ngày kia bạn về nước thì hôm nay, ngày mai bạn sẽ làm gì?

Nếu như bạn sắp phải về nước thì lúc này bạn sẽ nghĩ đến điều gì? Sẽ nói gì với bạn bè?

3 of 31

超重 chāozhòng thừa cân (hành lí)

你的行李超重了。Nǐ de xínglǐ chāozhòngle.

电子秤 diànzǐchèng cân điện tử

chèng cái cân

你有电子秤吗?Nǐ yǒu diànzǐchèng ma ?

Từ mới

行李 xínglǐ hành lí

一件行李 yí jiàn xínglǐ

你准备好行李了吗?Nǐ zhǔnbèi hǎo xínglǐ le ma ?

4 of 31

chēng cân, đo

我称一下行李,看看超重没超重?

Wǒ chēng yíxià xínglǐ,kàn kàn chāozhòng méi chāozhòng?

Từ mới

航班 hángbān chuyến bay

他的航班几点到?Tā de hángbān jǐ diǎn dào ?

出发 chūfā xuất phát

早上八点出发。Zǎoshang bā diǎn chūfā.

明天我们几点出发?Míngtiān wǒmen jǐ diǎn chūfā ?

5 of 31

来得及 láidejí kịp

现在去,来得及吗?Xiànzài qù ,láidejí ma ?

sòng tiễn, tặng

我送你回家。Wǒ sòng nǐ huíjiā.

妈妈送我来中国。Māma sòng wǒ lái Zhōngguó.

Từ mới

机场 jīchǎng sân bay

我早上九点去机场。Wǒ zǎoshang jiǔ diǎn qù jīchǎng.

上海有几个机场?Shànghǎi yǒu jǐ gè jīchǎng ?

6 of 31

美好 měihǎo tốt đẹp

美好的回忆 měihǎo de huíyì

Từ mới

回忆 huíyì hồi ức

你能回忆起多久以前的事情?

Nǐ néng huíyì qǐ duō jiǔ yǐqián de shìqíng?

7 of 31

离开 líkāi rời khỏi

离开中国 líkāi Zhōngguó

离开教室 líkāi jiāoshì

Từ mới

舍不得 shěbudé không nỡ

舍不得大家 shěbudé dàjiā

舍不得中国的朋友 shěbudé Zhōngguó de péngyou.

8 of 31

Từ mới

难过 nánguò buồn

很难过。 Hěn nánguò.

别难过。 Bié nánguò.

联系 liánxì liên hệ, liên lạc

电话联系 diànhuà liánxì

以后常联系。Yǐhòu cháng liánxì.

9 of 31

Từ mới

一路平安 yílù píng’ān thượng lộ bình an

祝你一路平安。Zhù nǐ yílù píng’ān.

10 of 31

Từ mới

liánxì

联系

chēng

líkāi

离开

nánguò

难过

Chọn các từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống

11 of 31

Bài khóa 1

×

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

12 of 31

Bài khóa 1

Liǎng nián.

两 年

Kǎmǎlā de xínglǐ.

卡玛拉 的 行李。

Jiǔ diǎn bàn de hángbān,cóng zhè dào

九 点 半 的 航班, 从 这 到

jīchǎng yào yí gè xiǎoshí zuǒyòu.

机场 要 一个 小时 左右。

Duì.

对。

Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

13 of 31

Bài khóa 1

高小明: 时间过得太快了!卡玛拉,你已经在这儿学习了两年,

后天就要回国了。

卡玛拉: 是啊。你给了我很多帮助,小明,太谢谢你了!

高小明: 应该的,不用谢。你都准备好了吗?

卡玛拉: 早就准备好了,有两个行李箱,

不知道会不会超重。

14 of 31

Bài khóa 1

高小明: 三十公斤左右没有问题吧。

我有电子秤,明天带过来称一下吧。

卡玛拉: 那谢谢你了。我准备后天早上七点出发,

七点叫得到出租车吗?

高小明: 很难。明天晚上预约一下吧。

你是几点的航班?

15 of 31

Bài khóa 1

�卡玛拉: 九点半,来得及吗?

高小明: 从这里开到机场要一个小时左右,

可能来不及。

卡玛拉: 那就六点半出发吧。

高小明: 后天我来送你,把你送到机场。

卡玛拉: 太早了,不用送我了。

高小明: 我们是好朋友,怎么能不送呢?

 

16 of 31

Bài khóa 2

Tā yào bǎ měihǎo de huíyì dōu dài

她要 把 美好 的 回忆 都 带

huíqù, dōngxi tài duōle.

回去,东西 太 多了。

Bù xiǎng.

不想。

Gāogāo xìngxìng de.

高高 兴兴 的。

Shǒujī liánxì yòu kuài yòu fāngbiàn.

手机 联系又快又方便。

Nghe và trả lời câu hỏi.

17 of 31

Bài Khóa 2

高小明: 卡玛拉, 你的行李超重了。

卡玛拉: 是啊,我要把美好的回忆都带回去,东西太多了,当然超重。

高小明: 见面容易,说再见难。我们就要说再见了。

卡玛拉: 是啊,我真舍不得离开这里,舍不得离开大家。

高小明: 你是不是有些难过了。

卡玛拉: 怎么会难过呢?我是高高兴兴地来中国的,

也要高高兴兴地回国去。

18 of 31

Bài khóa 2

�高小明: 以后多联系。

卡玛拉: 好的,现在手机联系又快又方便,

世界越来越小了。

高小明: 欢迎以后有机会再来中国。

卡玛拉: 也欢迎你去我的国家旅行。

高小明: 一定去。祝你一路平安。

卡玛拉: 谢谢,再见!

19 of 31

Bài tập mở rộng

Luyện nghe

×

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

20 of 31

Bài tập mở rộng

Luyện nghe

Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.

21 of 31

Bài tập mở rộng

Luyện nghe

Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.

22 of 31

Bài tập mở rộng

Luyện nghe

Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.

23 of 31

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

退

合同

24 of 31

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

Nối câu theo nội dung đoạn văn.

25 of 31

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

C

A

A

C

A

A

Chọn từ điền vào chỗ trống.

26 of 31

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

A

A

B

Chọn từ điền vào chỗ trống.

27 of 31

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

A

Chọn từ điền vào chỗ trống.

28 of 31

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

Điền từ hoặc cụm từ vào vị trí thích hợp.

29 of 31

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

Điền từ hoặc cụm từ vào vị trí thích hợp.

30 of 31

Bài tập mở rộng

Luyện đọc

Điền từ hoặc cụm từ vào vị trí thích hợp.

31 of 31

本课结束

谢谢同学们!