HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG INSULIN
Khánh Hoà, ngày 27/05/2025
BỆNH VIỆN UNG BƯỚU TỈNH KHÁNH HOÀ
KHOA DƯỢC
DS. HỒ TRỌNG HIẾU
NỘI DUNG
1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ INSULIN
1.1. Sơ lược
1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ INSULIN
Preproinsulin
1.2. Cấu trúc của Insulin
- Chuỗi A có 21 acid amin
- Chuỗi B có 30 acid amin
1/ 6 Proinsulin không chuyển thành insulin, không có hoạt tính
1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ INSULIN
1.3. Cơ chế hoạt động của insulin
2. PHÂN LOẠI INSULIN
2.1. Theo cấu trúc phân tử
- Insulin người: tinh khiết, ít gây dị ứng và đề kháng do miễn dịch
+ Insulin thường (regular insulin)
+ Insulin NPH (Neutral Protamine Hagedorn) (còn gọi là insulin isophan)
2. PHÂN LOẠI INSULIN
2.1. Theo cấu trúc phân tử
- Insulin analog: tái tổ hợp DNA, thay đổi cấu trúc insulin người 🡪 tác dụng ngắn hoặc dài hơn insulin thường
+ Loại tác dụng nhanh: aspart, lispro, glulisin, faster aspart
+ Loại tác dụng chậm, kéo dài: detemir, degludec, glargin, glargin U300
(Insulin aspart)
(Insulin degludec)
(Insulin detemir)
(Insulin lispro)
2. PHÂN LOẠI INSULIN
2.2. Theo thời gian tác dụng
2. PHÂN LOẠI INSULIN
2.2. Theo thời gian tác dụng
Loại insulin | Thời gian khởi phác tác dụng (On set) | Thời gian đạt tác dụng tối đa (Peak) | Thời gian tác dụng (Duration) |
Tác dụng nhanh (analog) - Lispro - Aspart - Glulisin | 15 phút - 30 phút 12 phút - 18 phút 12 phút - 30 phút | 30 phút – 2,5 giờ 1 - 3 giờ 1,6 – 2,8 giờ | ≥ 5 giờ 3 - 5 giờ 3 - 4 giờ |
Tác dụng ngắn - Regular | 15 phút - 30 phút | 2,5 - 5 giờ | 4 - 12 giờ |
Tác dụng trung bình - NPH | 1 - 2 giờ | 4 - 12 giờ | 12 - 24 giờ |
2. PHÂN LOẠI INSULIN
2.2. Theo thời gian tác dụng
Loại insulin | Thời gian khởi phác tác dụng | Thời gian đạt tác dụng tối đa | Thời gian tác dụng |
Tác dụng dài (analog) - Glargin - Detemir - Degludec | 3 - 4 giờ 3 - 4 giờ Khoảng 1 giờ | Gần như không có đỉnh tác động 9 giờ | Khoảng 24h Khoảng 24h > 42 giờ |
Hỗn hợp - NPH/ Regular 70/30 - LisproMix 75/25 - Aspart 2 pha 70/30 | 30 phút 15 phút - 30 phút 10 phút - 20 phút | 2 - 12 giờ 1 - 6,5 giờ 1 - 4 giờ | 18 - 24 giờ 14 - 24 giờ 18 - 24 giờ |
❵
2. PHÂN LOẠI INSULIN
2.2. Theo thời gian tác dụng
1 IU tương đương 45,5 mcg insulin tinh thể thuần nhất
2. PHÂN LOẠI INSULIN
Insulin
Insulin người
Insulin tác dụng ngắn: Regular
Insulin tác dụng trung bình: NPH (isophan)
Insulin analog
Insulin tác dụng nhanh: Lispro, Aspart, Glulisin
Insulin tác dụng kéo dài: Glargine, Determir, Degludec
2. PHÂN LOẠI INSULIN
2.3. Một số loại Insulin có tại bệnh viện
2. PHÂN LOẠI INSULIN
2.3. Một số loại Insulin có tại bệnh viện
3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN
3.1. Chỉ định của insulin
- ĐTĐ type 1, ĐTĐ thai kỳ
- HbA1C > 10% hoặc HbA1C > 9% (theo Bộ Y tế năm 2020) hoặc glucose/máu > 300 mg/dL hoặc có triệu chứng rõ (VD: ceton niệu)
- BN ĐTĐ mắc 1 bệnh cấp tính khác (nhiễm khuẩn nặng, nồi máu cơ tim, đột quỵ…)
- BN suy thận hoặc suy gan bị CCĐ với thuốc hạ đường huyết uống
- Các thuốc hạ đường huyết uống không hiệu quả hay BN dị ứng với thuốc hạ đường huyết uống.
