TÁO BÓN Ở TRẺ EM�� KHOA NHI TIÊU HÓA
NỘI DUNG
1. ĐỊNH NGHĨA
Táo bón cơ năng được định nghĩa là tình trạng chậm hoặc khó đi tiêu kéo dài hơn 1 tháng và gây khó chịu cho bệnh nhân.
Có sự giảm tần suất bài xuất phân bình thường, kèm theo khó và đau khi bài xuất do phân cứng hoặc quá to
Nelson textbook of pediatrics 21st edition
2. DỊCH TỄ HỌC
NGUYÊN NHÂN
Nguyên nhân thực thể�Chiếm 5-10% các trường hợp táo bón
2. Nguyên nhân thần kinh��
�
Nguyên nhân thực thể�Chiếm 5-10% các trường hợp táo bón
3. Nguyên nhân toàn thân�
Nguyên nhân thực thể�Chiếm 5-10% các trường hợp táo bón
- Là tình trạng đi tiêu không hết, đi tiêu không thường xuyên, khó khăn khi đi tiêu kéo dài không kèm theo bất thường giải phẫu học hoặc sinh hóa�- Các yếu tố gây táo bón cơ năng:� + Trẻ từ chối đi tiêu� + Trẻ không được tập thói quen đi tiêu đúng cách� + Chế độ ăn không hợp lý (thiếu nước, rau củ, trái cây)� + Tiền sử gia đình bị táo bón� + Do dùng thuốc: thuốc ho có chứa codein, chế phẩm có chứa nhôm, thuốc cầm ỉa opizoic...�
NGUYÊN NHÂN CƠ NĂNG
TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN TÁO BÓN CHỨC NĂNG THEO ROME IV
Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ (< 4 tuổi)
TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN TÁO BÓN CHỨC NĂNG THEO ROME IV
Trẻ từ 4 tuổi
TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
Triệu chứng | % | | Triệu chứng | % |
Són phân | 75-90% | | Nôn | 10% |
Tiêu <3 lần/tuần | 75% | | Ăn không ngon miệng | 25% |
Phân lớn | 75% | | Són tiểu/ NT tiểu | 30% |
Rặn khi đi cầu | 35% | | Có vấn đề về tâm lý | 20% |
Đau khi đi cầu | 50-80% | | Khám | |
Tư thế nín giữ phân | 35-45% | | U phân | 30-50% |
Đau bụng | 10-70% | | Sa trực tràng | 3% |
Chướng bụng | 20-40% | | Dò/ trĩ | 5-25% |
Biếng ăn | 10-25% | | Ứ phân trực tràng | 40-100% |
Merit M Tabbers et al., 2011, Eur J Pediatr, 170:955-963
THĂM KHÁM
CẬN LÂM SÀNG
Nghi ngờ có nguyên nhân gây táo bón hoặc táo bón chức năng thất bại điều trị.
6. Đo sự chuyển động của đại tràng: trẻ có chậm vận động của đại tràng
XỬ TRÍ TÁO BÓN Ở TRẺ EM
XỬ TRÍ TÁO BÓN Ở TRẺ EM
TRIỆU CHỨNG CẢNH GIÁC
Các triệu chứng gợi ý táo bón thực thể
Các dấu hiệu gợi ý | Chẩn đoán gợi ý |
Tiêu phân su sau 48 giờ sau sinh, khuôn phân nhỏ, chậm lớn, sốt, tiêu phân máu, cơ thắt hậu môn chặt, trực tràng rỗng | Bệnh Hirshprung |
Chướng bụng, nôn dịch mật, chướng bụng | Giả tắc ruột |
Giảm phản xạ/trương lực 2 chi dưới, mất phản xạ cơ thắt hậu môn, khối bất thường ở cột sống | Bất thường tủy sống |
Mệt mỏi, kém vận động, chậm lớn, lưỡi thè | Suy giáp |
Tiểu nhiều, khát nhiều | Đái tháo đường |
Tiêu chảy, rash, chậm lớn, viêm phổi tái diễn | Xơ nang |
Thăm khám hậu môn có vị trí hoặc hình dạng bất thường | Bất thường HMTT bẩm sinh |
Các dấu hiệu phân biệt táo bón cơ năng và thực thể
Cơ năng
Thực thể
TÁC HẠI TÁO BÓN
HÀNH VI NÍN GIỮ PHÂN
ĐIỀU TRỊ
1. MỤC TIÊU
2. 4 BƯỚC
GIÁO DỤC SỨC KHỎE
YẾU TỐ DINH DƯỠNG
ĐIỀU TRỊ THUỐC
TƯ THẾ ĐI TIÊU
PHẪU THUẬT
1. Giải áp cơ thắt hậu môn trực tràng
2. Phẫu thuật khác
Mở đại tràng ra da thụt tháo xuôi dòng: trẻ thoát vị tủy màng tủy, rối loạn đại tràng cơ năng
Mở hồi tràng ra da
Cắt đoạn hồi tràng
THEO DÕI
+Tái khám mỗi tháng hoặc thưa hơn 3-4 tháng
+Nội dung tái khám
Kiểm tra bảng ghi chú
Thăm khám lại tình trạng bụng và trực tràng
Hướng dẫn chế độ ăn
Đánh giá tiên lượng
NGƯNG THUỐC
KẾT LUẬN