1 of 86

BỘ SÁCH GIÁO KHOA

SỬ DỤNG THỐNG NHẤT TOÀN QUỐC

LỚP 12

2 of 86

- Cặp oxi hoá - khử của kim loại

- Dạng oxi hóa, dạng khử

Cặp oxi hoá – khử

Lớp 10:

Lớp 12:

- Quá trình oxi hoá, quá trình khử

- Chất oxi hoá, chất khử

- Phản ứng oxi hoá-khử

3 of 86

- Thế điện cực chuẩn

- Điện cực chuẩn

- Điện cực

- Cặp oxi hoá - khử của kim loại

Thế điện cực chuẩn

Lớp 10:

Lớp 12:

- Phản ứng oxi hoá-khử

Chương 5. Pin điện . Điện phân

4 of 86

5 of 86

6 of 86

Lớp 9:

Lớp 12:

7 of 86

Pin điện hoá

Chương 5. Pin điện . Điện phân

- Đo sức điện động hoặc tính sức điện động chuẩn

- Pin điện hóa

- Ghép hai điện cực: nối hai điện cực, nối hai dung dịch điện li

- Điện cực

Lớp 10:

Lớp 12:

- Phản ứng oxi hoá-khử

8 of 86

Chương 5. Pin điện . Điện phân

9 of 86

Chương 5. Pin điện . Điện phân

10 of 86

Chương 5. Pin điện . Điện phân

11 of 86

Chương 5. Pin điện . Điện phân

12 of 86

- Điện cực:

(Kim loại, tên, dấu)

- Quá trình điện cực:

(Bán phản ứng ứng, tên quá trình)

- Sự thay đổi ở điện cực:

(Khối lượng kim loại, nồng độ ion kim loại)

- Phản ứng hóa học trong pin:

- Chiều dòng electron:

- Sức điện động chuẩn:

Pin Zn-Cu

13 of 86

Thí nghiệm: Lắp ráp một pin đơn giản

14 of 86

15 of 86

16 of 86

Thí nghiệm: Điện phân dung dịch CuSO4

17 of 86

18 of 86

Mức tiêu thụ nguyên liệu và năng lượng điển hình để sản xuất

điện phân 1 tấn nhôm.

Nguồn: R. Guthrie, S. Sridhar (2014). Treatise on process metallurgy, Volume 3, Industrial Processes, Part A, Elsevier, p861

19 of 86

Sự hình thành CO2 ở bề mặt anode carbon

Nguồn: R. Guthrie, S. Sridhar (2014). Treatise on process metallurgy, Volume 3, Industrial Processes, Part A, Elsevier, p861

20 of 86

21 of 86

Lớp 7:

Cấu tạo nguyên tử

Lớp 12:

Lớp 10:

Đặc điểm lớp electron ngoài cùng của kim loại

Cấu hình electron của các kim loại có Z > 20 phổ biến.

Mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electrontrong các lớp vỏ nguyên tử)

Nhận biết được các nhóm nguyên tố trong BTH

Cấu tạo nguyên tử

Phân loại nguyên tố theo cấu hình; theo khối s, p, d, f

22 of 86

Chương 6. Đại cương về kim loại

Lớp 7:

Liên kết kim loại

Lớp 12:

Lớp 10:

Liên kết kim loại

Sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron

Sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ khí hiếm

Liên kết ion

Liên kết cộng hóa trị

23 of 86

Chương 6. Đại cương về kim loại

24 of 86

25 of 86

26 of 86

27 of 86

Chương 6. Đại cương về kim loại

Lớp 8:

Tính chất vật lí, hóa học

Lớp 12:

Lớp 10:

Giải thích tính chất vật lí dựa trên liên kết kim loại

Giải thích tính chất hóa học: dựa trên thế điện cực chuẩn

Acid, base, muối

Xu hướng biến đổi tính chất

Phản ứng oxi hóa-khử

Lớp 9:

Tính chất vật lí, tính chất hóa học của kim loại

Dãy hoạt động hóa học của kim loại

28 of 86

Chương 6. Đại cương về kim loại

29 of 86

30 of 86

Chương 6. Đại cương về kim loại

Thí nghiệm: Magnesium và oxygen

Thí nghiệm: Aluminium và lưu huỳnh

31 of 86

Chương 6. Đại cương về kim loại

32 of 86

33 of 86

34 of 86

Chương 6. Đại cương về kim loại

Quặng, Tách kim loại

Lớp 12:

Thế điện cực, điện phân nóng chảy, điện phân dung dịch

Tính chất hóa học của kim loại

Giải thích được phương pháp tách kim loại mạnh (Na, Mg, Al), trung bình (Zn, Fe), yếu (Cu).

