1 of 21

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN CATIEDU

CNDD: PHẠM VĂN THẮNG

thangpham09111995@gmail.com

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN VIÊM PHỔI

2 of 21

MỤC TIÊU

  • Nêu được định nghĩa- nguyên nhân viêm phổi
  • Mô tả triệu chứng lâm sang, cận lâm sang
  • Nêu tiến triển, biếng chứng là hướng điều trị
  • Áp dụng quy trình điều dưỡng chăm sóc bệnh nhân

3 of 21

ĐỊNH NGHĨA

Viêm phổi là quá trình viêm nhiễm nhu mô phổi bao gồm viêm phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết khe kẽ và viêm tiểu phế quản tận cùng

4 of 21

NGUYÊN NHÂN

  • Vi khuẩn:   Phế  cầu  khuẩn,  Hemophillus  influenzae,...liên cầu, tụ cầu vàng, các vi khuẩn kị khí,các vi khuẩn gram âm, thương hàn, dịch hạch...
  • Virus: Virus cúm (Influenza virus), virus sởi, Adenovirus, đậu mùa, bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn. ở Mỹ, viêm phổi do virus chiếm 73% nhiễm khuẩn hô hấp trong đó 40% do virus cúm.
  • Nấm: Actinomyces, Blastomyces, Aspergillus...
  • Ký sinh trùng: amíp, giun đũa, sán lá phổi.
  • Hóa chất: xăng, dầu, acid, dịch dạ dày.
  • Các nguyên nhân khác: bức xạ, tắc phế quản do u phế quản phổi, ứ đọng...

5 of 21

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

GIAI ĐOẠN KHỞI PHÁT

  • Sốt cao đột ngột, rét run
  • Đau tức ngực, khó thở nhẹ
  • Ho khan
  • Toàn trạng mệt mỏi, gầy sút cân

6 of 21

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

GIAI ĐOẠN TOÀN PHÁT

  • Từ ngày thứ 3 trở đi với các biểu hiện nhiễm trùng nặng
  • Sốt: sốt cao liên tục( 39-40 oC) , mệt mỏi, chán ăn
  • Đau ngực tang lên, nhiều bên phổi tổn thương
  • Ho: Lúc đầu ho khan sau đó ho có đờm
  • Khó thở: phụ thuộc vào mức độ phổi tổn thương

7 of 21

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

GIAI ĐOẠN TOÀN PHÁT

  • Da có thể tím tái
  • Phổi: rì rào phế nang giảm, có ran nổ
  • Hội chứng đông đặc phổi: Rung thanh tang, gõ đục, rì rào phế nang giảm
  • Nặng có Hội chứng tràn dịch màng phổi: RRPN giảm, gõ đục, RT giảm hoặc mất

8 of 21

CẬN LÂM SÀNG

  • Cấy đàm , cấy máu tìm vi khuẩn gây bệnh
  • Khí máu động mạch đánh giá suy hô hấp
  • Xét nghiệm máu: công thức máu, chức năng gan, thận
  • X quang: Đánh giá vị trí, mức độ tổn thương

9 of 21

TIẾN TRIỂN & BIẾN CHỨNG

TIẾN TRỂN

  • Khỏi sau 10-15 ngày

BIẾN CHỨNG

  • Suy hô hấp
  • Choáng nhiễm trùng
  • Phù phổi cấp
  • Tràn dịch màng phổi
  • Apce phổi
  • Viêm mang ngoài tim có mủ

10 of 21

HƯỚNG ĐIỀU TRỊ

  • Cấy máu phân lập vi khuẩn
  • Sử dụng khám sinh phối hợp
  • Điều trị triệu chứng
  • Phục hồi chức năng
  • Dự phòng: tiêm ngừa vaccin phế cầu, cúm

11 of 21

CHĂM SÓC

HỎI BỆNH

  • Bệnh khởi phát khi nào?
  • Sốt? Tính chất?
  • Khó thở? Mức độ? Tính chất?
  • Ho? Khan hay có đàm? Tính chất đàm?
  • Đau ngực bên nào? Mức độ
  • Tiền sử bệnh?
  • Chế độ sinh hoạt? Lao động?

12 of 21

CHĂM SÓC

QUAN SÁT

  • Tổng trạng
  • Dấu sinh hiệu

THĂM KHÁM

  • Vị trí đau
  • Hội chứng đông đặc phổi?
  • Nghe phổi?
  • Làm các xét nghiệm cận lâm sàng

13 of 21

CHĂM SÓC

LẬP KẾ HOẠCH CHĂM SÓC

  1. Cải thiện lưu thông đường thở
  2. Giảm đau ngực cho bệnh nhân
  3. Hạ sốt cho bệnh nhân
  4. Duy trì cân bằng nước và điện giải
  5. Cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp
  6. Cung cấp kiến thức và giáo dục sức khỏe

14 of 21

CHĂM SÓC

1. CẢI THIỆN LƯU THÔNG ĐƯỜNG THỞ

  • Cho bệnh nhân nằm phòng thoáng mát, tư thế fowler
  • Khuyên bệnh nhân uống nhiều nước giúp loãng đàm,
  • Nếu bệnh nhân thở oxy chú ý lượng nước trong bình giúp duy trì đổ ẩm không khí
  • hướng dẫn bệnh nhân tập thở sâu và ho có hiệu quả
  • Áp dụng kỹ thuật vật lý trị liệu vỗ rung lồng ngực giúp long đờm
  • Cho thở oxy đối với bệnh nhân khó thở nặng
  • Hút đàm nếu bệnh nhân không tự ho được
  • Thực hiện y lệnh thuốc loãng đờm

15 of 21

CHĂM SÓC

HO CÓ HIỆU QUẢ

  • Ho ở tư thế ngồi, đầu hơi cúi về phía trước
  • Đầu gối và hông ở tư thế gấp để các cơ bụng mền và ít căng ra khi ho
  • Hít vào chậm qua mũi và thở ra qua môi mím vài lần
  • Ho 2 lần mỗi lần thở ra, trong khi co cơ bụng đúng lúc hít vào

16 of 21

CHĂM SÓC

2. GIẢM ĐAU NGỰC CHO BỆNH NHÂN

  • Cho bệnh nhân nằm nghỉ ngơi tại giường
  • Đánh giá mức độ đau
  • Xoa nhẹ vùng ngực đau giúp bệnh nhân an tâm
  • Trò chuyện, chia sẻ để bệnh nhân quên đi cảm giác đau
  • Nếu đau nhiều thực hiện y lệnh thuốc giảm đau
  • Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh điều trị nguyên nhân cơn đau

17 of 21

CHĂM SÓC

3. HẠ SỐT CHO BỆNH NHÂN

  • Nới lỏng quần áo, cho bệnh nhân nằm ở phòng kín gió
  • Kiểm tra nhiệt độ cho bệnh nhân
  • Nhiệt độ từ 38- 38,5 lau mát cho bệnh nhân
  • Nhiệt độ > 38,5 thực hiện y lệnh thuốc hạ sốt
  • Theo dõi đáp ứng hạ nhiệt độ sau dung thuốc của bệnh nhân

18 of 21

CHĂM SÓC

4. DUY TRÌ CÂN BẰNG NƯỚC ĐIỆN GIẢI

  • Lập bảng theo dõi lượng nước xuất nhập của bệnh nhân
  • Theo dõi kết quả điện giải đồ
  • Lượng nước nhập bằng lượng nước xuất + 300 ml
  • Cho bệnh nhân uống các loại nước ép trái cây
  • Truyền dịch theo y lệnh

19 of 21

CHĂM SÓC

5.CUNG CẤP CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG PHÙ HỢP

  • Cho bệnh nhân ăn thức ăn mềm, lỏng dễ tiêu. Chia nhiều bữa nhỏ trong ngày
  • Cung cấp đủ các loại thực phẩm. Năng lượng đảm bảo 2500- 3000 kcalo
  • Món ăn trình bày đẹp mắt, hợp khẩu vị bệnh nhân
  • Vệ sinh răng miệng sạch sẽ kích thích ăn ngon
  • Truyền dịch hoặc nuôi ăn qua sonde theo y lệnh

20 of 21

CHĂM SÓC

  • 6. CUNG CẤP KIẾN THỨC VÀ GIÁO DỤC SỨC KHỎE CHO BỆNH NHÂN
  • Cung cấp kiến thức về bệnh cho bệnh nhân
  • Những biến chứng có thể xảy ra nếu không điều trị kịp thời
  • Hướng dẫn bệnh nhân quản lý dịch tiết tránh lây lan bệnh và các biện pháp phòng bệnh tái phát

21 of 21

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y DƯỢC PASTEUR�BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG

Cảm ơn sự theo dõi của các bạn !