Môn: TOÁN
LỚP 3 – TUẦN 19
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Số 2013 được viết thành tổng là:
A: 2013 = 2000 + 10 + 3
B: 2013 = 2000 + 100 + 3
C: 2013 = 2000 + 000 + 13
Câu 1: Số 2013 được viết thành tổng là:
A: 2013 = 2000 + 10 + 3
Câu 2: 8000 + 600 + 20 + 1 Viết thành tổng là:
A: 8000 + 600 + 20 + 1 = 8620
B: 8000 + 600 + 20 + 1 = 8621
C: 8000 + 600 + 20 + 1 = 8021
Câu 2: 8000 + 600 + 20 + 1 Viết thành tổng là:
B: 8000 + 600 + 20 + 1 = 8621
SỐ 10 000 – LUYỆN TẬP
Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2022
Toán:
Số 10 000 – Luyện tập
Mục tiêu bài học
1
2
3
Nhận biết số 10000 (mười nghìn hoặc một vạn)
Đọc, viết được số tròn trăm, nghìn, chục và thứ tự các số có bốn chữ số.
Trình bày sạch đẹp, cẩn thận khi làm bài.
HOẠT ĐỘNG
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
8000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
9000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
10 000
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
Các con làm bài vào vở trong thời gian 2 phút
Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000;7000; 8000; 9000; 10 000.
Bài 2: Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900
Bài 2: Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900
9300 ; 9400 ; 9500 ; 9600 ; 9700 ; 9800 ; 9900.
Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990.
Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990.
9940 ; 9950 ; 9960 ; 9970 ; 9980 ; 9990.
Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10 000
Các con làm bài vào vở trong thời gian 2 phút
Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10 000
9995 ; 9996 ; 9997 ; 9998 ; 9999 ; 10 000.
Bài 5:
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
| 2665 | |
| 2002 | |
| 1999 | |
| 9999 | |
| 6890 | |
Các con làm bài vào vở trong thời gian 5 phút
Bài 5:
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
| 2665 | |
| 2002 | |
| 1999 | |
| 9999 | |
| 6890 | |
2664
2003
2665
2001
1998
6891
2000
9998
10 000
6889
Bài 6: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch :
…
…
…
…
…
9990
9991
9995
…
…
Các con làm bài vào SGK trong thời gian 3 phút
Bài 6: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch :
10 000
9993
9992
9994
9996
9997
9990
9991
9995
9998
9999
Củng cố - Dặn dò
1. Hoàn thành bài vào vở toán.
2. Chuẩn bị bài: Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng.