1 of 11

MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

2 of 11

KHỞI ĐỘNG

a). Thế nào là từ đồng âm ? Cho một ví dụ về từ đồng âm mà em biết.

b). Em hãy đặt câu để phân biệt từ đồng âm nước.

Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.

3 of 11

Luyện từ và câu

Bài : Mở rộng vốn từ : Hữu nghị - Hợp tác

4 of 11

THỰC HÀNH

1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b :

hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.

  1. Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M : hữu nghị
  2. Hữu có nghĩa là “”. M : hữu ích
  • YÊU CẦU :

- Các em hãy thảo luận theo tổ.

- Ghi kết quả thảo luận vào bảng phụ.

- Thời gian thảo luận : 5 phút.

5 of 11

  • YÊU CẦU :

- Các em hãy thảo luận theo tổ.

- Ghi kết quả thảo luận vào bảng phụ.

- Thời gian thảo luận : 5 phút.

6 of 11

  • ĐÁP ÁN :

hữu nghị :

chiến hữu :

thân hữu :

hảo hữu :

bằng hữu :

bạn hữu :

tình cảm thân thiện giữa các nước

bạn chiến đấu

bạn bè thân thiết

như hữu nghị

bạn bè

bạn bè thân thiết

a. Hữu có nghĩa là “bạn bè” :

b. Hữu có nghĩa là “” :

hữu ích:

hữu hiệu :

hữu tình:

hữu dụng :

có ích

có hiệu quả

có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm

dùng được việc

7 of 11

2. Xếp các từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b :

hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp, hợp lực, hợp lí, thích hợp

  1. Hợp có nghĩa là “gộp lại”. M : hợp tác
  2. Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi,…”. M : hữu ích
  • YÊU CẦU :

- Các em hãy thảo luận theo nhóm đôi.

- Ghi kết quả thảo luận vào VBT.

- Thời gian thảo luận : 5 phút.

8 of 11

  • ĐÁP ÁN :

Hợp có nghĩa là “gộp lại”.

Hợp tác :

Hợp nhất :

Hợp lực :

Hợp lại làm việc với nhau

Hợp chung làm một

Sức kết chung lại

Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi,…”.

hợp tình:

phù hợp :

hợp thời :

hợp lí :

hợp lệ :

hợp pháp :

thích hợp :

hợp tình:

đúng với nhau, ăn hợp

đúng với lúc, với thời kì hiện tại

hợp với cách thức, hợp lẽ chính

hợp với phép tắc luật lệ đã định

đúng với pháp luật

hợp với (thích hợp với hoang cảnh).

9 of 11

Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi,…”.

hợp tình:

phù hợp :

hợp thời :

hợp lí :

hợp lệ :

hợp pháp :

thích hợp :

hợp tình:

đúng với nhau, ăn hợp

đúng với lúc, với thời kì hiện tại

hợp với cách thức, hợp lẽ chính

hợp với phép tắc luật lệ đã định

đúng với pháp luật

hợp với (thích hợp với hoang cảnh).

10 of 11

3. Đặt một câu với một từbài tâp 1 và một câu với một từbài tập 2

YÊU CẦU

  • Làm việc cá nhân
  • Làm vào VBT
  • Thời gian : 5 phút

Ví dụ :

- Chúng em là bạn hữu, phải giúp đỡ nhau trong học tập.

- Các em hợp tác với nhau để hoàn thành công việc được giao.

11 of 11

4. Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây :

  1. Bốn bể một nhà
  2. Kề vai sát cánh
  3. Chung lưng đấu sức
  1. Bốn bể một nhà : người ở khắp nơi đoàn kết như người trong một gia đình.
  2. Kề vai sát cánh : là sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng.
  3. Chung lưng đấu sức : như kề vai sát cánh.

Ví dụ :

  • Chúng tôi luôn kề vai sát cánh bên nhau trong mọi công việc

  • Họ chung lưng đấu sức, sướng khổ cùng nhau trong mọi khó khăn, thử thách.