3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN
3.2. Phác đồ insulin
3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN
3.2. Phác đồ insulin
3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN
3.2. Phác đồ insulin
3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN
3.2. Phác đồ insulin
Phác đồ Insulin
Basal bolus
Insulin phụ thuộc bệnh nhân
Insulin trộn
Bệnh nhân phụ thuộc insulin
3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN
3.2. Bơm tiêm, bút tiêm insulin
Nắp bút tiêm
Cửa sổ liều
Nút chọn liều
Nút tiêm
Ống đựng insulin
Ống đựng insulin
Nắp bảo vệ lớn
Nắp bảo vệ nhỏ
Kim ngắn 4-6 mm
Nút cao su
Nhãn ghi tên thuốc, hạn dùng
3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN
3.3. Đường dùng
- Tiêm dưới da
- Tiêm truyền tĩnh mạch (cấp cứu, ví dụ nhiễm toan ceton)
3.4. Vị trí tiêm
- Bụng, phần trên cánh tay, đùi
🡪 luân chuyển vị trí
- Tuỳ vào tình trạng bệnh nhân, vị trí tiêm mà mức độ hấp thu insulin khác nhau
Vùng tiêm insulin
1. Vùng bụng
2. 1/3 trên ngoài cánh tay
3. Mặt ngoài đùi
4. Vùng trên mông
3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN
3.4. Sử dụng lọ tiêm Insulin
3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN
3.5. Sử dụng bút tiêm insulin
CÁCH BẢO QUẢN INSULIN
- Khi chưa mở lọ/ bút tiêm: bảo quản ở 2 - 8oC
- Khi đã mở lọ/ bút tiêm: bảo quản ở nhiệt độ phòng (nhiệt độ > 30oC làm giảm tác dụng của insulin), không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời trong vòng 1 tháng
Lưu ý: Không đông lạnh insulin trong quá trình bảo quản
4. MỘT SỐ TÁC DỤNG PHỤ KHI SỬ DỤNG INSULIN
4.1. Hạ glucose huyết
- Biến chứng thường gặp
- Do tiêm quá liều insulin, bỏ bữa ăn/ ăn muộn sau khi tiêm insulin, vận động nhiều...
- Triệu chứng:
+ Hồi hộp, vã mồ hôi, lạnh tay chân, buồn nôn, đói
+ Bứt rứt, lú lẫn, nhìn mờ, nói khó, nhức đầu
+ Hôn mê, co giật
4. MỘT SỐ TÁC DỤNG PHỤ KHI SỬ DỤNG INSULIN
4.2. Tăng glucose huyết do phản ứng (Somogyi)
- Do tiêm quá liều insulin 🡪 glucose máu giảm 🡪 phóng thích hormon điều hoà ngược (catecholamin, glucagon...) 🡪 Tăng glucose máu phản ứng
4.3. Tác dụng phụ khác
- Dị ứng insulin
+ Hiếm gặp với insulin tái tổ hợp DNA
+ Phản ứng dị ứng nếu có thường nhẹ như đỏ và đau tại chỗ viêm
- Loạn dưỡng mỡ: teo mô mỡ/ phì đại mô mỡ 🡪 luân chuyển vị trí tiêm
- Tăng cân
- Kháng insulin do miễn dịch