祝你一路平安。
第十课
Zhù nǐ yílù píng'ān.
Khởi động: Trả lời câu hỏi
Trả lời câu hỏi:
Nếu như ngày kia bạn về nước thì hôm nay, ngày mai bạn sẽ làm gì?
Nếu như bạn sắp phải về nước thì lúc này bạn sẽ nghĩ đến điều gì? Sẽ nói gì với bạn bè?
超重 chāozhòng 动 thừa cân (hành lí)
你的行李超重了。Nǐ de xínglǐ chāozhòngle.
电子秤 diànzǐchèng 动 cân điện tử
秤 chèng 动 cái cân
你有电子秤吗?Nǐ yǒu diànzǐchèng ma ?
Từ mới
行李 xínglǐ 名 hành lí
一件行李 yí jiàn xínglǐ
你准备好行李了吗?Nǐ zhǔnbèi hǎo xínglǐ le ma ?
称 chēng 动 cân, đo
我称一下行李,看看超重没超重?
Wǒ chēng yíxià xínglǐ,kàn kàn chāozhòng méi chāozhòng?
Từ mới
航班 hángbān 名 chuyến bay
他的航班几点到?Tā de hángbān jǐ diǎn dào ?
出发 chūfā 动 xuất phát
早上八点出发。Zǎoshang bā diǎn chūfā.
明天我们几点出发?Míngtiān wǒmen jǐ diǎn chūfā ?
来得及 láidejí 动 kịp
现在去,来得及吗?Xiànzài qù ,láidejí ma ?
送 sòng 名 tiễn, tặng
我送你回家。Wǒ sòng nǐ huíjiā.
妈妈送我来中国。Māma sòng wǒ lái Zhōngguó.
Từ mới
机场 jīchǎng 名 sân bay
我早上九点去机场。Wǒ zǎoshang jiǔ diǎn qù jīchǎng.
上海有几个机场?Shànghǎi yǒu jǐ gè jīchǎng ?
美好 měihǎo 形 tốt đẹp
美好的回忆 měihǎo de huíyì
Từ mới
回忆 huíyì 动 hồi ức
你能回忆起多久以前的事情?
Nǐ néng huíyì qǐ duō jiǔ yǐqián de shìqíng?
离开 líkāi 动 rời khỏi
离开中国 líkāi Zhōngguó
离开教室 líkāi jiāoshì
Từ mới
舍不得 shěbudé 动 không nỡ
舍不得大家 shěbudé dàjiā
舍不得中国的朋友 shěbudé Zhōngguó de péngyou.
Từ mới
难过 nánguò 形 buồn
很难过。 Hěn nánguò.
别难过。 Bié nánguò.
联系 liánxì 动 liên hệ, liên lạc
电话联系 diànhuà liánxì
以后常联系。Yǐhòu cháng liánxì.
Từ mới
一路平安 yílù píng’ān thượng lộ bình an
祝你一路平安。Zhù nǐ yílù píng’ān.
Từ mới
liánxì
联系
chēng
称
líkāi
离开
nánguò
难过
Chọn các từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống
Bài khóa 1
√
√
×
×
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Bài khóa 1
Liǎng nián.
两 年。
Kǎmǎlā de xínglǐ.
卡玛拉 的 行李。
Jiǔ diǎn bàn de hángbān,cóng zhè dào
九 点 半 的 航班, 从 这 到
jīchǎng yào yí gè xiǎoshí zuǒyòu.
机场 要 一个 小时 左右。
Duì.
对。
Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.
Bài khóa 1
高小明: 时间过得太快了!卡玛拉,你已经在这儿学习了两年,
后天就要回国了。
卡玛拉: 是啊。你给了我很多帮助,小明,太谢谢你了!
高小明: 应该的,不用谢。你都准备好了吗?
卡玛拉: 早就准备好了,有两个行李箱,
不知道会不会超重。
Bài khóa 1
高小明: 三十公斤左右没有问题吧。
我有电子秤,明天带过来称一下吧。
卡玛拉: 那谢谢你了。我准备后天早上七点出发,
七点叫得到出租车吗?
高小明: 很难。明天晚上预约一下吧。
你是几点的航班?
Bài khóa 1
�卡玛拉: 九点半,来得及吗?
高小明: 从这里开到机场要一个小时左右,
可能来不及。
卡玛拉: 那就六点半出发吧。
高小明: 后天我来送你,把你送到机场。
卡玛拉: 太早了,不用送我了。
高小明: 我们是好朋友,怎么能不送呢?
Bài khóa 2
Tā yào bǎ měihǎo de huíyì dōu dài
她要 把 美好 的 回忆 都 带
huíqù, dōngxi tài duōle.
回去,东西 太 多了。
Bù xiǎng.
不想。
Gāogāo xìngxìng de.
高高 兴兴 的。
Shǒujī liánxì yòu kuài yòu fāngbiàn.
手机 联系又快又方便。
Nghe và trả lời câu hỏi.
Bài Khóa 2
高小明: 卡玛拉, 你的行李超重了。
卡玛拉: 是啊,我要把美好的回忆都带回去,东西太多了,当然超重。
高小明: 见面容易,说再见难。我们就要说再见了。
卡玛拉: 是啊,我真舍不得离开这里,舍不得离开大家。
高小明: 你是不是有些难过了。
卡玛拉: 怎么会难过呢?我是高高兴兴地来中国的,
也要高高兴兴地回国去。
Bài khóa 2
�高小明: 以后多联系。
卡玛拉: 好的,现在手机联系又快又方便,
世界越来越小了。
高小明: 欢迎以后有机会再来中国。
卡玛拉: 也欢迎你去我的国家旅行。
高小明: 一定去。祝你一路平安。
卡玛拉: 谢谢,再见!
Bài tập mở rộng
Luyện nghe
√
×
×
√
√
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Bài tập mở rộng
Luyện nghe
Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.
Bài tập mở rộng
Luyện nghe
Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.
Bài tập mở rộng
Luyện nghe
Nghe lần thứ hai, chọn đáp án đúng.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
简
求
了
退
续
合同
在
堵
把
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
Nối câu theo nội dung đoạn văn.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
C
A
A
C
A
A
Chọn từ điền vào chỗ trống.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
A
A
B
Chọn từ điền vào chỗ trống.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
A
Chọn từ điền vào chỗ trống.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
Điền từ hoặc cụm từ vào vị trí thích hợp.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
Điền từ hoặc cụm từ vào vị trí thích hợp.
Bài tập mở rộng
Luyện đọc
Điền từ hoặc cụm từ vào vị trí thích hợp.
本课结束
谢谢同学们!