1 of 22

Unité 1: C’est qui? Đó là ai?�Cours 3: Se présenter et présenter quelqu’un.�

Objectifs:

  • Se présenter et présenter quelqu’un

Giới thiệu bản thân và giới thiệu ai đó

  • Conjugaison: Chia động từ: s’appeler (v), être(v)
  • Vocabulaire: les professions: Từ vựng về nghề nghiệp

 

Vendredi 8 avril 2022

2 of 22

����

Correction et révision.

1,Viết và tập đọc các số từ 0-10.

2.Viết và tập đọc các ngày trong tuần.

3. Viết tên một số thành phố của nước Pháp mà bạn biết

3 of 22

Qúy Hân

4 of 22

Ngọc Nguyên

5 of 22

6 of 22

Thanh Tâm

7 of 22

Révision:

Communiquer dans la classe

  • Où? Đâu?
  • Quand? Khi nào?
  • Comment? Thế nào? Gì?
  • Quoi? Cái gì?
  • Combien? Bao nhiêu?
  • Qui? Ai? (Moi= tôi, mes camarades= các bạn học tôi)
  • Les jours de la semaine: Lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche. (Các ngày trong tuần)

Les moment de la journée: Matin, midi, soir (sáng, trưa, tối)

  • Les chiffres: De zéro (0) à dix (10) (Các số đếm)
  • Les couleurs: bleu, vert, rose, jaune, violet, blanc (Các màu sắc)
  • Se présenter et présenter quelqu’un.

8 of 22

Les couleurs:

9 of 22

10 of 22

Situation 1, l’atelier, p.18

11 of 22

Diễn viên,

nhà tạo mẫu,

người trưởng

12 of 22

Conjugaison: �Le présent de l’indicatif: Thì hiện tại của thức trực thái

Être (v): Thì, là, ở. S’appeler (v): Tên là, gọi là

Exemple=Ex (ví dụ):

Je suis vietnamienne. Mon pays s’appelle Vietnam.

Je suis professeur. Mon école s’appelle Victor Hugo.

13 of 22

Nhà báo, giáo viên, thư kí

Kiến trúc sư, nhà nhiếp ảnh

Phi công, nha sĩ

Người canh gác cổng

Thẩm phán, nghệ sĩ piano

Y tá, ca sĩ

Thợ may, người phục vụ

Công nhân, thợ cắt tóc

Các từ chỉ nghề nghiệp

14 of 22

15 of 22

Les pronoms sujets et toniquesCác đại từ chủ ngữ: đứng trước động từ. Các đại từ có trọng âm: dùng để nhấn mạnh cho danh từ hoặc đại từ

16 of 22

17 of 22

https://youtu.be/no0WNgeYdqI

https://youtu.be/noWNgeYdqI

12. Hãy tạo danh thiếp của bạn: Họ, Tên, nghề nghiệp

18 of 22

Gram Savoir DELF

P.8

Piste .1, 2

19 of 22

Résumé (1)

  • Se présenter et présenter quelqu’un: Sử dụng động từ s’appeler và être

Moi, je m’appelle Marie. Et je suis professeur.

Elle, elle s’appelle Anne-Sophie. Elle est cheffe cuisinier

Lui, c’est Jean-Paul Gautier. Il est styliste.

  • Conjugaison:

être(v): thì, là ở. s’appeler (v): tên là, gọi là

20 of 22

Résumé (2)

  • Les professions: un acteur/ une actrice. Un styliste /une styliste. Un chef/ une cheffe. Un photojournaliste. Un étudiant/une étudiante. Un élève/ une élève ….
  • Pronoms sujets et toniques
  • L’alphabet phonétique international

21 of 22

Devoir à la maison

Activité 9. trang 19:

Choisissez et présentez une personnes célèbre.

Hãy chọn và giới thiệu một người nổi tiếng.

Bạn có thể dựa vào các yếu tố sau:

Tên

Tuổi

Quê quán

Nghề nghiệp

Bon travail!

22 of 22