1 of 43

KỸ THUẬT �GIẢI PHẪU BỆNH

BỘ MÔN GIẢI PHẪU BỆNH-PHÁP Y

2 of 43

QUY TRÌNH GIẢI PHẪU BỆNH THƯỜNG QUY

MẪU SINH THIẾT

PARAFIN BLOCK

LAM

3 of 43

1. CỐ ĐỊNH

2. XỬ LÍ MÔ

3. ĐÚC KHỐI

4. CẮT MỎNG

5. NHUỘM

4 of 43

NHẬN MẪU & CỐ ĐỊNH BỆNH PHẨM

5 of 43

1. ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN

  • PHẦN HÀNH CHÍNH

  • PHẦN BỆNH PHẨM

6 of 43

HÀNH CHÍNH

  • THÔNG TIN BỆNH NHÂN TRÊN MẪU VÀ TRÊN PHIẾU CHỈ ĐỊNH
  • THÔNG TIN BỆNH NHÂN
  • LÂM SÀNG
  • MÔ TẢ ĐẠI THỂ

7 of 43

BỆNH PHẨM

  • BỆNH PHẨM LÀ MÔ GÌ
  • SỐ LƯỢNG MẪU
  • NGÀY VÀ GIỜ CỐ ĐỊNH
  • DUNG DỊCH CỐ ĐỊNH

8 of 43

2. MÃ HÓA THÔNG TIN

9999-YCT18

9999-YCT18

9999-YCT18

9999-YCT18

9 of 43

CỐ ĐỊNH BỆNH PHẨM

10 of 43

MỤC ĐÍCH CỐ ĐỊNH BÊNH PHẨM

  • Ngăn sự thay đổi mô sau khi lấy ra khỏi cơ thể.
  • Bảo quản các thành phần tế bào giống như tế bào sống.
  • Ngăn không để cứng mô.
  • Phải khảo sát được các cấu trúc khác khi nhuộm đặc biệt hay nhuộm HMMD.
  • Không làm mất các kháng nguyên bề mặt.

11 of 43

MẪU MÔ

Những chất thường dùng:

  • Formol trung tính 10%
  • Glutaraldehyde
  • Bouin’s Fixative
  • Mercury Salt-ContainingFixatives
  • Zenker’s Fluid
  • Helly’s Fluid
  • …��

12 of 43

Những yếu tố ảnh hưởng

  • pH
  • Nhiệt độ
  • Thời gian
  • Nồng độ

13 of 43

pH

  • pH trung tính
  • 6-8
  • Quá acid hoặc kiềm ảnh hưởng đến quá trình cố định

14 of 43

NHIỆT ĐỘ

  • Nhiệt độ phòng thích hợp
  • Nhiệt độ cao thì thuận lợi
  • Nhiệt độ từ 0-4 hóa mô miễn dịch men

15 of 43

THỜI GIAN

  • Độ dày của mẫu mô
  • Tốc độ 1 mm/h
  • Mẫu mô nhỏ 6h
  • Mẫu mô lớn 24h

16 of 43

FORMOL TRUNG TÍNH 10%

  • Thường dùng nhất
  • 1/20
  • Trung tính (đệm)

17 of 43

PHA FORMOL TRUNG TÍNH 10%

  • Formaldehyde, 40%: ? ml
  • Distilled water: ? ml
  • NaH2PO4: 4.0 g
  • Na2HPO4: 6.5 g �

18 of 43

MẪU XƯƠNG

  • Decal mô xương: để ngấm vào mô xương làm mô mềm cắt được
  • Acid nitric 5-10%

19 of 43

QUY TRÌNH DECAL

  1. Đặc mô vào dung dịch acid nitric 5% cho tới khi mẫu mô mềm.
  2. Rữa nước mẫu mô 30 phút (nước chảy).
  3. Trung hòa mẫu mô tối thiểu 5h bằng formol 10%.
  4. Rữa nước qua đêm.
  5. Xử lý mô theo qui trình thường qui.

20 of 43

CẮT LỌC BỆNH PHẨM

ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN

MÔ TẢ ĐẠI THỂ

TIẾN HÀNH CẮT LỌC

21 of 43

MÔ TẢ ĐẠI THỂ

  • Quan sát kỹ mô tả những đặc điểm về hình thái, màu sắc, dạng đặc hay dạng nang hay hỗn hợp.
  • Đo kích thước cụ thể theo không gian 3 chiều của bệnh phẩm.
  • Mặt cắt mềm, cứng hay sượng
  • Chất dịch bên trong ...

22 of 43

Nang buồng trứng, bề mặt trơn láng hay sần sùi, xẻ ra bên trong có dịch trong hay kèm nhầy kèm theo có tóc, xương, răng…

23 of 43

24 of 43

25 of 43

LƯU Ý

  • Lấy số đo lớn nhất trên từng bệnh phẩm.
  • Nếu bệnh phẩm đã xẻ phải sắp lại như ban đầu rồi mới đo.
  • Mô tả bệnh phẩm từ ngoài vào trong hay ngược lại.

26 of 43

MÔ TẢ ĐẠI THỂ

  • Quan sát kỹ mô tả những đặc điểm về hình thái, màu sắc, dạng đặc hay dạng nang hay hỗn hợp.
  • Đo kích thước cụ thể theo không gian 3 chiều của bệnh phẩm.
  • Mặt cắt mềm, cứng hay sượng
  • Chất dịch bên trong ...

27 of 43

CHUẨN BỊ DỤNG CỤ

28 of 43

NGUYÊN TẮC CẮT LỌC

  • Lấy đúng vùng mô bệnh.
  • Lấy được vùng tiếp giáp mô lành và mô bệnh.
  • Lấy được vùng vỏ bao.
  • Lấy diện cắt theo qui định và hạch.

29 of 43

TIẾN HÀNH CẮT LỌC

1 x 1 x 0.1 cm

9999-YCT18

30 of 43

XỬ LÍ MÔ

31 of 43

NGUYÊN TẮC XỬ LÍ MÔ

  • Khử nước bằng cồn
  • Làm trong sáng sử dụng chất trung gian (xylen) làm đầy mô, trong và sáng.
  • Thấm và vùi mô bằng parafin.

32 of 43

33 of 43

34 of 43

ĐÚC KHỐI

35 of 43

PHƯƠNG PHÁP

36 of 43

MÁY ĐÚC KHỐI

37 of 43

TIẾN HÀNH ĐÚC KHỐI

38 of 43

39 of 43

CẮT MỎNG

40 of 43

DỤNG CỤ

  • Máy cắt vi thể (Microtome).
  • Chậu nước có nhiệt độ 40-50C.
  • Dung dịch pha cồn 1 phần và nước cất 1 phần, ống nhỏ giọt.
  • Lame được tráng bằng dung dịch Albumin & Glycerine (thực tế thị trường có Gelatin).
  • Lò sấy.
  • Bút chì.

41 of 43

42 of 43

43 of 43