1 of 29

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG INSULIN

Khánh Hoà, ngày 27/05/2025

BỆNH VIỆN UNG BƯỚU TỈNH KHÁNH HOÀ

KHOA DƯỢC

DS. HỒ TRỌNG HIẾU

2 of 29

NỘI DUNG

  1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ INSULIN
  2. PHÂN LOẠI INSULIN
  3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN
  4. MỘT SỐ TÁC DỤNG PHỤ KHI SỬ DỤNG INSULIN

3 of 29

1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ INSULIN

1.1. Sơ lược

4 of 29

1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ INSULIN

Preproinsulin

1.2. Cấu trúc của Insulin

- Chuỗi A có 21 acid amin

- Chuỗi B có 30 acid amin

1/ 6 Proinsulin không chuyển thành insulin, không có hoạt tính

5 of 29

6 of 29

1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ INSULIN

1.3. Cơ chế hoạt động của insulin

7 of 29

8 of 29

2. PHÂN LOẠI INSULIN

2.1. Theo cấu trúc phân tử

- Insulin người: tinh khiết, ít gây dị ứng và đề kháng do miễn dịch

+ Insulin thường (regular insulin)

+ Insulin NPH (Neutral Protamine Hagedorn) (còn gọi là insulin isophan)

9 of 29

2. PHÂN LOẠI INSULIN

2.1. Theo cấu trúc phân tử

- Insulin analog: tái tổ hợp DNA, thay đổi cấu trúc insulin người 🡪 tác dụng ngắn hoặc dài hơn insulin thường

+ Loại tác dụng nhanh: aspart, lispro, glulisin, faster aspart

+ Loại tác dụng chậm, kéo dài: detemir, degludec, glargin, glargin U300

(Insulin aspart)

(Insulin degludec)

(Insulin detemir)

(Insulin lispro)

10 of 29

2. PHÂN LOẠI INSULIN

2.2. Theo thời gian tác dụng

11 of 29

2. PHÂN LOẠI INSULIN

2.2. Theo thời gian tác dụng

Loại insulin

Thời gian

khởi phác tác dụng

(On set)

Thời gian

đạt tác dụng tối đa

(Peak)

Thời gian

tác dụng

(Duration)

Tác dụng nhanh (analog)

- Lispro

- Aspart

- Glulisin

15 phút - 30 phút

12 phút - 18 phút

12 phút - 30 phút

30 phút – 2,5 giờ

1 - 3 giờ

1,6 – 2,8 giờ

≥ 5 giờ

3 - 5 giờ

3 - 4 giờ

Tác dụng ngắn

- Regular

15 phút - 30 phút

2,5 - 5 giờ

4 - 12 giờ

Tác dụng trung bình

- NPH

1 - 2 giờ

4 - 12 giờ

12 - 24 giờ

12 of 29

2. PHÂN LOẠI INSULIN

2.2. Theo thời gian tác dụng

Loại insulin

Thời gian

khởi phác tác dụng

Thời gian

đạt tác dụng tối đa

Thời gian

tác dụng

Tác dụng dài (analog)

- Glargin

- Detemir

- Degludec

3 - 4 giờ

3 - 4 giờ

Khoảng 1 giờ

Gần như không có đỉnh tác động

9 giờ

Khoảng 24h

Khoảng 24h

> 42 giờ

Hỗn hợp

- NPH/ Regular 70/30

- LisproMix 75/25

- Aspart 2 pha 70/30

30 phút

15 phút - 30 phút

10 phút - 20 phút

2 - 12 giờ

1 - 6,5 giờ

1 - 4 giờ

18 - 24 giờ

14 - 24 giờ

18 - 24 giờ

13 of 29

2. PHÂN LOẠI INSULIN

2.2. Theo thời gian tác dụng

1 IU tương đương 45,5 mcg insulin tinh thể thuần nhất

14 of 29

2. PHÂN LOẠI INSULIN

Insulin

Insulin người

Insulin tác dụng ngắn: Regular

Insulin tác dụng trung bình: NPH (isophan)