Nhu cầu và thực tiễn tái chế kim loại

Lớp 9:

Hàm lượng các nguyên tố hóa học chủ yếu trên vỏ Trái Đất

Phân loại được các dạng chất chủ yếu như oxide, muối,…

Tách một số kim loại: sắt, nhôm, kẽm

Các giai đoạn cơ bản của sản xuất gang, thép

35 of 86

Chương 6. Đại cương về kim loại

36 of 86

Chương 6. Đại cương về kim loại

37 of 86

Chương 6. Đại cương về kim loại

Hợp kim

Lớp 12:

Trình bày được tính chất của hợp kim so với kim loại thành phần

Nêu được thành phần, tính chất, ứng dụng của một số hợp kim phổ biến: gang, thép, duralumin

Lớp 9:

Thành phần, tính chất của một số hợp kim phổ biến

38 of 86

39 of 86

40 of 86

Chương 6. Đại cương về kim loại

Ăn mòn kim loại

Lớp 12:

Pin điện

Ăn mòn hóa học, ăn mòn điện hóa học

Lớp 9:

Tính chất hóa học của kim loại

41 of 86

Chương 6. Đại cương về kim loại

42 of 86

Thí nghiệm: Sự ăn mòn điện hoá sắt trong nước máy

Thí nghiệm: Sự ăn mòn điện hoá sắt trong nước cất

43 of 86

44 of 86

45 of 86

Thí nghiệm: Bảo vệ sắt bằng phương pháp điện hoá

46 of 86

47 of 86

48 of 86

49 of 86

50 of 86

51 of 86

52 of 86

53 of 86

Thí nghiệm: Phản ứng của lithium, natri, kali tác dụng với nước

Thí nghiệm: Phản ứng của lithium, natri, kali tác dụng với chlorine

Thí nghiệm: Phản ứng của lithium, natri, kali tác dụng với oxygen

54 of 86

Nguyên tử Na hấp thụ năng lượng nhiệt: 3s1 → 3p1

Nguyên tử Na phát xạ ánh sáng vàng: 3p1 → 3s1

55 of 86

Thí nghiệm: Phân biệt các ion Li+, Na+, K+ bằng màu ngọn lửa

56 of 86

Nguồn: Millet, P. 2013. 9 - Chlor-alkali technology: fundamentals, processes and materials for diaphragms and membranes. In: Basile, A. (ed.) Handbook of Membrane Reactors - Reactor Types and Industrial Applications. Elsevier Science.

Hàm lượng các ion chính trong nước biển

57 of 86

58 of 86

59 of 86

60 of 86

61 of 86

62 of 86

63 of 86

Thí nghiệm: So sánh độ tan giữa calcium sulfate và barium sulfate

64 of 86

Thí nghiệm: Phân biệt các ion Ca2+, Sr2+, Ba2+bằng màu ngọn lửa

65 of 86

Độ bền nhiệt của các hợp chất ion có liên quan đến khả năng phân cực (polarizing power) của cation đối với anion trong hợp chất.

66 of 86

67 of 86

68 of 86

69 of 86

70 of 86

71 of 86

72 of 86

73 of 86

Thí nghiệm: Kiểm tra sự có mặt từng ion riêng biệt: Cu2+, Fe3+.

Thí nghiệm: Xác định hàm lượng muối Fe(II) bằng dung dịch thuốc tím

74 of 86

  • Lưu ý chuẩn độ permanganate:

Luôn để dung dịch KMnO4 trên burette, không để dưới bình tam giác:

Ban đầu màu tím mất màu chậm, sau mất màu nhanh do ion Mn2+ đóng vai trò xúc tác:

Kết thúc chuẩn độ, ban đầu màu hồng, sau tạo kết tủa nâu đen:

Không nhỏ thuốc tím quá nhanh, thuốc tím dư thừa sẽ oxi hóa Mn(II).

75 of 86

76 of 86

77 of 86

78 of 86

79 of 86

80 of 86

81 of 86

Nước cất: 1/5 ống nghiệm

CuSO4 khan

Chia dung dịch CuSO4 thành 3 phần

Thí nghiệm 1: Dấu hiệu tạo thành phức chất: ĐỔI MÀU

82 of 86

1 giọt CuSO4

3 giọt HCl

Thí nghiệm 2: Dấu hiệu tạo thành phức chất: ĐỔI MÀU

83 of 86

2 giọt CuSO4

2 giọt NaOH

[Cu(OH)2(H2O)4]

5 giọt NH3

Thí nghiệm 3: Dấu hiệu tạo thành phức chất:

TẠO KẾT TỦA

HÒA TAN KẾT TỦA

84 of 86

2 giọt CuSO4

2 giọt NaOH

[Cu(OH)2(H2O)4]

5 giọt CH3NH2

Thí nghiệm 4: Dấu hiệu tạo thành phức chất:

TẠO KẾT TỦA

HÒA TAN KẾT TỦA

85 of 86

86 of 86