1 of 50

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!

2 of 50

Trong chương này, các em sẽ tìm hiểu về số thực. Tập hợp số thực bao gồm các số hữu tỉ đã học và một loại số mới là số vô tỉ. Chúng ta cũng sẽ học cách viết số thực dưới dạng thập phân, cách biểu diễn số thực trên trục số và cách làm tròn một số thực; đồng thời vận dụng các kiến thức đó vào giải quyết một số vấn đề thực tiễn.

3 of 50

Số π được biểu diễn trong bức tranh khảm trên sân một tòa nhà tại Berlin, Đức.

Tỉ số giữa chu vi với đường kính của bất kì đường tròn nào

đều bằng nhau và bằng π(đọc là pi). Người ta tính được:

π có phải là một số hữu tỉ không?

4 of 50

Bài học hôm nay sẽ trả lời cho chúng ta câu hỏi trên

π có phải là một số hữu tỉ không?

Bài 1: SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (Tiết 16 )

5 of 50

A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

Có số hữu tỉ nào mà bình phương của nó bằng 2 hay không?

Không có số hữu tỉ nào mà bình phương lên bằng 2.

6 of 50

  1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

  1. Hãy thực hiện các phép chia sau đây rồi làm tiếp câu b:

3:2=?; 37:25=?; 5:3=?; 1:9=?.

b)Dùng kết quả trên để viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:

; ; ;

 

 

 

 

 

Khám phá 1 (xem sgk trang 30)

7 of 50

  1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

 

 

 

 

 

8 of 50

8

 

 

  1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ

 

Trường hợp 1: (xem SGK/tr30)

 

 

9 of 50

9

 

 

 

Trường hợp 2: (xem SGK/tr30)

 

 

(xem SGK/tr30)

10 of 50

10

 

 

Chú ý(xem SGK/tr30)

  1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ

Số 0,8(3) đọc là 0,8 chu kì 3;

số 2,6(12) đọc là 2,6 chu kì 12 .

Chú ý:

11 of 50

11

 

  1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ

Số 0,8(3) đọc là 0,8 chu kì 3;

số 2,6(12) đọc là 2,6 chu kì 12 .

Chú ý:

Người ta chứng minh được rằng: Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

KTTT:

12 of 50

12

 

  1. BIỂU DIỄN THẬP PHÂN CỦA SỐ HỮU TỈ

Ví dụ 1: (xem SGK/tr31)

 

 

 

 

13 of 50

2. SỐ VÔ TỈ

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

Khám phá 2 (xem sgk trang 31)

Cho 2 hình vuông ABCD AMBN như hình bên

Cho biết cạnh AM = 1dm.

Em hãy cho biết diện tích hình vuông ABCD gấp

mấy lần diện tích hình vuông AMBN .

Tính diện tích hình vuông ABCD.

Hãy biểu diễn diện tích hình vuông ABCD theo độ dài đoạn AB.

14 of 50

2. SỐ VÔ TỈ

Khám phá 2 (xem sgk trang 31)

Giải:

Ta thấy diện tích hình vuông AMBN bằng 2 lần diện tích tam giác ANB và diện tích hình vuông ABCD bằng 4 lần diện tích tam giác ANB. Do đó, diện tích hình vuông ABCD gấp 2 lần diện tích hình vuông AMBN .

Diện tích hình vuông AMBN là: 1.1 = 1

Do diện tích hình vuông ABCD gấp 2 lần diện tích hình vuông AMBN nên diện tích hình vuông ABCD là 2

Diện tích hình vuông ABCD là:

(đơn vị diện tích).

15 of 50

15

 

 

Khám phá 2 : (xem SGK/tr31)

16 of 50

16

2. SỐ VÔ TỈ

Mỗi số thập phân vô hạn không tuần hoàn là biểu diễn thập phân của một số, số đó gọi là số vô tỉ.

KTTT:

Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là: I

Chú ý:

17 of 50

17

 

 

Ví dụ 2: (xem SGK/tr31)

18 of 50

 

Giải:

 

19 of 50

Thực hành 2: ( xem SGK trang 32)

Hoàn thành các phát biểu sau:

a)Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là số ..?.

b)Số b = 6,15555…=6,1(5) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn nên b là số ..?...

c)Người ta chứng minh được là một số thập phân vô hạn không tuần toàn. Vậy là số ..?....

d)Cho biết số c = 2,23606… là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Vậy c là số ..?....

20 of 50

Thực hành 2: ( xem SGK trang 32)

Hoàn thành các phát biểu sau:

a) Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là số ..?.

b) Số b = 6,15555…=6,1(5) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn nên b là số ..?...

c) Người ta chứng minh được là một số thập phân vô hạn không tuần toàn. Vậy là số ..?....

d)Cho biết số c = 2,23606… là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Vậy c là số ..?....

Giải:

vô tỉ

vô tỉ

hữu tỉ

hữu tỉ

21 of 50

02.

  Vận dụng

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG.

Hãy so sánh hai số hữu tỉ: 0,834 và .

HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI

- Yêu cầu: Suy nghĩ, thảo luận thực hiện yêu cầu của Vận Dụng 1trang 31 SGK.

- Thời gian: 2 phút

22 of 50

02.

  Vận dụng

Hãy so sánh hai số hữu tỉ: 0,834 và .

Giải:

Mẫu chung của 500 và 6 là 1500

Vì 1251>1250 nên

Vậy 0,834 >

23 of 50

Hết giờ

00

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:

Câu 1: Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A.

 

 

B.

 

C.

D.

