Thalassemia
Bác sĩ Lê Thị Cao Ba
NỘI DUNG
ĐẠI CƯƠNG
�ĐẶC ĐIỂM DI TRUYỀN BỆNH BETA -THALASSEMIA
Thể bệnh ( phenotypes) | Kiểu gen Genotypes | Đặc điểm đột biến | Hậu quả | |
Người bình thường | | β/β | | |
Người mang gen lặn (silent carrier) | | Β+/β | Giảm nhẹ chuỗi beta | Không triệu chứng lâm sàng |
Beta thể nhẹ Beta thal minor Beta thal trait | | β+/β β0/β | Giảm chuỗi beta | Thiếu máu nhẹ MCV và MCH↓ |
Beta thal trung gian Beta thal intermedia | Compound heterozygous | β0/ β+ β+/ β0 | Giảm nặng chuỗi beta | Thiếu máu sau 1 tuổi Thiếu máu trung bình nhẹ Truyền máu không hoàn toàn Dấu hiệu lâm sàng thay đổi |
Beta thal thể nặng Beta thal major (Cooley's anemia) | Homozygous | β0/β0 β0/ β+ | Không còn chuỗi β globin | thiếu máu nặng trước 1 tuổi, gan lách to, biến dạng xương Cần truyền máu |
ĐĂC ĐIỂM DI TRUYỀN BỆNH ALPHA-THALASSEMIA
Thể bệnh (Phenotypes) | Kiểu gen Genotypes | Gene đột biến (Gene mutations) | Kết quả |
Người bình thường | .αα/ αα | | |
| |||
Alpha (+) thal=α+ thal heterozygote α (+) thal | .αα/α- | .mất 1 locus tạo chuỗi α of 1 nhiễm sắc thể 16 | 15 đột biến của locus tạo α |
Người mang gen lặn α thal-2 trait, | heterozygote α+thal:aa/a- | 3 gen α bình thường | Lâm sàng bình thường chẩn đoán DNA |
.α thal thể nhẹ .α thal minor α thal-1 trait,
| heterozygote α0 thal :aa/-- homozygosity α thal: a-/a- | 2 gen α bình thường | Bình thường hoặc thiếu máu nhẹ MCV↓MCH↓ |
Hemoglobin H (HbH) Hb H deletion
HbH non deletion | .α-/-- | 1 gen α bình thường | Thiếu máu trung bình nặng, tạo hồng cầu không hiệu quả |
.αα*/-- | 1 heterozygote α (0) thal & a non-deletional defect (αα* = constant spring) | Thiếu máu nặng hơn | |
Phù nhau thai Hydrops fetalis | --/-- | không còn gen bình thường | Không còn HbA,A2, F Thiếu máu nặng , suy tim, phù |
CÔNG THỨC MÁU: XÉT NGHIỆM ĐẦU TIÊN KHI NGHI NGỜ BỆNH THALASSEMIA �
PHẾT MÁU NGOẠI BIÊN: XÉT NGHIỆM ĐẦU TIÊN KHI NGHI NGỜ BỆNH THALASSEMIA
PHẾT MÁU
BÌNH THƯỜNG
MICROCYTIC HYPOCHROMIC
Copyrights apply
Copyrights apply
FERRITINE VÀ SẮT HUYẾT THANH
CÁC GÍA TRỊ ĐIỂM CẮT CỦA HbA, HbA2, HbF, Hb H, Hb Bart’s TRONG ĐIỆN DI HEMOGLOBIN
Dữ liệu | Trị số mới sanh | Trị số khi trưởng thành | Ngưỡng bất thường trẻ lớn | Ghi chú |
HbA (%) | 20-25% | 97% | Giảm < 95% | Đạt bình thường khi >1 tuổi* |
HbA2 (%) | 0,5 % | 2.5 (1.5- <3.5) | > 3.5 | ↑ : beta thal nhẹ, và ... |
HbF (%) | 75-80 % | <1% | > 2% | Đạt bình thường khi >1 tuổi.” |
Hb H (%) | 15-20% bệnh Hb H | Âm | Xuất hiện | Sản xuất thể Heinz trong HC |
Hb Bart’s (%) | 100% phù nhau thai 15-25% bệnh Hb H Người mang gen bệnh alpha | Âm | Xuất hiện | xuất hiện khi sanh |
ĐIỆN DI HEMOGLOBIN
Bệnh | Kiểu gen | Điện di Hb khi sanh | Điện di Hb |
Alpha Thal Thể ẩn Thể nhẹ Thể trung bình Phù nhau T | .αα/α- .αα/- -; α-/α- .α- /- - .- -/- - | Hb Bart’s 3% Hb Bart’s 3-8%khi sanh Hb Bart’s20-40%
Không có Hb A,Hb A2, HbF |
|
Beta Thal Thể nhẹ Trung bình Thể nặng | β/β0 ;β/β+ β+/β+ ;khác β0 /β0 | Hb A < 20% , Hb A2 (-), Hb F 80% Hb A <20%,Hb A2 (-) Hb F <80% Hb A 0 % , Hb A2 (-), Hb F < 80% | HbA2 (BT*) >3.5 %, HbF tăng Hb A ↓,HbA2 >3.5, HbF:10> 50% HbA 0%, HbA2>3.5, HbF 50-100 |
CHẨN ĐOÁN
NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ
ĐIỀU TRỊ: TRUYỀN MÁU THỂ TDT
THẢI SẮT
CÁC THUỐC THẢI SẮT ĐƯỢC LƯU HÀNH
TÁC DỤNG | Desferrioxamine ( Desferal) | Deferiprone (Ferriprox®, Kelfer® ) | Deferasirox ( Exjade) |
Thời gian bán hủy | 0,3 g | | 9-11g |
Đường dùng | Tiêm dưới da 12giờ | Uống / 3 lần ngày | Uống 1 lần ngày |
Liều dung/ngày | 25-50mg/kg/10-12 giờ | 75mg/kg/ngày/ chia 3L | 20- 30 mg/kg/ngày 1 L |
Tuổi bắt đầu dùng | Trên 3 tuổi | Trên 10 tuổi (TIF) | Trên 2 tuổi (FDA) |
Chỉ định dùng | 10 – 20 lần truyền máu hay khi ferritin huyết thanh tăng trên 1000µg | 10 – 20 lần truyền máu hay khi ferritin huyết thanh tăng trên 1000µg/ | 10 – 20 lần truyền máu hay khi ferritin huyết thanh tăng trên 1000µg/ |
Chống chỉ định | Sốt không rõ nguyên nhân | Có thai, giảm bạch cầu | Suy thận |
Thời gian dùng/ tuần | 5 ngày | Uống liên tục | Uống liên tục |
Đường thải sắt | Tiểu, mật | Tiểu | Phân |
Vitamine C uống | 3mg/kg/U/ sau truyền | Không khuyến cáo | không |
Tác dụng điều trị | Giảm ferritin huyết tương Giảm ứ sắt ở tim, gan, Tăng thời gian sống | Giảm ferritin huyết tương Giảm ứ sắt ở tim, gan, Tăng thời gian sống | Giảm feritin huyết thanh Giảm sắt tim Giảm sắt gan |
Độc tính | Đỏ da, ngứa, sốc phản vệ Yersinia enterocolitica Tổn thương: thị giác, thính giác | Giảm bạch cầu đa nhân. Mất bạch cầu hạt Tổn thương thị giác, .. Tăng men gan Đau khớp | Rối loạn tiêu hóa Phát ban Tăng creatinine |
ĐIỀU TRỊ: CẮT LÁCH
Chỉ định | Biện luận |
Tăng nhu câu truyền máu dù đã kiểm tra thải sắt đầy đủ | Khối lượng máu truyền mỗi năm (220-250ml/kg/năm) hoặc thời gian giữa 2 lần truyền< 2 tuần, hoặc tang 150% so với trước đây Cần phân biệt tan máu miễn dich do truyền máu nhiều lần, nhiễm trùng |
