Tối ưu hoá liều lọc máu �theo bệnh cảnh – �Nồi nào úp vung đó
BS.CKI. Trần Huy Nhật
Khoa HSTC&CĐ
Bệnh viện Nhân dân 115
Tiến bộ của các phương thức và kỹ thuật CRRT
Ronco C. Int J Artif Organs. 2017;40(6):257-264.
HỖ TRỢ CƠ QUAN NGOÀI CƠ THỂ (ECOS)
TIM PHỔI
V-V-ECMO, V-A-ECMO
ECCO2R, VAD
THẬN
IHD, PIRRT, CRRT, HDF-online
GAN
MARS, CPFA, TPE
CYTOKINE & ENDOTOXIN
PMX-HP, HA 330/380, CYTOSORB, OXIRIS
Monard C, Rimmelé T, Ronco C. Blood Purif. 2019;47 Suppl 3:1-14.
CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ THAY THẾ THẬN
Chỉ định khẩn cấp ở bệnh nhân AKI |
Tăng kali máu nặng, kháng trị |
Toan chuyển hoá nặng kháng trị |
Phù phổi/quá tải dịch nặng, kháng trị |
Biến chứng của hội chứng tăng urê huyết: viêm màng ngoài tim, chảy máu, bệnh não |
Chỉ định khẩn cấp ở bệnh nhân không AKI |
Ngộ độc lithium, rượu (ethylene glycol, methanol), metformin, salicylate |
Chỉ định không khẩn |
AKI nặng, kéo dài với BUN >112 mg/dL, thiểu/vô niệu ≥72 giờ hoặc cả hai |
Chỉ định chưa rõ ràng |
AKI nặng (KDIGO giai đoạn 3) nhưng chưa biến chứng |
NKH nhưng không kèm AKI |
Gaudry S, Palevsky PM, Dreyfuss D. N Engl J Med. 2022;386(10):964-975.
SO SÁNH KỸ THUẬT
Levine Z, Vijayan A. Clin J Am Soc Nephrol. 2023;18(3):383-391.
SO SÁNH KỸ THUẬT
Tham số | Phương thức | |||
IHD | PIRRT | CRRT | ||
Bằng máy IHD | Bằng máy CKRT | |||
Cơ chế thanh thải | Khuếch tán | Khuếch tán hoặc khuếch tán + đối lưu | Khuếch tán hoặc đối lưu hoặc khuếch tán + đối lưu | |
Tốc độ dòng máu | ≥ 300 mL/phút | 100-300 mL/phút | 100-200 mL/phút | |
Thời gian | 3–4 giờ | 6-12 giờ | 8-12 giờ | Liên tục |
Tần suất | 3–4 ngày/tuần | 4-7 ngày/tuần | 4-7 ngày/tuần | |
Dịch thẩm tách | 500–800 mL/phút | 100–400 mL/phút | 10-30 mL/phút | |
Dịch thay thế | Không áp dụng | 1-2 L/giờ | 20-40 mL/phút | 10-30 mL/phút |
Diện tích bề mặt quả lọc | 1,0-2,5 m² | 0,6-2,5 m² | 0,6-1,5 m² | 0,6-1,5 m² |
Cần chống đông | + | + | +++ | |
[Na⁺] dịch lọc | 145 mmol/L | 140 mmol/L | ||
[K⁺] dịch lọc | 4 mmol/L | |||
[Ca²⁺] dịch lọc | 1,5 mmol/L | 1,75 mmol/L (0 mmol/L nếu dùng RCA) | ||
[HCO₃⁻]dịch lọc | 24-36 mmol/L | 32 mmol/L | ||
Bổ sung phosphate nếu PO₄ ≤ 1–1,6 mmol/L | Thêm PO₄ vào dịch lọc | Thêm PO₄ vào dịch CRRT hoặc dùng dịch có PO₄ sẵn | ||
Bổ sung PO₄ qua đường tiêu hóa | ||||
Clark, E.G., Vijayan, A. Crit Care 27, 88 (2023).
ARF TRIAL NETWORK (ATN)
CV-SOFA 3 – 4
CV-SOFA 0 – 2
CV-SOFA 3 – 4
CV-SOFA 0 – 2
ARF TRIAL NETWORK (ATN)
RENAL
CVVHDF
40 mL/kg/h
D:R = 1:1
Dòng máu ≥150 mL/ph
CVVHDF
25 mL/kg/h
D:R = 1:1
Dòng máu ≥150 mL/ph
RENAL
Không có sự khác biệt về tỷ lệ tử vong cũng như tỷ lệ phục hồi chức năng thận giữa nhóm lọc máu liều cao và nhóm lọc máu liều chuẩn
Wang Y, Gallagher M, Li Q, et al. Nephrol Dial Transplant. 2018;33(6):1017-1024.
LIỀU TRONG LỌC MÁU
CRRT: 20 – 25 mL/kg/h (lý tưởng) → 25 – 30 mL/kg/h (thực hành)
PIRRT: chưa có khuyến cáo rõ ràng
IHD: spKt/V 1,3 (1,2 – 1,4)/lần x 3 lần/tuần và/hoặc 3,9/tuần
KDIGO AKI 2012. Kidney Int Suppl (2011). 2012;2(1):8-12.
TỐI ƯU VỀ MẶT THỰC HÀNH
TỐI ƯU VỀ MẶT THỰC HÀNH
A. Độ thanh thải ure đánh giá bằng FUN/BUN ≥ 0,8
B. Tỉ lệ giữa liều thực tế/liều lý tưởng ≥ 0,8
C. Thời gian CRRT trong 24 giờ ≥ 80%
D. [Chất tan] N (x+1)/[Chất tan] N (x) < 1
Liều thực tế�Đánh giá thông qua tỉ lệ giữa nồng độ ure nitrogen trong dịch thải (FUN) và trong máu (BUN)
Liều lý tưởng�Liều được khuyến cáo cho từng BN theo từng bệnh cảnh
Macedo E, Claure-Del Granado R, Mehta RL. Nat Rev Nephrol. 2011;8(1):57-60.
TỐI ƯU VỀ MẶT THỰC HÀNH
BN nam, 70kg, CRRT trong t = 24 giờ = 1440 phút. V = 70 x 0,6 = 42L
Qb = 150 mL/ph; Hct = 30%; Qp = Qb x (1 – Hct)
Phương thức | K | Q cần để đạt 35 mL/kg/h | Q cần để đạt Kt/V = 1 | Phân suất lọc (FF) cho Q 35 mL/kg/h |
CVVHD | K = Qd | Qd = 41 mL/ph (Qe = 2450 mL/h) | Qd = 29 mL/ph (Qe = 1750 mL/h) | 0% |
CVVH Post | K = Qr | Qr = 41 mL/ph (Qe = 2450 mL/h) | Qr = 29 mL/ph (Qe = 1750 mL/h) | 39% |
CVVH Pre | K = Qr x [Qp/(Qp+Qr)] | Qr = 52,5 mL/ph (Qe = 3675 mL/h) | Qr = 40 mL/ph (Qe = 2800 mL/h) | 33% |
CVVHDF (Post, 1:1) | K = Qd + Qr Qd = Qr | Qd = 20 mL/ph Qr = 21 mL/ph | Qd = 14 mL/ph Qr = 15 mL/ph | 20% |
Với cùng liều (cường độ) lọc máu:
CƠ CHẾ VẬN CHUYỂN CHẤT TAN
Reis T, Ronco C, Soranno DE, et al. Blood Purif. 2024;53(5):329-342.
TỐI ƯU VỀ MẶT CƠ CHẾ
Golper TA, Fissell R, Fissell WH et al. Am J Kidney Dis. 2014;63(1):153-163.
Với cùng Qd 500 mL/ph, Qb càng tăng, độ thanh thải các chất TLPT nhỏ (Ure, Creatinin, ion) càng tăng đến khi Qb:Qd ≅ 1:2.
Với cùng Qb 300 mL/ph, Qd càng tăng, độ thanh thải các chất TLPT nhỏ (Ure, Creatinin, ion) cũng càng tăng.
