PHÁT TRIỂN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN GÓI DỊCH VỤ TRONG BỆNH VIỆN
Huỳnh Bảo Tuân, 2024
Nhiệm vụ của Business Development (BD) trong bệnh viện
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Phát triển các chỉ số đo lường hiệu quả kinh doanh (Business Performance Metrics)
01
Phân tích và đánh giá hiệu quả kinh doanh cho từng đơn vị và tham mưu cho BGĐ hướng phát triển (Business Analytics)
02
Đề xuất cách khai thác dịch vụ y khoa và dịch vụ ngoài y khoa nội viện (Inbound Business) – Thiết kế và phát triển dịch vụ mới trong bệnh viện
03
Đề xuất phát triển dịch vụ y tế ra bên ngoài (Outbound Business) - Thiết kế và phát triển dịch vụ mới ra bên ngoài bệnh viện
04
Business Performance Metrics
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Doanh thu ngoại trú trên từng bác sĩ (Outpatient Revenue per Doctor - ORD): cấp bệnh viện; cấp chuyên khoa;
Doanh thu ngoại trú chuyển đổi thành doanh thu nội trú-phẫu thuật (Outpatient Conversion to Inpatient Ratio – OCIR): cấp bệnh viện; cấp chuyên khoa
Doanh thu khám ngoại trú tạo doanh thu xét nghiệm (Outpatient creates testing revenue – OCT): cấp bệnh viện; cấp chuyên khoa
Doanh thu khám ngoại trú tạo doanh thu chẩn đoán hình ảnh (Outpatient creates image analysation revenue – OCI): Cấp bệnh viện; cấp chuyên khoa
Doanh thu khám ngoại trú tạo doanh thu dược ngoại trú (Outpatient creates outpatient pharmacy revenue – OCP) :
Inbound Business
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Chỉ số chỉ định chéo chuyên khoa (Cross-Referral Indicator - CRI):
Doanh thu dịch vụ ngoài y khoa trên từng bệnh nhân (non-medical service revenue per patient – nMSRP): cấp bệnh viện; ngoại trú; nội trú
Outbound Business
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Doanh thu ngoại viện chuyển thành nội viện (Outbound conversion to inbound):
Doanh thu ngoại viện trên từng lượt khám
NEW HEALTHCARE SERVICE PACKAGE DEVELOPMENT�PHÁT TRIỂN GÓI DỊCH VỤ Y TẾ MỚI
NEW SERVICE DEVELOPMENT
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
FUZZY FRONT END
NEW SERVICE DEVELOPMENT
COMERCIALIZATION
END – TO – END PROCESS OF INNOVATION
Concepts – ý niệm về dịch vụ
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
concepts
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Thiết kế thuộc tính cho dịch vụ (service attributes)�Lý thuyết Means-End (phương tiện – mục đích)
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
ATTRIBUTE
CONSEQUENCES
VALUES
FLUORIDE
PREVENTS
CAVITY
HEALTHY
CHILD
GOOD
MOTHER
Con người chi tiền cho giá trị
Sản phẩm/dịch vụ là phương tiện tạo ra giá trị cho con người
4/6/2024
10
(W) Weick Instittute of Management Consulting
Thiết kế thuộc tính cho dịch vụ (service attributes)�Lý thuyết Means-End (phương tiện – mục đích)
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
ATTRIBUTE
CONSEQUENCES
VALUES
Tầm soát loãng xương
Tầm soát hormon
Tầm soát tâm lý
Điều trị hồi phục
sau sinh
Sức khỏe
vợ tốt sau sinh
Người chồng
thương yêu vợ
Người chi trả dịch vụ
Người sử dụng dịch vụ
4/6/2024
11
(W) Weick Instittute of Management Consulting
Đánh giá ý tưởng và Ước lượng độ lớn thị trường (Prototype)�A-T-A-R model
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Universe (U) is the total (TMS) Target Market Segment for your Service – Tổng phân khúc thị trường mục tiêu trong 1 năm
Awareness (A) tỷ lê bao nhiêu người trong U nhận thức, quan tâm dịch vụ của chúng ta
Trial (T) tỷ lệ bao nhiêu người trong A có ý định thử
Availability (A-V) tỷ lệ bao nhiêu người trong T sẳn sàng mua
Retrial (R) tỷ lệ bao nhiêu người trong A có thể mua lại hoặc giới thiệu người khác
Những dữ liệu cần thu thập trong quá trình giới thiệu Prototype
A-T-A-R model
= (A%) X (T%) X (A-V%) X (R%)
Total customer acquisition (lượng khách hàng có thể thu hút được )
= U x Total market potential
Sales forecast – doanh thu tiềm năng = Unit price x Total customer acquisition
Unit price (Giá dự kiến) = giá khách hàng trong phân khúc sẵn sàng chi trả 🡪 thông thường phân tích 3 kịch bản
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Ví dụ�Gói chăm sóc sức khỏe �sau sinh cho bà mẹ
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Marketing và marketing dịch vụ mới
Create (Innovation), Communicate and Deliver Value to a Target market at a Profit.