Cường lách | Giảm ba dòng |
Lách to gây triệu chứng chèn ép | Lách to gây đau hạ sườn trái hay bỏ ăn do no sớm. Lách to có nguy cơ vỡ lách |
CHỦNG NGỪA
DINH DƯỠNG BỆNH NHÂN TDT
GHÉP TẾ BÀO GỐC ĐỒNG LOÀI�
BIẾN CHỨNG THAL THỂ NẶNG VÀ THỂ NTDT
SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
Theo khuyến cáo của Viện huyết học - Truyền máu Trung ương,
ngưỡng sàng lọc của MCV là 85 fl và MCH là 28 pg
CHẨN ĐOÁN TIỀN SẢN
CHẨN ĐOÁN TIỀN SẢN
Phương pháp | % Thành công | Tuần thai | Thời gian chẩn đoán | Biến chứng |
Sinh thiết nhau thai | >99 | >10 tuần | 48 giờ | 1% |
Chọc ối | >99 | >15 tuần | 2-16 ngày | 0.5-1% |
Khảo sát máu cuống rốn | >95 | >20 tuần | 72h | 2% |
BỆNH ÁN MINH HỌA
HÀNH CHÍNH�
TIỀN SỬ
ĐỢT 1: NHẬP VIỆN 14/03/2021. BÉ 7 THÁNG, NHẬP VIỆN 8 NGÀY
ĐỢT 1: NHẬP VIỆN 14/03/2021. BÉ 7 THÁNG, NHẬP VIỆN 8 NGÀY
ĐỢT 2: 2/5/2021, BÉ 9 THÁNG TUỔI
ĐỢT 2: 2/5/2021, BÉ 9 THÁNG TUỔI
CÔNG THỨC MÁU BA, MẸ
TÓM TẮT BỆNH ÁN
Chẩn đoán xác định:
Tay chân miệng độ IIA/ Hb E- beta Thalassemia mức độ nặng
Xử trí:
CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ
Thời gian | hb | ferritine | Xử trí |
10/7/2021 | 7 | | Truyền máu |
30/8/2021 | 5.9 | 269 | Truyền máu |
21/10/2021 | 8.6 | | Không Truyền máu |
14/11/2021 | 7.1 | 723 | Truyền máu |
28/12/2021 | 8 | 1044 | Truyền máu |
15/2/2022 | 7 | 1373 | Truyền máu |
25/3/2022 | 7.7 | 1117 | Truyền máu |
4/5/202022 | 9.6 | 1078 | Truyền máu |
1/7/2022 | 8.1 | 919 | Truyền máu |
21/9/2022 | 7.9 | 1277 | Truyền máu, thải sắt |
13/11/2022 | 6.3 | | Truyền máu, thải sắt |
5/1/2023 | 7.3 | 840 | Truyền máu, thải sắt |
2/3/2023 | 5.3 | 961 | Truyền máu, thải sắt |
17/4/2023 | 6.8 | 1330 | Truyền máu, thải sắt |
HIỆN TẠI NHẬP VIỆN LÚC 17/4/2023
Bé nữ, 13 tháng
Công thức máu:
WBC/NEU: 8.91/65.6%
RBC/Hb/MCV/MCH:5.32/10.6/68.2/27
PLT;359
Sắt huyết thanh:3.97
Ferritine: 84.59
Bé nam, 10 tháng
Công thức máu:
WBC/NEU: 16.57/18.2%
RBC/Hb/MCV/MCH/ RDW:5.12/10.8/64.1/21/17.9
PLT: 758
Sắt huyết thanh:5.58
Ferritine: 77.58
Bé nam, 30 tháng
Công thức máu:
WBC/NEU: 17.34/55.2%
RBC/Hb/MCV/MCH/RDW:4.69/10.3/72.5/22/ 17.3
PLT: 501
Sắt huyết thanh:3.97
Ferritine: 84.59
Bé nam, 31 tháng
Công thức máu:
WBC/NEU: 8,59/66.2%
RBC/Hb/MCV/MCH/RDW:4.75/9.2/66.3/22/18.9/16.1
PLT: 414
Sắt huyết thanh: 15.64
Ferritine: 109.2