CHƯƠNG 2 – BÀI 1
PHÁP LUẬT VỀ ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ ẢNH HƯỞNG MÔI TRƯỜNG
1
Văn bản pháp luật
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006.
2
Nội dung bài
3
4. QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
5. ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC
6. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
4
TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
5
1.1. Khái niệm
6
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường
(khoản 10 Điều 3 Luật BVMT 2020)
7
Tiêu chuẩn môi trường là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được các cơ quan nhà nước và các tổ chức công bố dưới dạng văn bản tự nguyện áp dụng để bảo vệ môi trường.
(khoản 11 Điều 3 Luật BVMT 2020)
8
Giống nhau?
Khác nhau?
9
Giống nhau
+ Các thông số về chất lượng môi trường xung quanh
+ Hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải
+ Các yêu cầu kỹ thuật và quản lý
10
Khác nhau
QCKTMT | TCMT |
chỉ có CQNN
bắt buộc | - Thẩm quyền ban hành: + CQNN + Các tổ chức
tự nguyện |
11
1.2. Phân loại
12
* Căn cứ vào đối tượng của QCKTMT
13
b. Tiêu chuẩn môi trường
* Căn cứ vào đối tượng của TCMT:
- Tiêu chuẩn chất lượng môi trường xung quanh
- Tiêu chuẩn về chất thải
- Tiêu chuẩn môi trường khác
14
* Căn cứ vào cấp độ ban hành:
- QCKT quốc gia về môi trường (QCVN)
- QCKT địa phương về môi trường (QCĐP)
15
* Căn cứ vào cấp độ ban hành:
- Tiêu chuẩn quốc gia về môi trường (TCVN)
- Tiêu chuẩn cơ sở về môi trường (TCCS)
(- Tiêu chuẩn quốc về môi trường)
16
1.3. Xây dựng, ban hành (công bố), áp dụng
17
a. Căn cứ xây dựng
18
* Quy chuẩn kỹ thuật môi trường
Dựa trên một hoặc những căn cứ sau:
19
* Tiêu chuẩn môi trường
Dựa trên một hoặc những căn cứ sau
20
b. Trình tự xây dựng, ban hành (công bố)
21
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia
22
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường địa phương
23
Tiêu chuẩn môi trường quốc gia
BỘ TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG
XÂY DỰNG DỰ THẢO
BỘ KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ
THẨM ĐỊNH & CÔNG BỐ
24
Tiêu chuẩn môi trường cơ sở
- Tổ chức kinh tế;
- Cơ quan nhà nước;
- Đơn vị sự nghiệp;
- Tổ chức XH - NN.
Lưu ý: Tiêu chuẩn cơ sở không được trái với quy chuẩn kỹ thuật và quy định của pháp luật có liên quan.
TỰ XÂY DỰNG & CÔNG BỐ
25
3. Áp dụng
26
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường
27
Tiêu chuẩn môi trường
=> trở thành bắt buộc áp dụng khi được viện dẫn trong văn bản quy phạm pháp luật, QCKT.
28
2. QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
29
2.1. Khái niệm
30
Quan trắc môi trường là quá trình theo dõi có hệ thống về thành phần môi trường, các yếu tố tác động lên môi trường nhằm cung cấp thông tin đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường và các tác động xấu đối với môi trường.
(Khoản 25 Điều 3 Luật BVMT 2020)
31
Hoạt động quan trắc môi trường bao gồm:
32
2.2. Đối tượng cần quan trắc
33
+ Môi trường nước gồm nước mặt lục địa, nước dưới đất, nước biển
+ Môi trường không khí gồm không khí trong nhà, không khí ngoài trời.
+ Tiếng ồn, độ rung, bức xạ, ánh sáng.
+ Môi trường đất, trầm tích.
+ Đa dạng sinh học.
34
Các thông số quan trắc trong môi trường nước: nhiệt độ, pH, SS, DO, EC, BOD5, COD, Fe, PO43-, N-NO3, N-NH3, Cl-, độ đục, Coliform, Kim loại nặng, TBVTV, thủy sinh, thử nghiệm độc tính.
35
36
+ Phóng xạ.
+ Nước thải, khí thải, chất thải rắn.
+ Hóa chất nguy hại phát thải và tích tụ trong môi trường.
37
2.3. Các chương trình quan trắc môi trường
38
QTMT quốc gia
- Quan trắc môi trường lưu vực sông và hồ liên tỉnh
39
Bộ Tài nguyên & Môi trường
- Quản lý số liệu => xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về QTMT;
- Công bố kết quả QTMT quốc gia;
- Hướng dẫn nghiệp vụ và hỗ trợ kỹ thuật quản lý số liệu QTMT.
40
QTMT cấp tỉnh
- Báo cáo kết quả cho HĐND cấp tỉnh & Bộ TNMT
- Quản lý số liệu và công bố kết quả QTMT
41
QTMT tại cơ sở SX, KD, DV
42
3. THÔNG TIN VỀ MÔI TRƯỜNG, CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG, THỐNG KÊ MÔI TRƯỜNG, BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG
43
3.1. Thông tin về môi trường
a) Khái niệm:
Thông tin môi trường gồm số liệu, dữ liệu về thành phần môi trường, các tác động đối với môi trường, chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường, hoạt động bảo vệ môi trường
44
Thông tin về Môi trường
45
b) Trách nhiệm thu thập, quản lý, công bố, cung cấp thông tin môi trường
46
c) Công khai thông tin môi trường:
Trừ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước
- Báo cáo ĐMC, ĐTM và kế hoạch BVMT
- Thông tin về nguồn thải, chất thải, xử lý chất thải;
- Khu vực môi trường bị ô nhiễm, suy thoái ở mức nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng, khu vực có nguy cơ xảy ra sự cố môi trường;
- Các báo cáo về môi trường;
- Kết quả thanh tra, kiểm tra về BVMT.
47
3.2. Chỉ thị môi trường, thống kê môi trường
a) Chỉ thị môi trường
Chỉ thị môi trường là thông số cơ bản phản ánh các yếu tố đặc trưng của môi trường phục vụ mục đích đánh giá, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập báo cáo hiện trạng môi trường.
48
- Phân loại:
+ Bộ chỉ thị môi trường quốc gia (Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng, ban hành)
+ Bộ chỉ thị môi trường địa phương (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, ban hành)
49
b) Thống kê môi trường
Thống kê môi trường là hoạt động điều tra, báo cáo, tổng hợp, phân tích và công bố các chỉ tiêu cơ bản phản ánh bản chất và diễn biến của các vấn đề môi trường theo không gian và thời gian.
50
+ Thống kê môi trường quốc gia: Bộ Tài nguyên và Môi trường
+ Thống kê môi trường của địa phương: UBND cấp tỉnh
+ Thống kê môi trường trong phạm vi ngành, lĩnh vực: Các bộ, ngành chuyên môn
51
3.3. Báo cáo môi trường
gồm có 2 loại:
- Báo cáo công tác BVMT hằng năm
- Báo cáo hiện trạng môi trường
52
4. QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Đ.23 – 24 Luật BVMT 2020)
53
4.1. Khái niệm
Quy hoạch bảo vệ môi trường là việc phân vùng môi trường để bảo tồn, phát triển và thiết lập hệ thống hạ tầng kỹ thuật BVMT gắn với hệ thống giải pháp BVMT trong sự liên quan chặt chẽ với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội nhằm bảo đảm phát triển bền vững.
54
4.2. Phân loại:
Căn cứ vào cấp độ quy hoạch thì quy hoạch BVMT gồm:
- QHBVMT cấp quốc gia
- QHBVMT cấp tỉnh
55
-Kỳ quy hoạch: 10 năm, tầm nhìn đến 20 năm
- Thời hạn rà soát định kỳ: 05 năm kể từ ngày quy hoạch bảo vệ môi trường được phê duyệt.
- Trách nhiệm lập QH:
+ QHBVMT cấp quốc gia: Bộ Tài nguyên & Môi trường
+ QHBVMT cấp tỉnh: UBND cấp tỉnh
56
5. ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC (ĐMC)
57
5.1. Khái niệm
ĐMC là quá trình nhận dạng, dự báo xu hướng của các vấn đề môi trường chính, làm cơ sở để tích hợp, lồng ghép giải pháp bảo vệ môi trường trong chính sách, chiến lược, quy hoạch
(Khoản 05 Điều 3 Luật BVMT 2020)
58
5.2. Đối tượng phải ĐMC
59
5.3. Thực hiện hoạt động ĐMC
- ĐMC phải được thực hiện đồng thời với quá trình xây dựng CL, QH, KH.
60
5.4. Báo cáo ĐMC
- Nội dung chính của báo cáo ĐMC: Điều 27 Luật BVMT 2020
- Việc thẩm định báo cáo ĐMC được tiến hành thông qua hội đồng thẩm định do thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan thẩm định báo cáo ĐMC thành lập.
61
Trách nhiệm tổ chức thẩm định báo cáo ĐMC đối với CL, QH, KH:
62
6. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM)
63
6.1. Khái niệm:
Đánh giá tác động môi trường là việc phân tích, dự báo tác động đến môi trường của dự án đầu tư cụ thể để đưa ra biện pháp bảo vệ môi trường khi triển khai dự án đóquá trình phân tích, đánh giá, nhận dạng, dự báo tác động đến môi trường của dự án đầu tư và đưa ra biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường
(Khoản 7 Điều 3 Luật BVMT 2020)
64
6.2. Đối tượng phải ĐTM
Điều 30 Luật BVMT 2020
65
6.3 Thời điểm thực hiện
🡪 Đánh giá tác động môi trường do chủ dự án đầu tư tự thực hiện hoặc thông qua đơn vị tư vấn có đủ điều kiện thực hiện.
66
6.4. Báo cáo ĐTM
- Nội dung chính của báo cáo đánh giá tác động môi trường: Điều 32 Luật BVMT
- Việc thẩm định báo cáo ĐTM được thực hiện thông qua hội đồng thẩm định hoặc thông qua việc lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức có liên quan.
67
- Trách nhiệm tổ chức thẩm định báo cáo ĐTM
68
So sánh hoạt động ĐMC và ĐTM
* Giống nhau?
* Khác nhau?
69
Tiêu chí | ĐMC | ĐTM |
Đối tượng thực hiện | Quy hoạch, chiến lược phát triển các vùng kinh tế trọng điểm, hành lang kinh tế, vành đai kinh tế, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khai thác sử dụng tài nguyên quy mô liên tỉnh,… | Dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Chính phủ, thủ tướng chính phủ; sử dụng đất khu bảo tồn, vườn quốc gia, khu di tích lịch sử – văn hóa, khu di sản thế giới…; có nguy cơ tác động xấu đến môi trường |
Chủ thể thực hiện | Cơ quan được giao nhiệm vụ | Chủ dự án đầu tư |
Nguyên tắc thực hiện | Thực hiện đồng thời với quá trình xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch. | Thực hiện trong giai đoạn chuẩn |
Nội dung báo cáo | – Sự cần thiết, cơ sở pháp lý của nhiệm vụ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch.– Phương pháp thực hiện đánh giá môi trường chiến lược.– Tóm tắt nội dung chiến lược, quy hoạch, kế hoạch.– Môi trường tự nhiên và kinh tế – xã hội của vùng chịu sự tác động bởi chiến lược, quy hoạch, kế hoạch.– … | – Xuất xứ của dự án, chủ dự án, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án; phương pháp đánh giá tác động môi trường.– Đánh giá việc lựa chọn công nghệ, hạng mục công trình và các hoạt động của dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường.– … |
Hình thức thể hiện kết quả | Được xem xét tích hợp vào nội dung chiến lược, quy hoạch, kế hoạch (khoản 3 Điều 14) | Hình thức báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Nhận định
71
Năm 2016, dự án khu liên hợp gang thép và cảng biển của tập đoàn F. Giai đoạn 1, chủ đầu tư xây dựng nhà máy liên hợp gang thép có công suất 7,5 triệu tấn sản phẩm/năm và cảng biển nước sâu SD có năng lực cập tàu là 30.000 DWT. Dự kiến chủ đầu tư phải hút cát để san lắp mặt bằng với tổng lượng vật liệu nạo vét là 12.000.000 m3, thi công khu tái định cư cho 1.785 hộ dân, thi công đường ống cấp nước cho dự án từ hồ chứa nước thượng nguồn sông T. lưu lượng khoảng 55.000 m3 nước/ngày đêm. Giai đoạn 2, chủ đầu tư sẽ khởi công dự án lọc hóa dầu công suất 6 triệu tấn/năm. Hỏi:
72
7. GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
73
7.1. Đối tượng phải thực hiện Giấy phép môi trường (Điều 39 Luật BVMT)
74
7.2. Thẩm quyền cấp giấy phép (Điều 41 Luật BVMT)
75
Thẩm quyền cấp giấy phép
76
7.3. Thời điểm nộp hồ sơ (Khoản 2 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
77
Thời điểm nộp hồ sơ (tt)
78
Thời điểm nộp hồ sơ (tt)
79
QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
+ 07 năm đối với dự án đầu tư nhóm I;
+ 07 năm đối với cơ sở hoạt động trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm I;
+ 10 năm đối với đối tượng khác.
80
8. ĐĂNG KÝ MÔI TRƯỜNG
81
Đối tượng thực hiện
(Khoản 1 Điều 49 Luật Bảo vệ môi rường)
82
Đối tượng miễn đăng ký
Điều 32 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP:
83
Thời điểm đăng ký môi trường
Khoản 6 Điều 49 Luật Bảo vệ môi trường)
84
Đăng ký và tiếp nhận đăng ký môi trường�
Đăng ký môi trường (Khoản 2 Điều 22 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT):
Tiếp nhận đăng ký môi trường (Điều 23 Thông tư số 02/2022/TT)
85
CẢM ƠN
86