1 of 45

I

第三十五课

Bài 35:

Bạn đã đỡ chút nào chưa ?

你好点儿了吗

Minliang

2 of 45

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

05

练习

06

替换与扩展

04

Minliang

3 of 45

01

生词

Minliang

4 of 45

点心

diǎnxīn

着急

zháojí

画报

huàbào

小卖部

xiǎomàibù

补

bǔ

录相

lùxiàng

了

liǎo

广播

guǎngbō

录相带

lùxiàngdài

门口

ménkǒu

面条

miàntiáo

磁带

cídài

看样子

kànyàngzi

面包

miànbāo

黑

hēi

病人

bìngrén

节目

jiémù

戴

dài

罐头

guàntou

糖

táng

​

​

眼镜

yǎnjìng

杂志

zázhì

​

​

5 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

点心

diǎnxīn

名

điểm tâm

6 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

小卖部

xiǎomàibù

名

căng tin

7 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

了

liǎo

动

biết, hiểu, hết

8 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

门口

ménkǒu

名

cửa, cổng vào

9 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

看样子

kànyàngzi

​

coi bộ, dáng bộ

10 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

病人

bìngrén

名

bệnh nhân

11 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

罐头

guàntou

名

đồ hộp

12 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

眼镜

yǎnjìng

名

mắt kính

13 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

着急

zháojí

形

sốt ruột

14 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

补

bǔ

动

tu bổ

15 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

广播

guǎngbō

名,动

phát thanh

16 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

面条

miàntiáo

名

mì sợi

13

面包

miànbāo

名

bánh mỳ

17 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

节目

jiémù

名

tiết mục

18 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

糖

táng

名

đường

19 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

杂志

zázhì

名

tạp chí

20 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

画报

huàbào

名

họa báo

21 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

录相

lùxiàng

名

video

19

录相带

lùxiàngdài

名

băng video

20

磁带

cídài

名

băng từ (cát xét)

22 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

21

黑

hēi

形

đen

23 of 45

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

22

戴

dài

动

đội

24 of 45

02

句子

Minliang

25 of 45

1. 我想买点儿点心什么的。

/Wǒ xiǎng mǎi diǎnr diǎnxīn shénme de./ - Tôi muốn mua một chút điểm tâm gì đó.

2. 没什么好点心。

/Méishénme hǎo diǎnxīn./ - Chẳng có điểm tâm gì ngon cả.

3. 去小卖部看看,什么好就买什么。

/Qù xiǎomàibù kànkan, shénme hǎo jiù mǎi shénme./ - Đến căng tin xem thử, có gì ngon thì mua cái đó.

4. 医院前边修路,汽车到不了医院门口。

/Yīyuàn qiánbian xiū lù, qìchē dào bù liǎo yīyuàn ménkǒu./ - Phía trước bệnh viện đang sửa đường, ô tô không tới cửa bệnh viện được.

26 of 45

5. 你好点儿了吗?

/Nǐ hǎo diǎnr le ma?./- Bạn đã đỡ chút nào chưa ?

6. 看样子,你好多了。

/Kàn yàngzi, nǐ hǎo duō le./ - Xem ra bạn đã đỡ nhiều rồi.

7. 我觉得一天比一天好。

/Wǒ juéde yītiān bǐ yītiān hǎo./ - Tôi thấy mỗi ngày một khỏe hơn.

8. 我们给你带来一些吃的。

/Wǒmen gěi nǐ dài lái yīxiē chī de./ - Chúng tôi mang đến cho bạn một ít đồ ăn.

27 of 45

03

课文

Minliang

28 of 45

玛丽:今天下午我们去看王兰,好吗?

刘京:不行,今天不能着病人。明天下午可以。

大卫:给他送点儿什么呢?

玛丽:我想给他买点儿点心什么的。

大卫:没什么好点心,还是买些罐头和水果吧。

玛丽:去小卖部看看,什么好就买什么。

刘京:这两天医院前边修路,汽车到不了医院门口。

玛丽:那是么办?

大卫:我们在前一站下车,从那儿走着去很近。

29 of 45

玛丽:王兰,你好点儿了吗?

刘京:看样子,你好多了。

王兰:我觉得一天比一天好。谢谢你们来看我。

大卫:我们给你带来一些吃的。

王兰:你们太客气了,真不好意思。我好几天没上课了。眼镜也摔坏了。

刘京:你别着急,老师让我告诉你,以后给你补课。

玛丽:我给你带来了收录机,你可以听听英语广播。

王兰:多谢你们了。

大卫:你好好休息,下次我们再来看你。

王兰:再见!

三人:再见!

30 of 45

04

替换与扩展

Minliang

31 of 45

带 花 ,听 音乐

吃 面条,买 面包

节目 听音乐

糖 买水果

电视 看录相

杂志 看画报

弄 感冒药,借 录相带

拿 英语书,买 磁带

1.买点儿点心什么的。

​

​

​

2.没什么好点心,还是买几个罐头吧。

​

​

​

3.我们给你带来一些吃的。

32 of 45

  1. 天很黑,看样子要下雨了。
  2. 人民的生活一年比一年幸福。
  3. 那个戴眼镜的人是谁?

