1 of 25

Môn: TOÁN

LỚP 3 – TUẦN 19

2 of 25

KHỞI ĐỘNG

3 of 25

Câu 1: Số 2013 được viết thành tổng là:

A: 2013 = 2000 + 10 + 3

B: 2013 = 2000 + 100 + 3

C: 2013 = 2000 + 000 + 13

4 of 25

Câu 1: Số 2013 được viết thành tổng là:

A: 2013 = 2000 + 10 + 3

5 of 25

Câu 2: 8000 + 600 + 20 + 1 Viết thành tổng là:

A: 8000 + 600 + 20 + 1 = 8620

B: 8000 + 600 + 20 + 1 = 8621

C: 8000 + 600 + 20 + 1 = 8021

6 of 25

Câu 2: 8000 + 600 + 20 + 1 Viết thành tổng là:

B: 8000 + 600 + 20 + 1 = 8621

7 of 25

SỐ 10 000 – LUYỆN TẬP

8 of 25

Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2022

Toán:

Số 10 000 – Luyện tập

9 of 25

Mục tiêu bài học

1

2

3

Nhận biết số 10000 (mười nghìn hoặc một vạn)

Đọc, viết được số tròn trăm, nghìn, chục và thứ tự các số có bốn chữ số.

Trình bày sạch đẹp, cẩn thận khi làm bài.

10 of 25

HOẠT ĐỘNG

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

11 of 25

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

8000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

9000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

1000

10 000

10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn

12 of 25

HOẠT ĐỘNG

LUYỆN TẬP

13 of 25

Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000

Các con làm bài vào vở trong thời gian 2 phút

14 of 25

Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000

1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000;7000; 8000; 9000; 10 000.

15 of 25

Bài 2: Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900

16 of 25

Bài 2: Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900

9300 ; 9400 ; 9500 ; 9600 ; 9700 ; 9800 ; 9900.

17 of 25

Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990.

18 of 25

Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990.

9940 ; 9950 ; 9960 ; 9970 ; 9980 ; 9990.

19 of 25

Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10 000

Các con làm bài vào vở trong thời gian 2 phút

20 of 25

Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10 000

9995 ; 9996 ; 9997 ; 9998 ; 9999 ; 10 000.

21 of 25

Bài 5:

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

2665

2002

1999

9999

6890

Các con làm bài vào vở trong thời gian 5 phút

22 of 25

Bài 5:

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

2665

2002

1999

9999

6890

2664

2003

2665

2001

1998

6891

2000

9998

10 000

6889

23 of 25

Bài 6: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch :

9990

9991

9995

Các con làm bài vào SGK trong thời gian 3 phút

24 of 25

Bài 6: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch :

10 000

9993

9992

9994

9996

9997

9990

9991

9995

9998

9999

25 of 25

Củng cố - Dặn dò

1. Hoàn thành bài vào vở toán.

2. Chuẩn bị bài: Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng.