第八课
Bài 8:
Bây giờ mấy giờ?
现在几点
Minliang
课文
03
句子
02
生词
01
目录
语法
05
练习
06
替换与扩展
04
Minliang
01
生词
Minliang
现在 | xiànzài | 床 | chuáng |
点 | diǎn | 早上 | zǎoshang |
分 | fēn | 吧 | ba |
差 | chà | 两 | liǎng |
刻 | kè | 食堂 | shítáng |
吃 | chī | 电影 | diànyǐng |
饭 | fàn | 睡觉 | shuìjiào |
时候 | shíhòu | 早饭 | zǎofàn |
半 | bàn | 长城 | chángchéng |
起 | qǐ | | |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
1 | 现在 | xiànzài | 名 | Hiện tại, bây giờ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
2 | 点 | diǎn | 量 | Giờ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
3 | 分 | fēn | 量 | phút |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
4 | 差 | chà | 动 | kém, chênh lệch |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
5 | 刻 | kè | 量 | 15 phút , khắc |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
6 | 吃 | chī | 动 | Ăn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
7 | 饭 | fàn | 动 | cơm |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
8 | 时候 | shíhòu | 名 | Khi, lúc |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
9 | 半 | bàn | 数 | Nửa , rưỡi |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
10 | 起 | qǐ | 动 | dậy |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
11 | 床 | chuáng | 动 | cái giường |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
12 | 早上 | zǎoshang | 名 | Buổi sáng |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
13 | 吧 | ba | 助 | Nhé ( trợ từ ngữ khí) |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
14 | 两 | liǎng | 数 | hai |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
15 | 食堂 | shítáng | 名 | Nhà ăn |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
16 | 电影 | diànyǐng | 名 | Chiếu bóng, phim |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
17 | 睡觉 | shuìjiào | 动 | Ngủ |
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Từ loại | Nghĩa của từ |
18 | 早饭 | zǎofàn | 名 | bữa sáng |
02
句子
Minliang
1.现在几点?
/Xiànzài jǐ diǎn?/ - Bây giờ là mấy giờ?
2.现在七点二十五分。
/Xiànzài qī diǎn èrshíwǔ fēn/ - Bây giờ là 7h25ph.
3.你几点上课?
/Nǐ jǐ diǎn shàngkè?/ - Mấy giờ bạn lên lớp?
4.差一刻八点去。
/Chà yí kè bā diǎn qù./ - 8h kém 15ph thì đi.
5.我去吃饭。
/Wǒ qù chīfàn/ - Tôi đi ăn cơm
6.我们什么时候去?
/Wǒmen shénme shíhou qù?/ - Khi nào chúng ta đi?
7.太早了。
/Tài zǎo le./ - Sớm quá !
8.我也六点半起床。
/Wǒ yě liù diǎn bàn qǐchuáng./ - Tôi cũng dậy lúc 6 rưỡi.
03
课文
Minliang
玛丽:现在几点?
王兰:现在七点二十五分。
玛丽:你几点上课?
王兰:八点。
玛丽:你什么时候去教室?
王兰:差一刻八点去。
玛丽:现在你去教室吗?
王兰:不去,我去吃饭。
刘京:明天去长城,好吗?
大卫:好,什么时候去?
刘京:早上七点。
大卫:太早了。七点半吧。你几点起床?
刘京:六点半,你呢?
大卫:我也六点半起床。
04
替换与扩展
Minliang
现在七点二十五分。
2. 你什么时候去教室?
差一刻八点去。
3. 我去吃饭。
10:15 3:45 11:35
12:10 2:30 08:15
2:55 5:20
来教室 2:00
来我的宿舍 4:00
去食堂 11:55
去上海 7月28号
去日本 1月25号
1.现在两点零五分,我去打为宿舍看他。
2.早上七点一刻吃早饭。
买书 上课 听音乐
看电影 买东西 睡觉
05
语法
Minliang
1.钟点的读法Cách đọc giờ.
2: 00 两点 6 : 05 六点五分
/Liǎng diǎn/ /Liù diǎn wǔ fēn/
8 : 15 八点十五分 (八点一刻)
/Bā diǎn shíwǔ fēn (bā diǎn yī kè)/
10: 30 十点三十分 (十点革)
/Shí diǎn sānshí fēn (shí diǎn bàn)/
11: 45 十一点四十 五分(十一点三刻/差一刻十二点)
/Shíyī diǎn sìshíwǔ fēn (shíyī diǎn sān kè/ chā èr kè shí'èr diǎn)/
1 : 50 一点五十分 (差十分 两点)
/Yī diǎn wǔshí fēn (chà shí fēn liǎng diǎn)/
2. 时间词 Từ chỉ thời gian
(1) 现在八点。 (Chủ ngữ)
(2) 今天五号。 (Vị ngữ)
(3) 他看八点二十的电影。 (Định ngữ)
(4) 晚上的电视很好。 (Định ngữ)
(5) 我晚上看电视。
(6) 晚上我看电视。
(7) 今天晚上八点二十分我看电影。
(8) 他现在在银行工作。
06
练习
Minliang
1. 用汉语说出下列时间并选择五个造句
Nói bằng tiếng Hoa những số chỉ giờ sau đây rồi chọn 5 từ để đặt câu:
10 : 00 6 : 30 4 : 35 8 : 05 7 : 15
9 : 25 11: 45 2 : 55 3 : 20 12 : 10
2. 把下歹短语扩展成对语Dùng những ngữ sau để mở rộng thành đàm thoại
例 : 七点四十去教室。
A : 你们几点上课?
B : 八点。
A : 你几点去教室?
B : 七点四十去。现在几点?
A : 现在七点半。
(1) 十一点三刻去食堂吃饭。
(2) 十点半回宿舍睡觉。
(1) 你几点起床?几点吃早饭?
(2) 你几点上课? 几点下课?几点吃饭?
(3) 你几点吃晚饭? 几点睡觉?
(4) 星期六你几点起床?几点睡觉?
4. 说说你的一天 Nói về một ngày của bạn.
5. 听述 Nghe và kể lại
今天是星期六,我们不上课。小王说, 晚上有一个好电影,他和我一起去看,我很高兴。
下午六点我去食堂吃饭,六点半去小王的宿舍,七点我们去看电影。
6. 语音练习 Bài tập ngữ âm
⑴读下列词语:在1声+轻声
Đọc các từ ngữ sau : Thanh 1 + thanh nhẹ.
yīfú (衣服) xiūxi (休息)
dōngxī (东西) zhīdào (知道)
chuānghù (窗户) tāmen (他们)
dāozi (刀子) bōlí (玻璃)
māma (妈妈) zhuōzi (桌子)
6. 语音练习 Bài tập ngữ âm •
(2)常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng.
de
wǒ de 我的
xīn de 新的
zhǎng de 长的
jiù de 旧的
shi
jiàoshì 教室
shí gè 十个
lǎoshī 老师
zhīshì 知识
Minliang