Kiểm tra bài cũ
Hãy chọn phương án đúng nhất
Câu 1. Hệ QTCSDL là:
a. Phần mềm dùng tạo lập CSDL.
b. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.
c. Phần mềm dùng để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
d. Phần mềm dùng để tạo lập và lưu trữ CSDL
1
Câu 2. Để thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu ta sử dụng:
a. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu.
b. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.
c. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và b đều sai
Câu 3. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a. Nhập, sửa, xóa dữ liệu.
b. Khai báo cấu trúc và kiểu dữ liệu.
c. Khai báo cấu trúc.
d. Khai báo kiểu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên các dữ liệu.
Câu 4. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép:
a. Truy vấn CSDL.
b. Thao tác trên các đối tượng của CSDL.
c. Định nghĩa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
d. Các câu trên đều sai.
Chọn nhiều đáp án đúng
Câu 5. Với một hệ QTCSDL, điều khẳng định nào dưới đây là sai?
a. Người lập trình ứng dụng buộc phải hiểu sâu mức thể hiện vật lí của CSDL.
b. Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ QTCSDL.
c. Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật.
d. Người lập trình ứng dụng cần phải nắm vững ngôn ngữ CSDL
Chương I. KHÁI NIỆM VỀ HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU (tt)
Tiết 5
Giới thiệu thư viện
7
Giới thiệu thư viện (tt)
8
Giới thiệu thư viện (tt)
9
Giới thiệu thư viện (tt)
10
THƯ VIỆN
YÊU CẦU
Các nhóm tự tìm hiểu theo các nội dung sau:
NỘI QUY THƯ VIỆN
ĐỌC SÁCH TRONG THƯ VIỆN
Khi vào thư viện đọc sách cần phải tuân thủ các nội dung sau:
1. Xuất trình thẻ hợp lệ và nộp thẻ cho thủ thư khi vào phòng đọc. Tuyệt đối không dùng thẻ của người khác.
2. Giữ gìn trật tự và an toàn trong thư viện: đi nhẹ, nói khẽ, không sử dụng điện thoại trong phòng đọc; không hút thuốc lá, không mang chất cháy, chất nổ vào Thư viện.
4. Giữ gìn vệ sinh chung: không ăn uống, không vứt rác ra sàn nhà.
5. Giữ gìn mỹ quan trong Thư viện: không viết, vẽ lên mặt bàn, lên tường, không ngồi gác chân lên ghế.
6. Không mang báo, tạp chí ra khỏi phòng đọc. Mỗi lần đọc chỉ được chọn tối đa 02 cuốn sách, hoặc 02 tờ báo, hoặc 01 loại tạp chí (01 năm), đọc xong phải để đúng nơi quy định rồi mới được rút tài liệu khác đọc tiếp. Nếu bạn đọc cần sao chụp tài liệu xin làm thủ tục với thủ thư.
7. Bạn đọc nào vi phạm nội quy, tùy theo mức độ mà có hình thức xử lý thích hợp.
THẺ THƯ VIỆN
LÀM THẺ THƯ VIỆN
Thông tin đăng kí làm thẻ thư viện gồm
MẪU ĐƠN
MƯỢN/TRẢ, GIA HẠN THỜI GIAN MƯỢN SÁCH
PHIẾU MƯỢN SÁCH BÁO
số phiếu:
Họ và tên:
Mã thẻ thư viện.:
Số lượng sách mượn:
Tên sách, mã số:
Ngày mượn:
Ngày trả:
Người mượn Thủ thư CB thư viện
(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)
QUẢN LÝ SÁCH
CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT SỰ CỐ KHI VI PHẠM NỘI QUY
Quy định về việc đền bù khi làm mất sách, tài liệu:
Quy định về trường hợp sách/tài liệu bị hỏng, làm rách, làm bẩn, cắt xén trang
Quy định về trường hợp trễ hạn
Bài 2. Kể tên các hoạt động chính của thư viện
1. Quản lí sách: nhập/ xuất sách vào/ ra kho, thanh lí sách, đền bù sách hay là đền tiền
2. Mượn/ trả sách gồm các hoạt động:
+ Cho mượn: Kiểm tra thẻ đọc, phiếu mượn, tìm sách trong kho, ghi sổ mượn/ trả và trao sách cho HS mượn.
+ Nhận sách trả: Kiểm tra thẻ đọc, phiếu mượn, đối chiếu sách trả, phiếu mượn, ghi sổ mượn/ trả ghi sự cố sách trảquá hạn hoặc hư hỏng(nếu có), nhập sách về kho.
+ Tổ chức thông tin về sách và tác giả: giới thiệu sách về chủ đề, tác giả….
3. Cách thức giải quyết sự cố khi vi phạm nội quy: mất sách thì phải đền bù bằng sách hoặc tiền, sách rách thì phải bồi thường…
Bài 3 .Hãy liệt kê các đối tượng cần quản lý khi xây dựng CSDL quản lý sách và mượn/trả sách, chẳng hạn như người đọc, sách….Với mỗi đối tượng hãy liệt kê những thông tin cần quản lý?
Các đối tượng cần quản lý trong CSDL
CSDL
THƯ VIỆN
Người đọc
Sách
Tác giả
MaTG (Mã tác giả) | HoTen (Họ và tên) | NgSinh (Ngày sinh) | NgMat (Ngày mất, nếu có) | TieuSu (Tóm tắt tiểu sử) |
MaSach (Mã sách) | TenSach (tên sách) | LoaiSach (loại Sách) | NXB (nhà xuất bản) | NamXB (Năm xuất bản) | GiaTien (Giá tiền) | MaTG (Mã tác giả) | NoiDung (Nội dung) |
MaThe (Số thẻ mượn) | HoTen (Họ và tên) | NgSinh (Ngày sinh) | GioiTinh (Nam/Nữ) | Lop (Lớp) | NgayCap (Ngày cấp thẻ) | DiaChi (Địa chỉ) |
�������������Bài 4: Theo em, CSDL nêu trên cần những bảng nào? Mỗi bảng cần những cột nào?
MaThe (Số thẻ mượn) | SoPhieu (Số phiếu mượn) | NgayMuon (Ngày mượn) | NgayCanTra (Ngày cần trả) | MaSach (Mã sách) | SLM (Số lượng sách mượn) |
SoPhieu (Số phiếu mượn) | NgayTra (Ngày trả sách) | SoBB (Số biên bản ghi sự cố) |
So_HD (Số hiệu hóa đơn nhập sách) | MaSach (Mã sách) | SLNHAP (Số lượng nhập) |
(quản lí các biên bản về sự cố mất sách, đền bù sách và tiền)
So_BBTL (Số hiệu biên bản thanh lí) | MaSach (Mã sách) | SLTL (Số lượng thanh lí) |
So_BBDB (Số hiệu biên bản đền bù) | MaSach (Mã sách) | SLDENBU (Số lượng đền bù) | TIENDENBU (Số tiền đền bù, nếu có) |