Insulin analog

Insulin tác dụng nhanh: Lispro, Aspart, Glulisin

Insulin tác dụng kéo dài: Glargine, Determir, Degludec

15 of 29

2. PHÂN LOẠI INSULIN

2.3. Một số loại Insulin có tại bệnh viện

16 of 29

2. PHÂN LOẠI INSULIN

2.3. Một số loại Insulin có tại bệnh viện

17 of 29

3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN

3.1. Chỉ định của insulin

- ĐTĐ type 1, ĐTĐ thai kỳ

- HbA1C > 10% hoặc HbA1C > 9% (theo Bộ Y tế năm 2020) hoặc glucose/máu > 300 mg/dL hoặc có triệu chứng rõ (VD: ceton niệu)

- BN ĐTĐ mắc 1 bệnh cấp tính khác (nhiễm khuẩn nặng, nồi máu cơ tim, đột quỵ…)

- BN suy thận hoặc suy gan bị CCĐ với thuốc hạ đường huyết uống

- Các thuốc hạ đường huyết uống không hiệu quả hay BN dị ứng với thuốc hạ đường huyết uống.

18 of 29

3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN

3.2. Phác đồ insulin

19 of 29

3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN

3.2. Phác đồ insulin

20 of 29

3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN

3.2. Phác đồ insulin

21 of 29

3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN

3.2. Phác đồ insulin

Phác đồ Insulin

Basal bolus

Insulin phụ thuộc bệnh nhân

Insulin trộn

Bệnh nhân phụ thuộc insulin

22 of 29

3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN

3.2. Bơm tiêm, bút tiêm insulin

Nắp bút tiêm

Cửa sổ liều

Nút chọn liều

Nút tiêm

Ống đựng insulin

Ống đựng insulin

Nắp bảo vệ lớn

Nắp bảo vệ nhỏ

Kim ngắn 4-6 mm

Nút cao su

Nhãn ghi tên thuốc, hạn dùng

23 of 29

3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN

3.3. Đường dùng

- Tiêm dưới da

- Tiêm truyền tĩnh mạch (cấp cứu, ví dụ nhiễm toan ceton)

3.4. Vị trí tiêm

- Bụng, phần trên cánh tay, đùi

🡪 luân chuyển vị trí

- Tuỳ vào tình trạng bệnh nhân, vị trí tiêm mà mức độ hấp thu insulin khác nhau

Vùng tiêm insulin

1. Vùng bụng

2. 1/3 trên ngoài cánh tay

3. Mặt ngoài đùi

4. Vùng trên mông

24 of 29

3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN

3.4. Sử dụng lọ tiêm Insulin

25 of 29

3. CÁCH SỬ DỤNG INSULIN

3.5. Sử dụng bút tiêm insulin

26 of 29

CÁCH BẢO QUẢN INSULIN

- Khi chưa mở lọ/ bút tiêm: bảo quản ở 2 - 8oC

- Khi đã mở lọ/ bút tiêm: bảo quản ở nhiệt độ phòng (nhiệt độ > 30oC làm giảm tác dụng của insulin), không tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời trong vòng 1 tháng

Lưu ý: Không đông lạnh insulin trong quá trình bảo quản

27 of 29

4. MỘT SỐ TÁC DỤNG PHỤ KHI SỬ DỤNG INSULIN

4.1. Hạ glucose huyết

- Biến chứng thường gặp

- Do tiêm quá liều insulin, bỏ bữa ăn/ ăn muộn sau khi tiêm insulin, vận động nhiều...

- Triệu chứng:

+ Hồi hộp, vã mồ hôi, lạnh tay chân, buồn nôn, đói

+ Bứt rứt, lú lẫn, nhìn mờ, nói khó, nhức đầu

+ Hôn mê, co giật

28 of 29

4. MỘT SỐ TÁC DỤNG PHỤ KHI SỬ DỤNG INSULIN

4.2. Tăng glucose huyết do phản ứng (Somogyi)

- Do tiêm quá liều insulin 🡪 glucose máu giảm 🡪 phóng thích hormon điều hoà ngược (catecholamin, glucagon...) 🡪 Tăng glucose máu phản ứng

4.3. Tác dụng phụ khác

- Dị ứng insulin

+ Hiếm gặp với insulin tái tổ hợp DNA

+ Phản ứng dị ứng nếu có thường nhẹ như đỏ và đau tại chỗ viêm

- Loạn dưỡng mỡ: teo mô mỡ/ phì đại mô mỡ 🡪 luân chuyển vị trí tiêm

- Tăng cân

- Kháng insulin do miễn dịch

29 of 29