1 of 40

第八课

Bài 8:

Bây giờ mấy giờ?

现在几点

Minliang

2 of 40

课文

03

句子

02

生词

01

目录

语法

05

练习

06

替换与扩展

04

Minliang

3 of 40

01

生词

Minliang

4 of 40

现在

xiànzài

chuáng

diǎn

早上

zǎoshang

fēn

ba

chà

liǎng

食堂

shítáng

chī

电影

diànyǐng

fàn

睡觉

shuìjiào

时候

shíhòu

早饭

zǎofàn

bàn

长城

chángchéng

5 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

1

现在

xiànzài

Hiện tại, bây giờ

6 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

2

diǎn

Giờ

7 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

3

fēn

phút

8 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

4

chà

kém, chênh lệch

9 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

5

15 phút , khắc

10 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

6

chī

Ăn

11 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

7

fàn

cơm

12 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

8

时候

shíhòu

Khi, lúc

13 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

9

bàn

Nửa , rưỡi

14 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

10

dậy

15 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

11

chuáng

cái giường

16 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

12

早上

zǎoshang

Buổi sáng

17 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

13

ba

Nhé ( trợ từ ngữ khí)

18 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

14

liǎng

hai

19 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

15

食堂

shítáng

Nhà ăn

20 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

16

电影

diànyǐng

Chiếu bóng, phim

21 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

17

睡觉

shuìjiào

Ngủ

22 of 40

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa của từ

18

早饭

zǎofàn

bữa sáng

23 of 40

02

句子

Minliang

24 of 40

1.现在几点?

/Xiànzài jǐ diǎn?/ - Bây giờ là mấy giờ?

2.现在七点二十五分。

/Xiànzài qī diǎn èrshíwǔ fēn/ - Bây giờ là 7h25ph.

3.你几点上课?

/Nǐ jǐ diǎn shàngkè?/ - Mấy giờ bạn lên lớp?

4.差一刻八点去。

/Chà yí kè bā diǎn qù./ - 8h kém 15ph thì đi.

5.我去吃饭。

/Wǒ qù chīfàn/ - Tôi đi ăn cơm

6.我们什么时候去?

/Wǒmen shénme shíhou qù?/ - Khi nào chúng ta đi?

7.太早了。

/Tài zǎo le./ - Sớm quá !

8.我也六点半起床。

/Wǒ yě liù diǎn bàn qǐchuáng./ - Tôi cũng dậy lúc 6 rưỡi.

25 of 40

03

课文

Minliang

26 of 40

玛丽:现在几点?

王兰:现在七点二十五分。

玛丽:你几点上课?

王兰:八点。

玛丽:你什么时候去教室?

王兰:差一刻八点去。

玛丽:现在你去教室吗?

王兰:不去,我去吃饭。

刘京:明天去长城,好吗?

大卫:好,什么时候去?

刘京:早上七点。

大卫:太早了。七点半吧。你几点起床?

刘京:六点半,你呢?

大卫:我也六点半起床。

27 of 40

04

替换与扩展

Minliang

28 of 40

  1. 现在几点?

现在七点二十五分

2. 你什么时候去教室?

差一刻八点去。

3. 我去吃饭

10:15 3:45 11:35

12:10 2:30 08:15

2:55 5:20

来教室 2:00

来我的宿舍 4:00

去食堂 11:55

去上海 7月28号

去日本 1月25号

1.现在两点零五分,我去打为宿舍看他。

2.早上七点一刻吃早饭。

买书 上课 听音乐

看电影 买东西 睡觉

29 of 40

05

语法

Minliang

30 of 40

1.钟点的读法Cách đọc giờ.

2: 00 两点 6 : 05 六点五分

/Liǎng diǎn/ /Liù diǎn wǔ fēn/

8 : 15 八点十五分 (八点一刻)

/Bā diǎn shíwǔ fēn (bā diǎn yī kè)/

10: 30 十点三十分 (十点革)

/Shí diǎn sānshí fēn (shí diǎn bàn)/

11: 45 十一点四十 五分(十一点三刻/差一刻十二点)

/Shíyī diǎn sìshíwǔ fēn (shíyī diǎn sān kè/ chā èr kè shí'èr diǎn)/

1 : 50 一点五十分 (差十分 两点)

/Yī diǎn wǔshí fēn (chà shí fēn liǎng diǎn)/

31 of 40

2. 时间词 Từ chỉ thời gian

  • Danh từ hay số lượng từ chỉ thời gian đều có thể đứng làm chủ ngữ, vị ngữ, định ngữ. Ví dụ:

(1) 现在八点。 (Chủ ngữ)

(2) 今天五号。 (Vị ngữ)

(3) 他看八点二十的电影。 (Định ngữ)

(4) 晚上的电视很好。 (Định ngữ)

  • Từ chỉ thời gian khi làm trạng ngữ, có thể đặt sạu chủ ngữ và trước vị ngữ, cũng có thể đặt trước chủ ngữ. Ví dụ :

(5) 我晚上看电视。

(6) 晚上我看电视。

32 of 40

  • Khi có hai từ chỉ thời gian trở lên làm trạng ngữ, thì từ nào chỉ thời gian dài hơn sẽ được đặt trước từ chỉ thời gian ngắn. Ví dụ:

(7) 今天晚上八点二十分我看电影。

  • Khi từ chỉ thời gian và từ chỉ nơi chốn cùng làm trạng ngữ, thì từ chỉ thời gian thường đặt trước từ chỉ nơi chốn. Ví dụ:

(8) 他现在在银行工作。

33 of 40

06

练习

Minliang

34 of 40

1. 用汉语说出下列时间并选择五个造句

Nói bằng tiếng Hoa những số chỉ giờ sau đây rồi chọn 5 từ để đặt câu:

10 : 00 6 : 30 4 : 35 8 : 05 7 : 15

9 : 25 11: 45 2 : 55 3 : 20 12 : 10

35 of 40

2. 把下歹短语扩展成对语Dùng những ngữ sau để mở rộng thành đàm thoại

例 : 七点四十去教室。

A : 你们几点上课?

B : 八点。

A : 你几点去教室?

B : 七点四十去。现在几点?

A : 现在七点半。

(1) 十一点三刻去食堂吃饭。

(2) 十点半回宿舍睡觉。

36 of 40

  1. 按照实际情况回答问题 �Dựa theo tình hình thực tế để trả lài câu hỏi

(1) 你几点起床?几点吃早饭?

(2) 你几点上课? 几点下课?几点吃饭?

(3) 你几点吃晚饭? 几点睡觉?

(4) 星期六你几点起床?几点睡觉?

37 of 40

4. 说说你的一天 Nói về một ngày của bạn.

5. 听述 Nghe và kể lại

今天是星期六,我们不上课。小王说, 晚上有一个好电影,他和我一起去看,我很高兴。

下午六点我去食堂吃饭,六点半去小王的宿舍,七点我们去看电影。

38 of 40

6. 语音练习 Bài tập ngữ âm

⑴读下列词语:在1声+轻声

Đọc các từ ngữ sau : Thanh 1 + thanh nhẹ. 

yīfú (衣服) xiūxi (休息)

dōngxī (东西) zhīdào (知道)

chuānghù (窗户) tāmen (他们)

dāozi (刀子) bōlí (玻璃)

māma (妈妈) zhuōzi (桌子)

39 of 40

6. 语音练习 Bài tập ngữ âm

(2)常用音节练习 Luyện tập các âm tiết thường dùng.

de

wǒ de 我的

xīn de 新的

zhǎng de 长的

jiù de 旧的

shi

jiàoshì 教室

shí gè 十个

lǎoshī 老师

zhīshì 知识

40 of 40

Minliang