1 of 12

Toán - Lớp 5

Bài 14. ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG. HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG

2 of 12

3 of 12

* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?

km2

m2

dm2

cm2

4 of 12

Thứ năm, ngày 5 tháng 10 năm 2023�TOÁN

Bài 14. ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG.

HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG

5 of 12

a. Đề-ca-mét vuông

1dam

Một đề-ca-mét vuông (1dam2)

1m2

* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.

* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.

*Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.

1dam2 = 100m2

Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.

TOÁN

6 of 12

km2

dam2

m2

dm2

cm2

km2

m2

dm2

cm2

1dam2 = 100m2

Toán

Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.

7 of 12

a.Héc-tô-mét vuông

1hm

Một héc-tô-mét vuông (1hm2)

1dam2

* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.

* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.

*Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100hình vuông 1dam2.

2

1hm = 100dam

2

Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.

Toán

8 of 12

  • Bài 1: Đọc các số đo diện tích:

105 dam2

32 600 dam2

492 hm2

180 350 hm2

: Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.

: Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.

:Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.

: Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc-tô-mét vuông.

Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.

Toán

9 of 12

  • Bài 2: Viết các số đo diện tích sau:

271 dam2

18954 dam2

603 hm2

34620 hm2

a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.

b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.

c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.

d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.

Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.

Toán

10 of 12

  • Bài 3: a) Viết các số đo vào chỗ chấm:

2 dam2 =…………..m2

3 dam2 15 m2 =…………..m2

200 m2 =…………..dam2

30 hm2 =…………..dam2

12 hm2 5 dam2 =…………..dam2

750 m2 =…..dam2…….m2

200

315

2

3000

1205

7

50

Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.

Toán

11 of 12

  • Bài 3: b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

1 m2 =………dam2

3 m2 =……… dam2

27 m2 =……… dam2

1 dam2 =………hm2

8 dam2 =……… hm2

15 dam2 =……… hm2

Hướng dẫn:

100 m2 = 1 dam2 1m2 = 3m2 =

Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.

Toán

12 of 12

A. 3 hm2 = 30 dam2

B. 4200 m2 = 42 dam2

C. 9 hm2 17 dam2 = 917 dam2

D. 6 hm2 8 dam2 = 680 dam2

10

9

8

7

6

5

4

3

2

1

Hết giờ

Đ

Đ

S

S