 

24 of 50

Hết giờ

00

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:

Câu 2: Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn?

A.

 

 

B.

 

C.

D.

 

25 of 50

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ

Câu 3. Viết số dưới dạng số thập phân là:

A.0,25. B. 0,2(5). C.0,(25). D.0,(025).

Câu 4. Viết số thập phân 0,52 dưới dạng phân số tối giản là:

 

26 of 50

Hết giờ

00

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

Câu 5. Phát biểu nào dưới đây sai?

A. Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

B. Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

C. Số 0 không phải số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm.

D. Mỗi số thâp phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ.

BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:

27 of 50

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1. - Học bài và xem lại tất cả các bài tập đã giải

2. Hoàn thành bài tập 1 trang 33SGK

3. Đọc và nghiên cứu trước nội dung 3,4 của bài để tiết sau học

28 of 50

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE

29 of 50

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!

30 of 50

Bài 1: SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC(tt)

31 of 50

A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a) Tìm giá trị của với x lần lượt bằng 2; 3; 4; 5; 10.

b) Tìm số x không âm với x2 lần lượt bằng 4; 9; 16; 25; 100.

Khám phá 3 (xem sgk trang 32)

2

3

4

5

10

 

 

 

 

 

Giải: a) Với x = 2 suy ra x2

32 of 50

A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a) Tìm giá trị của với x lần lượt bằng 2; 3; 4; 5; 10.

b) Tìm số x không âm với x2 lần lượt bằng 4; 9; 16; 25; 100.

Khám phá 3 (xem sgk trang 32)

4

9

16

25

100

 

 

 

 

 

Giải: b) Với và x không âm suy ra

33 of 50

Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho

Ta dùng kí hiệu   để chỉ căn bậc hai số học của a.

3. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

Ta có: 5 > 0 và . Ta nói căn bậc hai số học của 255.

KTTT:

Ví dụ 3:

34 of 50

34

3.CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

  • Người ta chứng minh được rằng:

Một số không âm a có đúng một căn bậc hai số học

KTTT:

35 of 50

Giải:

36 of 50

02.

  Vận dụng 2: SGK/32

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG.

Tính độ dài cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích là 169m2.

.

HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI

- Yêu cầu: Suy nghĩ, thảo luận thực hiện yêu cầu của Vận Dụng 2 trang 32 SGK.

- Thời gian: 2 phút

37 of 50

02.

  Vận dụng

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG.

Tính độ dài cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích là 169m2.

.

Giải:

Gọi độ dài của mảnh đất hình vuông có diện tích 169m2 là a.

Khi đó diện tích hình vuông tính theo a là:

S =a2(m2) mà S = 169 nên

suy ra (do a > 0)

Vậy độ dài cạnh của mảnh đất hình vuông có diện tích 169m2 là 13m.

38 of 50

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

Khám phá 4 (xem sgk trang 33)

4.TÍNH CĂN BẬC HAI SỐ HỌC BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

39 of 50

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

Khám phá 4 (xem sgk trang 33)

4.TÍNH CĂN BẬC HAI SỐ HỌC BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Giải:

a) Kết quả x trên màn hình là 5. Khi đó, x2 =52=25

b) Kết quả x trên màn hình là x = 1,414213562…

Khi đó,

40 of 50

Thực hành 4: ( xem SGK trang 33)

Giải:

41 of 50

02.

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG.

VẬN DỤNG 3: Dùng máy tính cầm tay để:

a) Tính độ dài cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích là 12 996 m2 .

b) Công thức tính diện tích S của hình tròn bán kính R là

.Tính bán kính của một hình tròn có diện tích là

100 cm2.

.

HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI

- Yêu cầu: Suy nghĩ, thảo luận thực hiện yêu cầu của Vận Dụng 2 trang 32 SGK.

- Thời gian: 2 phút

42 of 50

02.

Vận dụng 3: xem SGK Tr33

Giải:

  1. Vì diện tích hình vuông được tính theo công thức với a là độ dài cạnh hình vuông nên ta có, độ dài cạnh hình vuông là:

Vậy độ dài cạnh mảnh đất hình vuông có diện tích là 12 996 m2

.

43 of 50

02.

Vận dụng 3: xem SGK Tr33

Giải:

b) Vì công thức tính diện tích hình tròn là

nên suy ra

Bán kính hình tròn có diện tích 100 cm2 là:

Vậy bán kính hình tròn có diện tích 100 cm2 là gần bằng

5,6 (cm).

44 of 50

Hết giờ

00

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

Câu 1. Phát biểu nào dưới đây sai?

A. Số 8 là một số tự nhiên.

B. Số -2 là một số nguyên âm

C. Số là một số vô tỉ.

D. Số là một số vô tỉ.

BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:

 

45 of 50

Hết giờ

00

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:

Câu 2: Trong các số sau đây, số nào không có căn

bậc hai?

A.

 

0,3

B.

 

C.

D.

0

46 of 50

Hết giờ

00

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:

Câu 3: Nếu thì x bằng:

A. X = -2

B.

 

C.

D.

 

 

47 of 50

Hết giờ

00

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:

Câu 4: Nếu thì bằng:

A.

B.

C.

D.

48 of 50

Hết giờ

00

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

Câu 5. Số nào dưới đây số vô tỉ?

A.

B. 0,(121)

C.

D.

BT TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ:

49 of 50

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1. - Học bài và xem lại tất cả các bài tập đã giải

2. Đọc và làm trước các bài tập 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 trang 33 và 34 để tiết sau sửa

50 of 50

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE