1 of 29

第三课:

她穿着一件黄衬衫

Bài 3:

CÔ ẤY MẶC CHIẾC ÁO SƠ MI VÀNG

  • 老师:xxxxxxxx

2 of 29

生词

part01

3 of 29

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

1

先生

xiānshēng

tiên sinh

ngài, anh

2

走散

zǒusàn

tẩu tán

đi lạc

3

不久

bùjiǔ

bất cửu

không lâu

请在母版更改您的标题

4 of 29

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

4

zhǎng

trưởng

lớn lên

5

样子

yàngzi

dạng tử

dáng vẻ

6

头发

tóufa

đầu phát

tóc

请在母版更改您的标题

5 of 29

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

7

眼睛

yǎnjing

nhãn tình

mắt

8

个子

gèzi

cá tử

vóc dáng

9

mễ

mét (đơn vị đo)

请在母版更改您的标题

6 of 29

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

10

穿

chuān

xuyên

mặc

11

zhe

trước

(trợ từ động thái)

请在母版更改您的标题

7 of 29

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

12

衬衫

chènshān

sấn sam

áo sơ mi

13

牛仔裤

niúzǎikù

ngưu tử khố

quần bò

请在母版更改您的标题

8 of 29

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

14

bēi

bối

đeo, khoác

15

bāo

bao

túi

16

左右

zuǒyòu

tả hữu

khoảng

请在母版更改您的标题

9 of 29

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

17

xún

tầm

tìm

18

vật

vật, đồ vật

19

启事

qǐshì

khải sự

thông báo

请在母版更改您的标题

10 of 29

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

20

nán

nam

(phía) nam

21

操场

cāochǎng

thao trường

sân vận động

22

红色

hóngsè

hồng sắc

màu đỏ

请在母版更改您的标题

11 of 29

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

23

里面

lǐmian

lí diện

bên trong

24

zhī

chi

chiếc

25

bút

bút

请在母版更改您的标题

12 of 29

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

26

本子

běnzi

bản tử

vở

27

shí

thập

nhặt

28

zhě

giả

người

请在母版更改您的标题

13 of 29

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Từ loại

Hán Việt

Nghĩa của từ

29

或者

huòzhě

hoặc giả

hoặc

30

联系

liánxì

liên hệ

liên hệ

31

感谢

gǎnxiè

cảm tạ

cảm ơn

请在母版更改您的标题

14 of 29

课文

part02

15 of 29

玛丽:警察先生,我和我的朋友走散了,麻烦你们找一下儿。

警察:别着急,你坐着说吧。她叫什么名字?是哪国人?

玛丽:她叫安娜,是德国人。她刚来中国不久,汉语说得 还不太好。

警察:她多大年纪?长什么样子?

玛丽:大概二十三四岁,黄头发,蓝眼睛,个子不太高,一米六多吧。

警察:穿什么衣服?

玛丽:她穿着一件黄衬衫,一条蓝牛仔裤,背着一个大旅行包。

警察:你们是什么时候走散的?

玛丽:下午两点半左右。

警察:别着急,我们一定帮你找到她。

请在母版更改您的标题

16 of 29

Mǎlì: Jǐngchá xiānshēng, wǒ hé wǒ de péngyǒu zǒusàn le, máfan nǐmen zhǎo yīxiàr.

Jǐngchá: Bié zhāojí, nǐ zuòzhe shuō ba. Tā jiào shénme míngzi? Shì nǎ guórén?

Mǎlì: Tā jiào Ānnà, shì Déguó rén. Tā gāng lái Zhōngguó bùjiǔ, Hànyǔ shuō dé hái bù tài hǎo.

Jǐngchá: Tā duōdà niánjì? Zhǎng shénme yàngzi?

Mǎlì: Dàgài èrshísān - sì suì, huáng tóufa, lán yǎnjīng, gèzi bù tài gāo, yī mǐ liù duō ba.

Jǐngchá: Chuān shénme yīfú?

Mǎlì: Tā chuān zhe yī jiàn huáng chènshān, yī tiáo lán niúzǎikù, bèizhe yí gè dà lǚxíng bāo.

Jǐngchá: Nǐmen shì shénme shíhòu zǒu sàn de?

Mǎlì: Xiàwǔ liǎng diǎn bàn zuǒyòu.

Jǐngchá: Bié zhāojí, wǒmen yīdìng bāng nǐ zhǎodào tā.

请在母版更改您的标题

17 of 29

寻物启事

昨天(9月5日)下午5点钟左右,我在南操场丢了 一个红色旅行包, 里面有几支笔,还有几个本子。请拾到者送到留学生5号楼302室, 或者打电话52768436和大卫联系。非常感谢!

大卫

2012年9月6日

请在母版更改您的标题

18 of 29

Xún wù qǐshì

Zuótiān (jiǔ yuè wǔ rì) xiàwǔ wǔ diǎn zhōng zuǒyòu, wǒ zài nán cāochǎng diū le yígè hóngsè lǚxíng bāo, lǐmiàn yǒu jǐ zhī bǐ, hái yǒu jǐ gè běnzi. Qǐng shídàozhě sòngdào liúxuéshēng wǔ hào lóu sān líng èr shì, huòzhě dǎ diànhuà wǔ èr qī liù bā sì sān liù hé Dàwèi liánxì. Fēicháng gǎnxiè!

Dà wèi

2012 nián 9 yuè 6 rì

请在母版更改您的标题

19 of 29

语法

part03

20 of 29

CÁCH BIỂU ĐẠT SỐ ƯỚC LƯỢNG

• 大概二十三四岁。

Sử dụng hai số liền kề.

① 我来北京已经两三个月了。

② 他二十四五岁的样子,个子不太高。

③ 我家离学校很远,坐公共汽车要四五十分钟。

请在母版更改您的标题

21 of 29

CÁCH BIỂU ĐẠT SỐ ƯỚC LƯỢNG

Số từ + 多 / 几 + lượng từ.

④ 那座楼很高,大概有三十多层。

⑤ 她很年轻,二十几岁,很漂亮。

请在母版更改您的标题

22 of 29

CÁCH BIỂU ĐẠT SỐ ƯỚC LƯỢNG

Số từ + lượng từ + 左右.

⑥ 这儿的房租不太贵,一个月八百块左右。

⑦ 他是十一点左右来的。

请在母版更改您的标题

23 of 29

CÁCH DÙNG

• 她穿一件黄衬衫。

S + V + + số lượng từ + O.

Dùng để miêu tả trang phục ai đó đang sử dụng hoặc trạng thái tiếp diễn của hành động.

① 他拿着一束花。

② 她穿着一双黑色的鞋。

③ 她长着一头漂亮的头发。

④ 玛丽骑着一辆自行车。

请在母版更改您的标题

24 of 29

CÁCH DÙNG

S + V1 + + V2.

Dùng để biểu thị hành động V2 được tiến hành trong trạng thái diễn ra của hành động V1.

⑤ 他听着音乐做作业。

⑥ 孩子哭着找妈妈。

⑦ 他常常唱着歌洗澡。

请在母版更改您的标题

25 of 29

CÂU TỒN TẠI

里面有几支笔,还有几个本子。

Từ ngữ chỉ địa điểm + + O.

Biểu thị ở địa điểm nào đó có người hoặc đồ vật gì.

① 教室里有几个学生。

② 书包里有几本书和几个本子。

③ 公寓前有一个车棚,可以放你的自行车。

请在母版更改您的标题

26 of 29

练习

part04

请在母版更改您的标题

27 of 29

寻人启事

李小明,男,五岁半,短头发,黑眼睛,身穿黄色T恤和牛仔短裤,昨日在家门前走失。有见到者请打电话96875432或手机13407891234和李伟联系,非常感谢!

Trả lời câu hỏi:

(1) 这个“寻人肩事”找谁?

(2) 李小明长什么样?

(3) 他是在哪儿走丢的?

(4) 如果见到李小明,和谁联系?怎么联系?

请在母版更改您的标题

28 of 29

真倒霉!昨天我在宿舍楼的卫生间佻澡的时候,忘了拿我的手表。那块手表上面有Kitty猫,是我上大学时爸爸妈妈送给我的礼物,是我最心爱的东西。 丢了手表我很难过,不想吃饭,不想睡觉,真希望快点儿找到我的表。请你们帮帮我。我住在留学生宿舍2号楼415房间,我叫中村。

Trả lời câu hỏi:

(1) “我”丢了什么东西?

(2) 东西是什么时候、在哪儿丢的?

(3) 那块表是什么样子?

(4) 如果有人找到了手表,他应该和谁联系?

请在母版更改您的标题

29 of 29