1 of 20

KHỞI ĐỘNG

2 of 20

1

2

3

4

Ô cửa bí mật

3 of 20

CÂU 1: Các từ thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại là:

  1. Yêu quý, xót thương, tha thứ, bao dung,

độ lượng, xót xa.

B. Yêu quý, xót thương, tha thứ, ăn hiếp,

hỗ trợ, đau xót.

C. Yêu quý, xót thương, tha thứ, cứu giúp,

ủng hộ, cay nghiệt.

QUAY VỀ

4 of 20

CÂU 2: Tiếng “nhân” có nghĩa là người

A. Nhân dân, công nhân, nhân hậu, nhân đức

C. Nhân dân, nhân loại, nhân tài, công nhân

B. Nhân loại, nhân tài, nhân ái, nhân từ

QUAY VỀ

5 of 20

CÂU 3: Các từ trái nghĩa với đùm bọc giúp đỡ là:

A. Ăn hiếp, hà hiếp, hành hạ, bóc lột

B. Ăn hiếp, bóc lột, cưu mang, tàn ác

C. Ăn hiếp, hành hạ, chèn ép, nâng niu

QUAY VỀ

6 of 20

CÂU 4: Các từ trái nghĩa với yêu thương là?

A. Hung ác, nanh ác, tàn ác, yêu quý, chèn ép

B. Cay độc, ủng hộ, bóc lột, chèn ép, ăn hiếp

C. Hung ác, nanh ác, tàn bạo, cay độc,

hung dữ, bạo tàn

QUAY VỀ

7 of 20

Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2021

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kết (tt)

8 of 20

LUYỆN TẬP

9 of 20

a. Chứa tiếng hiền

M: dịu hiền, hiền lành

b. Chứa tiếng ác

hung ác, ác nghiệt, độc ác, ác độc, ác ôn, ác hại, ác khẩu, tàn ác, ác liệt, ác cảm, ác mộng, ác quỷ, tội ác...

M: hung ác, ác nghiệt

hiền dịu, hiền đức, hiền hậu, hiền hòa, hiền lành, hiền thảo, hiền từ,...

1. Thi tìm nhanh các từ và viết vào bảng:

10 of 20

Đặt câu với một từ tìm được ở bài 1.

Mẫu: Trong kí ức của tôi, bà là một người hiền từ.

11 of 20

2. Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng: nhân ái, tàn ác, bất hòa, lục đục, hiền hậu, chia rẽ, cưu mang, che chở, phúc hậu, hung ác, độc ác, đôn hậu, đùm bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo.

(Cột có dấu + để ghi các từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết.

Cột có dấu - để ghi các từ có nghĩa trái với nhân hậu, đoàn kết.)

+

-

Nhân hậu

Đoàn kết

M: nhân từ,…

M: độc ác,…

M: đùm bọc,...

M: chia rẽ,…

nhân ái, hiền hậu, phúc hậu, đôn hậu, trung hậu, nhân từ

tàn ác, hung ác, độc ác, tàn bạo

cưu mang, che chở, đùm bọc

bất hòa, lục đục, chia rẽ

12 of 20

Nhân ái:

Nhân từ:

Lục đục:

Cưu mang:

là tình thương yêu của con người với con người 

hiền lành, có lòng thương người

đùm bọc trong lúc gặp khó khăn hoạn nạn

có sự va chạm, sinh ra bất hoà, xung đột trong nội bộ.

Giải nghĩa một số từ

13 of 20

a. Hiền như

3. Chọn từ ngữ trong ngoặc đơn (đất, cọp, bụt, chị em gái) điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:

b. Lành như

c. Dữ như

bụt

cọp

chị em gái

đất

d. Thương nhau như

14 of 20

Hiền như bụt/ Lành như bụt

15 of 20

Dữ như cọp

16 of 20

Thương nhau như chị em gái

17 of 20

Em thích câu thành ngữ nào nhất? Vì sao?

18 of 20

a)   Môi hở răng lạnh.

b)   Máu chảy ruột mềm.

c)   Nhường cơm sẻ áo.

d)   Lá lành đùm lá rách.

Bài 4: Em hiểu nghĩa của các thành ngữ,

tục ngữ dưới đây như thế nào ?

19 of 20

Nối mỗi thành ngữ, tục ngữ ở bên cột A với nghĩa thích hợp ở bên cột B

A

  • Môi hở răng lạnh *

  • Máu chảy ruột mềm *

  • Nhường cơm sẻ áo *

  • Lá lành đùm lá rách *

B

  • Người có cuộc sống đầy đủ, giúp đỡ đùm bọc người khó khăn, bất hạnh.
  • Giúp đỡ, san sẻ cơm áo, tiền bạc,...cho nhau khi khó khăn, hoạn nạn.
  • Đau xót khi người thân gặp nạn, bị tổn thất.
  • Những người thân thiết, gần gũi với nhau nên biết sống yêu thương nhau.

20 of 20

DẶN DÒ

  • Xem lại bài đã học.
  • Chuẩn bị bài mới.