Golper TA, Fissell R, Fissell WH et al. Am J Kidney Dis. 2014;63(1):153-163.
TỐI ƯU VỀ MẶT CƠ CHẾ
→ Không phải quả lọc nào có K0A lớn (đắt tiền) thì lúc nào cũng tốt hơn
John T. Daurgidas. Handbook of Dialysis 5e.
TỐI ƯU VỀ BỆNH CẢNH
TỐI ƯU VỀ BỆNH CẢNH
→ CRRT cho ngộ độc hoặc tăng K+ máu nặng.
→ Chỉnh liều Qd phù hợp Qb
Chaïbi K, Dreyfuss D, Gaudry S. Clin J Am Soc Nephrol. 2023;18(5):661-667.
TỐI ƯU VỀ CÂN BẰNG DỊCH
| CBD âm (N=4804) | CBD trung tính (N=5096) | CBD dương (N=8184) | P value |
Dịch truyền trong vòng 24h nhập ICU, L | 2,71 | 3,30 | 4,29 | <0,001 |
CBD lúc 72h, L/ngày | -0,966 | 1,968 | 5,781 | <0,001 |
CBD lúc 7 ngày, L/ngày | -1,775 | 1,862 | 7,218 | <0,001 |
Tử vong nội viện, % | 5,4 | 8,9 | 22,4 | <0,001 |
Tử vong sau 1 năm, % | 20,2 | 22 | 40,1 | <0,001 |
TỐI ƯU VỀ CÂN BẰNG DỊCH
Murugan R, Kerti SJ, Chang CH, et al. JAMA Netw Open. 2019;2(6):e195418.
TỐI ƯU VỀ CÂN BẰNG DỊCH
TỐI ƯU VỀ CÂN BẰNG DỊCH
LIỀU TRONG PIRRT
Bagshaw SM, Neyra JA, Tolwani AJ, Wald R. Clin J Am Soc Nephrol. 2023;18(5):647-660.
LIỀU TRONG PIRRT
CV-SOFA Score | |
Thành tố | Điểm |
MAP >70 mmHg | 0 |
MAP <70 mmHg | 1 |
Dopamine ≤5 hay dobutamine (liều bất kỳ) | 2 |
Dopamine >5, epinephrine ≤ 0,1 hay norepinephrine ≤0,1 | 3 |
Dopamine >15, epinephrine >0,1 hay norepinephrine >0,1 | 4 |
Thay thế cho CRRT
Thay thế cho IHD
Chuyển tiếp
Levine Z, Vijayan A. Clin J Am Soc Nephrol. 2023;18(3):383-391.
LIỀU TRONG PIRRT
CRRT
Chỉ định khi bệnh nhân chưa ổn định huyết động cần điều trị thay thế thận liên tục 24 giờ
PIRRT
Chỉ định khi bệnh nhân tạm ổn định, không cần phải CRRT
IHD
Chỉ định khi bệnh nhân ổn định và có thể chuyển khỏi ICU
20-25 mL/kg/h
Trung gian giữa CRRT và IHD
spKt/V
1,2-1,4 x 3/tuần
LIỀU PIRRT THEO Kt/V
Kt/V
K
KoA
Thiết kế quả lọc
Diện tích bề mặt
Độ dày màng lọc
Số lỗ màng
Qb
Qd
t
V
CN
Giới
Nam: 60%
Nữ: 50%
Thể tích siêu lọc
LIỀU PIRRT THEO Kt/V
Diaz-Buxo JA, Loredo JP. Artif Organs. 2006;30(3):178-185.
LIỀU PIRRT THEO CRRT
Diaz-Buxo JA, Loredo JP. Artif Organs. 2006;30(3):178-185.
10 tiếng
3,6 L/h
8 tiếng
4,5 L/h
12 tiếng
3 L/h
THAY VÌ MỘT CHỈ SỐ…
LIỀU TRONG KRT
Độ thanh thải/Phương thức
Cân bằng dịch
Cân bằng điện giải
Thời điểm bắt đầu/kết thúc
Quy trình/máy móc
Bệnh cảnh
Huyết động
Cảm ơn đã chú ý lắng nghe!