1 of 10

Nguyễn Ánh Chí

Hướng dẫn Phiếu lượng giá

Hoạt động chức năng và sự tham gia

TRONG HỒ SƠ BỆNH ÁN PHCN-BYT

2 of 10

Hoạt động chức năng

NỘI DUNG PHIẾU LƯỢNG GIÁ

1

2

3

4

Sự tham gia các hoạt động trong gia đình và xã hội

Yếu tố môi trường

Yếu tố cá nhân

3 of 10

1.Hoạt động chức năng

1.1. Vận động và di chuyển

  • Chức năng vận động: khả năng nâng giữ đầu cao, xoay đầu sang bên, với một tay/hai tay nắm lấy đồ vật, các tư thế sinh hoạt, lăn sang bên, tự ngồi dậy từ vị thế nằm, ngồi thẳng, đứng lên từ vị thế ngồi, đứng vững (có vịn), đi, bước qua chướng ngại vật (vật nhỏ trên sàn nhà, nhánh cây trong sân vườn...), chạy, nhẩy...
  • Cách dịch chuyển, thay đổi vị trí/tư thế (từ giường sang xe lăn/ghế), di chuyển độc lập hay cần DCTG/NCS trợ giúp khi đi lại (vào các phòng trong nhà/ngoài nhà, ngoài đường/lớp học, đi lên/xuống bờ dốc/bậc tam cấp/cầu thang, di chuyển đi lại các phòng trong BV/quanh xóm/làng ...)

4 of 10

1.Hoạt động chức năng

1.2. Chức năng sinh hoạt hàng ngày:

  • Mức độ độc lập trong các hoạt động sống hàng ngày: ăn uống (cầm muỗng, đủa gắp thức ăn, cầm ly/chai nước đổ vào ly), vệ sinh cá nhân (chải đầu/cột hay bết tóc), đánh răng, rửa mặt), sử dụng nhà vệ sinh (tự chùi rửa), tắm rửa (kỳ cọ), thay quần áo (cài nút áo, dùng khóa kéo..), mang dép/giầy (cột dây giầy, gài dây quai hậu...)
  • Mức độ độc lập các công việc trong gia đình: phụ giúp chuẩn bị bửa ăn, dọn dẹp/lau chùi các đồ dùng trong nhà, giặt giũ /phơi quần áo....
  • Làm những công việc, hoạt động thư giãn, giải trí mà NB/NKT thích ...

5 of 10

1.Hoạt động chức năng

1.3. Nhận thức, giao tiếp:

  • Nhận thức: khả năng hiểu/nhận biết (về cơ thể), định hướng (phân biệt chính xác), tập trung chú ý làm một việc (10'), nhớ làm những việc quan trọng hay thờ ơ lãng quên, học cách làm một điều gì đó mới ...

  • Giao tiếp: hiểu những điều người khác nói, cách giao tiếp, biết/không biết dùng từ (từ sai/lập lại một vài từ thường xuyên), cách diễn đạt công việc trẻ/NB đã làm (cử chỉ, hình ảnh, vẽ/viết, bảng giao tiếp), mọi người hiểu những điều NB /NKT nói hay diễn đạt...

6 of 10

1.Hoạt động chức năng

1.4. Các chức năng khác:

  • Khả năng nuốt...
  • Khả năng tự kiểm soát tiểu tiện/đại tiện: giảm/không nhận biết khi nào đi vệ sinh...
  • Cảm nhận từ các giác quan...
  • Hoạt động tình dục

7 of 10

2.Sự tham gia các hoạt động trong gia đình và xã hội:

    • Trẻ em:
  • Chơi cùng Bố/Mẹ, người thân ...
  • Chơi đùa cùng bạn bè, các trẻ xung quanh nhà và thầy /cô ...
  • Phụ giúp chuẩn bị bữa ăn...
  • Phụ giúp quét nhà, vệ sinh nhà cửa, tưới cây ...
  • Tham gia các hoạt động trong gia đình: đi chợ, siêu thị, mua sắm, du lịch ...
  • Tham gia các hoạt động ở gia đình/cộng đồng sau giờ học...

8 of 10

2.Sự tham gia các hoạt động trong gia đình và xã hội:

    • Người lớn:
  • Quan tâm đến công việc nhà, hoặc các hoạt động khác trong nhà
  • Phụ giúp chuẩn bị bữa ăn
  • Phụ giúp quét nhà, dọn dẹp vệ sinh nhà cửa, chăm sóc cây cảnh, tưới cây, tưới rau trong vườn ...
  • Chăm sóc con/cháu trong nhà,
  • Tham gia các hoạt động trong gia đình: đi chợ, siêu thị, mua sắm, du lịch ...
  • Tham gia vui chơi, trò chuyện, hòa đồng cùng bạn bè, người thân
  • Tham gia các hoạt động, công việc làm có thu nhập
  • Tham gia các hoạt động xã hội (lễ hội, sự kiện văn hóa, tôn giáo...)

9 of 10

3. Yếu tố môi trường:

  • Ghi nhận tình trạng: nhà /nơi ở, nơi sinh hoạt/điều trị/làm việc...
  • Tiếp cận nhà vệ sinh và nhà tắm: vị trí, loại bồn cầu sử dụng, thanh vịn...
  • Dụng cụ trợ giúp/thích nghi đang sử dụng hỗ trợ các hoạt động/sinh hoạt
  • Thái độ và cách ứng xử của gia đình, bạn bè, thầy/cô, cộng đồng (các nhóm trợ giúp/kết nối, các tổ chức từ thiện, các chính sách/dịch vụ hỗ trợ của địa phương đối với NB/NKT
  • Sự hỗ trợ và quan tâm của NCS, những người trong gia đình và hàng xóm xung quanh, cộng đồng ...

10 of 10

4. Yếu tố cá nhân:

  • Trình độ học vấn, tình trạng việc làm, tình trạng hôn nhân
  • Cảm nhận cá nhân: tự ti, thiếu tự tin/ỷ lại vào người khác giúp, thất vọng, buồn bã, thiếu kiên nhẫn, dễ bị xúc cảm, phân tâm; chấp nhận những thay đổi trong cơ thể/hạn chế do khuyết tật ...
  • Thay đổi tính cách: dễ giận, nóng nảy, cáu kỉnh (không rõ lý do), mệt mỏi, tránh né tham gia các hoạt động ; quá thân thiện, ưa thích mạo hiểm ...
  • Sở thích và khả năng của NB/NKT (kỹ năng giao tiếp xã hội...)
  • Đặc điểm tâm lý: lo sợ làm dơ bẩn cơ thể, không tự chủ, lo lắng về những kỹ năng của bản thân; Quan tâm chú ý, thích thú đến các việc trong nhà
  • Lối sống, thói quen, kỹ năng xử lý tình huống...