33 of 45

05

语法

Minliang

34 of 45

1. 疑问代词“什么”Đại từ nghi vấn “什么”

Đại từ nghi vấn“什么”ngoài cách dùng trong câu hỏi, còn có mấy cách dùng sau đây:

• “什么”thêm“的”đặt sau một hoặc nhiều thành phần ngang hàng biểu thị ý“等等”hoặc“之类”.Ví dụ:

(1) 我们带着一些水果、罐头什么的,去看王兰。

(2) 跑步、打球、游泳什么的,他都喜欢。

• Thay thế cho sự vật hay người không được khẳng định, sau khi bỏ“什么”đi, ý nghĩa không thay đổi, chỉ có giọng diệu hơi thẳng thừng. Ví dụ:

(3) 没什么好点心。

(4) 你去上海,我没什么不放心的。

35 of 45

•“什么”khi được đặt trước“都”,“也”sẽ đề cập đến tất cả sự vật trong phạm vi đang được đề cập, không có ngoại lệ. Ví dụ:

(5) 王兰病了,什么新不想底。

(6) 我什么也不知道。

• Có khi có hai từ“什么”trước sau đối ứng nhau, biểu thị cái trước quyết định cái sau (ta dịch là: “cái gì ... cái ấy”). Ví dụ:

(7) 什么好就买什么。

(8) 什么最好吃,我就吃什么。

36 of 45

2. 动词“了”作可能补语 Động từ“了”làm bổ ngữ khả năng

Động từ“了”có nghĩa là hoàn tất, kết thúc, thường được đặt sau một động từ khác, tạo thành bổ ngữ khả năng, đánh giá khả năng thực hiện của hành vi (có thể hoặc không thể). Ví dụ:

(1) 明天你去得了公园吗?

(2) 他病了,今天上不了课了。

Có khi làm bổ ngữ khả năng, nó vẫn có ý chỉ sự �hoàn tất (kết quả). Ví dụ:

(3) 这么多菜,我一个人吃不了。

(4) 做这点儿练习,用不了半个小时。

37 of 45

06

练习

Minliang

38 of 45

1. 把下面句子改成用“什么”的问句。

(1) 我们学习外语。

(2) 我喜欢红颜色的毛衣。

(3) 他昨天晚上开始嗓子疼的。

(4) 他要去桂林旅行。

39 of 45

2. 仿照例子,用“什么”改写句子。

例:水果好就买水果,罐头好就买罐头。

→ 什么好就买什么。.

(1) 京剧好就看京剧,杂技好就看杂技。

(2) 杂志容易懂就看杂志,报容易懂就看报。

(3) 烤鸭好吃就吃烤鸭,饺子好吃就吃饺子。

(4) 喜欢红的就买红的,喜欢黑的就买黑的。

40 of 45

3. 完成对话

(1) 用上“什么”

A:.......................。

B :我喜欢游泳,可是游得不好。

A:........................?

B:去年夏天才开始学。

(2) 用上“什么...什么...”

A:你要买什么颜色的衬衫?

B:.......................。

A:你什么时候去?

B:........................。(有空儿)

(3) A:前边怎么有那么多人,那么多车?

B:........................。(看样子 事故)

A:要等多长时间才能过去?

B:........................。(看样子)

41 of 45

4. 会话

去医院看病人,与病人一起谈话。

提示:医院生活怎么样,病(的)情(况)怎么样,要什么东西等.

Đi bệnh viện thăm và nói chuyện với người bệnh,

Gợi ý: Sinh hoạt ở bệnh viện thế nào, bệnh tình ra sao, cần thứ gì ?...

42 of 45

5. 听述

小王住院了,上星期六我们去看她了。她住的病房有四张病床。有一张是空的,三张病床都有人。我们去看她的时候,她正躺着看书呢。她看见我们她高兴极了。她说想出院,我们劝她不要着急,出院后我们帮她补英语,想吃什么就给她送去。她很高兴,不再说出院的事了。

43 of 45

(1) 常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng

ba

fa

bā gè 八个

zǒuba 走吧

bàba 爸爸

chūfā 出发

fāngfǎ 方法

fā shāo 发烧

6.语音练习 Bài tập ngữ âm

44 of 45

(2)朗读会话 Đọc to mẩu đàm thoại.

A:Qǐngwèn ,,Wáng Lán zhùzài jǐ hào bìngfáng .

B:Tā zài wǔ hào dì yī chuáng, kěshì jīntiān bùnéng kàn bìngrén .

A:Wǒ yǒu diǎn jí shì, ràng wǒ jìnqù ba 。

B:Shénme shì ?

A:Tā xiǎng chī bīngjílín, xiànzài bú sòng qù jiù děi hē bīngshuǐ ?

B:Méiguānxi, wǒ kěyǐ gěi tā fàng zài bīngxiāng.

45 of 45

Minliang