Creating value = service management.
Communicating value = brand management.
Delivering value = experience management.
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Communicating value = brand management = branding
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Thương hiệu�Brand
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Làm thương hiệu�Branding
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Làm thương hiệu�Branding
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Xây dựng�Câu chuyện thương hiệu
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Kênh truyền thông
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Brand Identity
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
�Xây dựng Kế hoạch kinh doanh Gói dịch vụ
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Phác họa chân dung khách hàng mục tiêu�(ngân hàng dữ liệu về khách hàng)
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
ĐỊA LÝ
Họ sống ở đâu?
Địa điểm ưa thích của họ là gì?
Hiện tại họ đang ở đâu?
NHÂN KHẨU HỌC
Độ tuổi và giới tính?
Nghề nghiệp và thu nhập?
Tình trạng hôn nhân và quy mô gia đình?
HÀNH VI
Hành trình mua hàng?
Họ sử dụng phương tiện truyền thông nào?
Họ sử dụng SP&DV như thế nào?
TÂM LÝ
Sở thích và đam mê của họ là gì?
Động lực và mục tiêu cuộc sống của họ là gì?
Giá trị và thái độ thúc đẩy hành vi của họ là gì?
CHÂN DUNG
KHÁCH HÀNG
MỤC TIÊU
Bông hoa dịch vụ: Sản phẩm cốt lõi được bao quanh bởi một cụm dịch vụ bổ sung
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
4/6/2024
27
Thông tin
Thanh toán
Hóa đơn
Tư vấn
Đặt hàng
Phục vụ KH
Bảo quản an toàn
Ngoại lệ
Tạo điều kiện cho các yếu tố bổ sung
Tăng cường các yếu tố bổ sung
Service Tiering �Phân cấp dịch vụ
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Ngành | Phân cấp | Thuộc tính dịch vụ chính và các yếu tố vật lý được sử dụng trong phân cấp |
Lưu trú | Xếp hạng sao hoặc kim cương (5 đến 1) | Kiến trúc; cảnh quan; kích cỡ phòng; nội thất và trang trí, tiện nghi nhà hàng và thực đơn; giờ phục vụ phòng; mảng dịch vụ và tiện nghi vật chất; trình độ và thái độ của nhân viên |
Hàng không | Các hạng (liên lục địa): hạng nhất, hạng thương gia, hạng phổ thông cao cấp, hạng phổ thông | Khoảng cách ghế (khoảng cách giữa các hàng), chiều rộng ghế và khả năng ngả lưng; dịch vụ ăn uống; tỷ lệ nhân viên phục vụ; tốc độ check-in; phòng chờ đi và đến; tốc độ lấy hành lý |
Cho thuê xe hơi | Hạng xe | Dựa trên kích thước xe (từ subcompact đến full size), mức độ sang trọng, các loại xe đặc biệt (minivan, SUV, mui trần) |
Hỗ trợ phần cứng và phần mềm | Mức độ hỗ trợ | Giờ và ngày làm việc; tốc độ trả lời; tốc độ cung cấp các bộ phận thay thế; dịch vụ do kỹ thuật viên cung cấp so hay đưa ra advice tự phục vụ; sự sẵn có của các dịch vụ bổ sung |
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
4/6/2024
(W) Weick Instittute of Management Consulting
29
Hài lòng
Không hài lòng
Không đáp ứng các tính năng
Đáp ứng các tính năng
Xác lập các thuộc tính ưu tiên
Thuộc tính xác nhận (determinant attribute)
Ví dụ
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Các bước thực hiện một kế hoạch kinh doanh
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Trình bày một kế hoạch kinh doanh
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024
Truyền thông cho bán hàng (below the line)
(W) Weick Institute of Management Consulting
4/6/2024