Thẩm tách siêu lọc và lọc máu sử dụng quả lọc có hệ số siêu lọc cao
1
Ts.Bs Nguyễn Đức Lộc
TkThận – Lọc máu BV An Sinh
Tổng thư kí hội lọc máu TPHCM
Ủy viên ban thường vụ hội lọc máu Việt Nam
“
Nội dung
2
01
02
03
Nội dung
3
01
02
03
4
First “Thận nhân tạo”
Abel JJ, Rowntree LG, Turner BB: On the removal of diffusible substances from the circulating blood by means of dialysis. Trans Ass Am Physicians 28:51, 1913
John Jacob Abel
1857 - 1939
burette with hirudin solution
Việc sử dụng đầu tiên của thuật ngữ thận nhân tạo, do Abel và đồng nghiệp đã thiết kế thiết bị hiển thị ở trên, họ đã thí nghiệm vòng tuần hoàn ngoài cơ thể trên động vật và chứng minh khả năng của quá trình này để loại bỏ các chất tan trong máu và nồng độ chất tan trong máu thấp hơn (1913 )
Bệnh nhân chạy thận đầu tiên sống sót
5
Willem Kolff
1967: công nghệ lọc máu HF ra đời
6
Early hemofiltration set up by Henderson et al. (approx. 1970)
Commercial hemofiltration device (Sartorius, approx. 1979)
Henderson LW, Besarab A, Michaels A, Bluemle LW: Blood purification by ultrafiltration and fluid replacement (diafiltration). Trans Am Soc Artif Intern Organs 1967; 13:216-226
1978: công nghệ lọc máu HDF online ra đời
7
Standard dialysate (contaminated)
Two-stage filtration
Infusion fluid
Có mặt trên thị trường 1984
Henderson LW, Sanfelippo ML, Beans E: “On line” preparation of sterile pyrogen -free electrolyte solution. Trans Am Soc Artif Intern Organs 1978; 24:465-7
Online HF & HDF – kỷ nguyên hiện đại
8
Tỷ lệ sống còn của bệnh nhân lọc máu
9
β2m, Thoái hóa dạng bột và bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD)
10
β2microglobulin
Lọc máu liên quan thoái hóa dạng bột
Hậu quả
Tỷ lệ mắc bệnh tim mạch cao ở bệnh nhân ESRD liên quan đến sự tích lũy độc tính của Ure huyết có trọng lượng phân tử từ trung bình - cao
Nguy cơ bệnh lý tim mạch ở bệnh nhân TNT
12
Ngoài những nguy cơ bệnh lý tim mạch hay thường gặp, bệnh nhân ESRD có nguy cơ bị thêm
1 Penne et al, Am J Kidney Dis 2009, 55: 77-87
2 Slinin et al, JASN 2005, 16: 1788-1793
3 Panichi et al, NDT 2008, 23: 2337–43
4 Cheung et al. JASN 2006, 17: 546-555
5 Kalanthar-Zadeh et al, Circulation, 2009: 119: 671-679
6 Levin et al., Am J Kidney Dis 2001, 38 (6): 1398-1407
Cần phải có hướng tiếp cận mới:
Phương pháp lọc máu bảo vệ tim mạch
để đạt kết quả điều trị tốt hơn
13
� - European Uremic Toxin Work Group�
Hiện tại, khoảng 90 độc tố trong máu đã được xác định, con số này chỉ đại diện cho một số ít độc tố tích tụ trong suy thận mạn và góp phần gây ra hội chứng liên quan ure huyết
Nhóm EUTox đã xác định ít nhất 22 phân tử trung bình, trong đó 12 phân tử có MW> 12.000Da - số lượng đáng kể các phân tử hoạt tính sinh học này có liên quan đến viêm, stress oxy hóa, suy dinh dưỡng và bệnh tim mạch
| Trọng lượng phân tử | Uremic Toxins (examples) | Low-Flux | High-Flux | HDF | |
Khuếch tán | Đối lưu | |||||
Trọng lượng phân tử nhỏ (SMW) | < 500 D | Water-soluble (non-protein bound) urea (60D), creatinine (113) | Yes | Yes | Yes | |
Protein Bound P-cresol (108D), homocysteine | No | Minimal | Yes Enhanced | |||
Trọng lượng phân tử trung bình (MMW) | 500 – 12,000 D | Β2m (11.8 D), AGEs (10 kDa), Parathyroid hormone (9,223D) | No | Yes Limited | Yes, Enhanced | |
Trọng lượng phân tử lớn (LMW) | >12,000 D | Leptin (16D), Complement factor D (protein 24kD) | No | No Limited | Yes | |
Giả thuyết đưa ra!
14
Sự giữ lại các độc tố uremic lớn (0,5-50 KDa) có vai trò quan trọng trong sinh bệnh học bệnh lý tim mạch
→ các phương thức nào loại bỏ các phân tử lớn sẽ làm giảm bệnh lý tim mạch và cải thiện tỷ lệ sống?
Nguyên lý đối lưu
15
+
Hyaluronic acid
Interleukin 1ß Interleukin 6
Kappa-Ig light chain Lambda-Ig light chain Leptin
Methionine-enkepahlin Neuropeptide Y
Parathyroid hormone Retinol binding protein
Tumor necrosis factor alpha
| Trọng lượng phân tử | Độc tính ure /máu (examples) |
Trọng lượng phân tử nhỏ(SMW) | < 500 D | Water-soluble (non-protein bound) urea (60D), creatinine (113) |
Protein Bound P-cresol (108D), homocysteine | ||
Trọng lượng phân tử trung bình (MMW) | 500 – 12,000 D | Β2m (11.8 D), AGEs (10 kDa), Parathyroid hormone (9,223D) |
Trọng lượng phân tử lớn (LMW) | >12,000 D | Leptin (16D), Complement factor D (protein 24kD) |
Adrenomedullin
Atrial natriuretic peptide ß2-Microglobulin
ß-Endorphin Cholecystokinin
Clara cell protein Complement factor D Cystatin C
Degranulation inhibiting protein I Delta-sleep-inducing peptide Endothelin
Loại bỏ độc tố trọng lượng phân tử lớn
_
16
Nội dung
17
01
02
03
Nghiên cứu lâm sàng: OLHDF vs HD HF
18
nhưng kết quả lâm sàng khan hiếm.
Nghiên cứu lâm sàng: OLHDF vs HD HF
19
Nghiên cứu lâm sàng: OLHDF vs HD HF
20
Kết luận
OL HDF: giảm nhu cầu EPO
21
Với OL HDF nhu cầu liều erythropoietin (EPO) của bệnh nhân giảm đáng kể trong khi nồng độ hemoglobin vẫn giữ hằng định.
Bonforte G, et al.
Blood Purification. 2002; 20:357-363
OL HDF: tăng cường loại bỏ leptin
22
Leptin được loại bỏ hiệu quả bởi high-flux HDF
Việc loại bỏ leptin giúp cải thiện tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân.
Widjaja A, et al. Nephrol Dial Transplant. 2000; 15:846-850
OL HDF: giảm phosphat
23
1 nghiên cứu cắt ngang với 70 bệnh nhân chứng minh rằng với ONLINE HDF, nồng độ phosphate huyết thanh thấp hơn 11.5% so với HD thông thường.
OL HDF: giảm chỉ số Ca x PO4
24
1 nghiên cứu đa trung tâm cho thấy ONLINE HDF làm giảm đáng
kể tích số Ca x PO4.
Vaslaki L, et al. Nephrol Dial Transplant. 2003; 18 (Suppl. 4):194.
OL HDF: giảm marker stress oxi hóa
25
Việc giảm nhiều glycation end-products (AGE), như pentosidine, cũng như advanced oxidisation protein products (AOPPs) đạt được bằng cách chuyển sang ONLINE HDF.
Vaslaki L, et al. Nephrol Dial Transplant. 2002; 17 (Suppl. 1) (M383):154
OL HDF: kiểm soát huyết áp tốt hơn
26
ONLINE HDF giúp quản lý tốt hơn hạ huyết áp và cao huyết áp.
Các bệnh nhân được chuyển từ HDF thông thường sang ONLINE HDF đã có huyết áp trung bình thấp hơn đáng kể và nhu cầu thuốc hạ áp ít hơn, tiết kiệm chi phí điều trị.
Altieri P, et al. Blood Purification. 1997; 15:169-181
Maduell F, et al. Nephrol Dial Transplant. 1999; 14:1202-1207
OL HDF: giảm các biến chứng trong thận
27
Ổn định tim mạch và huyết động tốt hơn.
Với ONLINE HDF bệnh nhân giảm bớt nhức đầu, vọp bẻ, loạn nhịp.
Altieri P, et al. Blood Purification. 1997; 15:169-181
OL HDF: giảm tỷ lệ nhập viện
28
So sánh với HD thông thường, ONLINE HDF làm giảm cả tổng số ngày nằm viện và tổng số lần nhập viện.
Bonforte G, et al. Nephrol Dial Transplant. 2001; 16:A183.
OL HDF: giảm tỷ lệ tử vong
29
Bệnh nhân điều trị với ONLINE HDF có tỷ lệ tử vong giảm đáng kể so với HD thông thường.
Jirka T, et al. Nephrol Dial Transplant. 2005; 20 (Suppl. 5):16
OL HDF: giảm nguy cơ tử vong
30
Bệnh nhân high-efficiency ONLINE HDF có nguy cơ tử vong thấp hơn bệnh nhân low-flux HD là 35%.
Canaud B, et al. Kidney International. 2006; 69:2087-2093.
Nội dung
31
01
02
03
OL HDF: bù dịch sau màng
32
Dịch thải
Dịch lọc
Dịch siêu tinh khiết
Dịch bù sau màng
OL HDF: bù dịch sau màng
33
OL HDF: bù dịch trước màng
34
Dịch thải
Dịch lọc
Dịch siêu tinh khiết
Dịch bù trước màng
OL HDF: bù dịch trước màng
35
OL HDF: chỉ định thanh toán bảo hiểm
36
37
OL HDF: thực hành
OL HDF: thực hiện
38
Phương pháp ONLINE-HDF yêu cầu chọn lựa kỹ thuật chuyên biệt và theo dõi lâm sàng cẩn thận để đảm bảo an toàn và hiệu quả tối ưu.
Đây không phải là vấn đề lớn và có thể thực hiện ở tất cả trung tâm thận nhân tạo
OL HDF: yêu cầu kỹ thuật đòi hỏi
39
Dịch lọc siêu tinh khiết
Máy HDF
Màng lọc high flux
Nhân sự
OL HDF: yêu cầu kỹ thuật đòi hỏi
40
Dịch lọc siêu tinh khiết
Máy HDF
Màng lọc high flux
Nhân sự
OL HDF: yêu cầu dịch lọc siêu tinh khiết
41
ISO Standards: Fluids for Dialysis
42
2014 Version | Title | 2019 Version* | Title |
ISO 23500 | Fluids for Haemodialysis and Related Therapies | ISO 23500-1 | Preparation of quality management of fluids for haemodialysis and related therapies Part 1 – General requirements |
ISO 26722 | Water Treatment Equipment for Haemodialysis | ISO 23500-2 | Preparation of quality management of fluids for haemodialysis and related therapies Part 2 – Water treatment equipment for haemodialysis applications and related therapies |
ISO 13959 | Water for Haemodialysis and Related Therapies | ISO 23500-3 | Preparation of quality management of fluids for haemodialysis and related therapies Part 3 – Water for haemodialysis and related therapies |
ISO 13958 | Concentrates for Haemodialysis and Related Therapies | ISO 23500-4 | Preparation of quality management of fluids for haemodialysis and related therapies Part 4 – Concentrates for haemodialysis and related therapies |
ISO 11663 | Dialysis Fluid for Haemodialysis and Related Therapies | ISO 23500-5 | Preparation of quality management of fluids for haemodialysis and related therapies Part 5 – Quality of dialysis fluid for haemodialysis and related therapies |
ISO- các thuật ngữ
43
ISO- các thuật ngữ
44
(Substitution fluid )
Giới hạn cho phép của các nguyên tố �hóa học
45
ISO – giới hạn cho phép của vi khuẩn và nội độc tố
46
Solution | | |||
CFU/ml | EU/ml | |||
Limit | Action | Limit | Action | |
Nước | <100 | 50 | <0.25 | 0.125 |
Dịch lọc | <100 | 50 | <0.5 | 0.25 |
Dịch lọc siêu tinh khiết | <0.1 | - | <0.03 | - |
Dịch bù* | <10-6 | - | <0.03 | - |
*ISO Statement: Compliance with a maximum bacterial level of 10-6 CFU/ml cannot be demonstrated by culturing. Therefore, substitution fluid should be produced by a device or process that has been validated by the manufacturer to produce fluid meeting the above recommendations for a specified time or number of treatments when supplied with dialysis fluid of specified quality
OL HDF: yêu cầu kỹ thuật đòi hỏi
47
Dịch lọc siêu tinh khiết
Máy HDF
Màng lọc high flux
Nhân sự
Màng lọc Thận nhân tạo
48
Màng lọc Thận nhân tạo
49
Như là quả thận nhân tạo được thiết kế để vận chuyển chất tan và nước thông qua màng bán thấm ngăn cách bởi dòng dịch và dòng máu
Hệ số siêu lọc ( KUF)�
50
Hệ số siêu lọc ( KUF)�
51
Kuf &Flux
Hệ số siêu lọc ( KUF)�
52
FLUX
< 10
<11-20
<21-60
> 60
Water flow per mmHg TMP per hour (per 1 m2)
low
middle
high
super
Hệ số siêu lọc ( KUF)�
53
Tốc độ siêu lọc = Hệ số siêu lọc ( Kuf) x TMP
Ngày nay, màng lọc High flux ngoài tiêu chuẩn Kuf cao, người ta còn kết hợp thêm tiêu chuẩn màng lọc phải có lỗ lọc lớn, có khả năng cho Beta 2- microglobin ( có TLPT trung bình) đi qua lỗ màng lọc
Màng lọc high flux so với low flux
54
| Low Flux | High Flux |
Đường kính trung bình các lỗ trên màng lọc | 1nm (=0.000000001m) | 3nm (=0.000000003m) |
Chỉ số TLPT cut off | 5kDa | 30-50kDa |
Loại bỏ độc tố | < 5kDa | >5 Kda, gần như chức năng thận bình thường |
Hệ số siêu lọc | Thấp | Cao |
Cơ chế vận chuyển chất tan | Khuếch tán | Khuếch tán+ đối lưu |
Phương thức điều trị | HD | HD, HF, HDF |
Độc tố trọng lượng phân tử trung bình
0 500 12000 21000 60000 Da
Clearance
300
250
150
100
50
Low flux
High flux
HDF
OLHDF
Near to the Kidney
Lựa chọn màng lọc
56
Tương hợp sinh học
Hệ số siêu lọc (KUF)
Thể tích dịch mồi
Diện tích bề mặt
Phương pháp tiệt trùng
Điểm cắt Trọng lượng phân tử
Hệ số thanh thải (KoA), K
Lựa chọn màng lọc
57
Chất liệu màng:
- Cellulosic
- Bán tổng hợp
- Tổng hợp ( Polysulfone)
Tiệt trùng:
Hóa chất , Tia xạ, Nhiệt, Hơi nước
Độ thanh thải thấp
Độ thanh thải cao
-KoA urea> 450ml/ph
-Xác định bởi :
Diện tích bề mặt
Kích thước lỗ màng
Kiểu dáng lỗ màng
Low flux:
Kuf < 15ml/h/mmHg
B2 MG <10ml/ph
High flux:
Kuf > 15ml/h/mmHg
B2 MG >20ml/ph
Tính tương hợp sinh học
Khả năng thanh thải chất tan
Thông lượng “ high flux / low flux”
Tương hợp sinh học
58
Polymer
tổng hợp
Cellulose
biến đổi
Cellulose
tái tổng hợp
Tính tương hợp sinh học tăng
Phương pháp tiệt trùng và tương hợp sinh học
59
Phương pháp tiệt trùng | Tính chất | Nhận xét |
Tiệt trùng bằng hóa chất
| Khí độc
|
|
Tiệt trùng bằng tia
| Tia có năng lượng cao
| Có thể hình thành các sản phẩm phụ có độc tính |
Tiệt trùng bằng hơi nước
| Tự nhiên
|
|
60
Guideline | Nước | Khuyến cáo/đề nghị và mức chứng cứ |
NKF KDOQI 20151 | USA |
|
EBPG 2007 | EU |
|
KHA-CARI 20123 | Úc | Khuyến cáo mạnh mẽ :
|
British Renal Association 20114 | Anh |
|
JSDT 20155 | Nhật |
|
Lựa chọn quả lọc- khuyến cáo KDOQI
61
OL HDF: yêu cầu kỹ thuật đòi hỏi
62
Dịch lọc siêu tinh khiết
Máy HDF
Màng lọc high flux
Nhân sự
Máy OLHDF có chứng nhận sử dụng
63
OL HDF: yêu cầu kỹ thuật đòi hỏi
64
Dịch lọc siêu tinh khiết
Máy HDF
Màng lọc high flux
Nhân sự
Huấn luyện cho kỹ sư và điều dưỡng sử dụng máy OL HDF
65
Đường lấy máu và vận tốc máu
Suy trì hệ thống online
Xét nghiệm vi sinh
Kết luận thẩm tách siêu lọc
66
67
Xin chân thành cám ơn quý thầy cô và đồng nghiệp!