我 想 把 美元 换成 人民币。
第七课
Wǒ xiǎng bǎ Měiyuán huànchéng Rénmínbì.
Khởi động
Trả lời câu hỏi:
Sau khi đến Trung Quốc, bạn đã từng đến ngân hàng Trung Quốc chưa? Bạn đến đó làm gì?
Ở Trung Quốc, bạn phải làm thế nào khi chỉ có tiền của nước mình?
美元 Měiyuán 名 đô la Mỹ
你有美元吗? Nǐ yǒu Měiyuán ma?
Từ mới
换 huàn 动 đổi
换钱 huàn qián
换车 huàn chē
换衣服 huàn yīfu
昨天我去银行换钱。Zuótiān wǒ qù yínháng huàn qián.
成 chéng 动 thành
换成 huànchéng
Từ mới
人民币 Rénmínbì 名 Nhân dân tệ
你现在有多少人民币?
Nǐ xiànzài yǒu duōshǎo Rénmínbì ?
美元换成人民币 Měiyuán huànchéng Rénmínbì
人民币换成美元 Rénmínbì huànchéng Měiyuán
Từ mới
表 (格) biǎo(gé) 名 tờ khai
填写表格 tiánxiě biǎogé
请你填写一下表格。Qǐng nǐ tiánxiě yíxià.
填 (写) tián(xiě) 动 điền
它 tā 代 nó (đại từ dùng để chỉ đồ vật, con vật)
表格填好以后,把它给我。
Biǎogé tián hǎo yǐhòu,bǎ tā gěi wǒ.
Từ mới
翻译 fānyì 动/名 phiên dịch
这个句子什么意思?Zhègè jùzi shénme yìsi?
你能翻译一下吗?Nǐ néng fānyì yíxià ma ?
汇率 huìlǜ 名 tỉ giá
现在美元换人民币的汇率是多少?
Xiànzài Měiyuán huàn Rénmínbì de huìlǜ
shì duōshǎo?
Từ mới
护照 hùzhào 名 hộ chiếu
一本护照 yì běn hùzhào
你带护照了吗? Nǐ dài hùzhào le ma?
借记卡 jièjìkǎ 名 thẻ ghi nợ
一张借记卡 yì zhāng jièjìkǎ
我想办一张借记卡。Wǒ xiǎng bàn yì zhāng jièjìkǎ.
Từ mới
信用卡 xìnyòngkǎ 名 thẻ tín dụng
一张信用卡 yì zhāng xìnyòngkǎ
你有信用卡吗? Nǐ yǒu xìnyòngkǎ ma ?
地址 dìzhǐ 名 địa chỉ
学校的地址 xuéxiào de dìzhǐ
请告诉我你家的地址。Qǐng gàosu wǒ nǐ jiā de dìzhǐ.
Từ mới
修改 xiūgǎi 动 sửa đổi
改 gǎi
修改简历 xiūgǎi jiǎnlì
这个句子写错了,你改一下。
Zhègè jùzi xiě cuòle,nǐ gǎi yíxià.
手续费 shǒuxùfèi phí làm thủ tục
手续 shǒuxù 名 thủ tục
付手续费 fù shǒuxùfèi
换钱有没有手续费?Huàn qián yǒuméiyǒu shǒuxùfèi ?
手续很麻烦。Shǒuxù hěn máfan.
Từ mới
糟糕 zāogāo 形 gay go
真糟糕,考试没有通过。
Zhēn zāogāo,kǎoshì méiyǒu tōngguò.
钱包 qiánbāo 名 ví tiền
包 bāo 名 túi, cặp
一个钱包 yí gè qiánbāo
书包 shūbāo
电脑包 diànnǎo bāo
你带钱包了吗?Nǐ dài qiánbāo le ma ?
Từ mới
存 cún 动 gửi (tiền xe, đồ đạc)
存钱 cúnqián
我要存一万块钱。Wǒ yào cún yí wàn kuài qián.
huàn
换
fānyì
翻译
xiūgǎi
修改
tiánxiě
填写
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
chú ý
Từ ngữ trọng điểm
Ví dụ:
Câu chữ “把”
Từ ngữ trọng điểm
Câu chữ “把”
Câu chữ “把” biểu thị thực hiện hành vi với đối tượng xác định, làm cho đối tượng nhận một ảnh hưởng hay xảy ra sự thay đổi nào đó.
你快把门开一下。
Từ ngữ trọng điểm
Câu chữ “把”
Chú ý
“把”字句的宾语应该是确定的。
Ví dụ:
Từ ngữ trọng điểm
Câu chữ “把”
Thành phần làm phó từ như “没”,“也”, “已经”, “快”, v.v đứng trước “把”.
Ví dụ:
Chú ý
Từ ngữ trọng điểm
Câu chữ “把”
Chú ý:
Ví dụ:
Thành phần khác của cột cuối cùng có thể là “一下”, “了”, bổ ngữ kết quả, “给+人”,v.v.
。
Hoạt
động
DIALOGUE
Ví dụ:
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt
động
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt
động
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt
động
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Hoạt
động
Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,
hỏi đáp theo tranh.
Bài khóa 1
√
√
×
√
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Bài khóa 1
Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.
Bài khóa 1
Tián yíxià biǎogé.
填 一下 表格。
Liù qiān èrbǎi yuán Rénmínbì.
六千 二 百 元 人民币。
Bài khóa 1
Tā wàng le dài hùzhào.
她 忘了 带 护照。
Huán le.
还了。
(海伦在银行还钱)
海伦: 您好,我 想把美元换成人民币。
银行职员:请把这张表填一下,填 好以后, 把它给我。
海伦: 表格上都是汉语,有些地方我看不懂 。
您能不能帮我 翻译成英语
课
文
一
银行职员:不好意思,我不会英语,翻译不了。
(海伦请其他人帮忙填 好了表格)
海伦: 今天的汇率是多少?
银行职员:一百美元换六百二十元人民币。
您想换多少美元 ?
海伦: 换一千美元。
银行职员:请把护照,表格和钱给我。
课
文
一
海伦: 不好意思,我换不了了,把表格还给我吧。
银行职员: 怎么了?
海伦: 我忘了带护照。我家离这儿很近, 我回去把护照拿来。
银行职员: 请把您的表格和钱拿好,再来的时候,还用这张表格。
课
文
一
Bài khóa 2
Nghe và trả lời câu hỏi.
Bài khóa 2
Tā xūyào bǎ biǎogé hé hùzhào yìqǐ gěi nán de.
她 需要 把 表格 和 护照 一起 给 男 的。
Nǚ de xiě cuòle dìzhǐ.
女 的 写 错了 地址。
Bài khóa 2
Bàn kǎ de shǒuxùfèi.
办 卡 的 手续费。
Ná de dào.
拿 得 到。
(海伦有来到了银行)
海伦: 您好,我想在你们银行办一张卡。
银行职员: 您是外国人吧? 外国人一般只能办借记卡,不能
办信用卡。
海伦: 我就办借记卡。
银行职员: 请填写这张表格,填好以后,
把它和护照 一起 给 我。
课
文
二
(海伦拿出填好的表格)
银行职员: 您把地址写错了, 应该写您在中国的地址。
海伦: 好的,请把表格还给我,我 修改一下。
银行职员: 办借卡需要手续费五元,请准备一下。
课
文
二
海伦: 糟糕,我把钱包忘在家里了,得回去取。
银行职员:您的家远吗?
海伦: 就在附近。对了,今天就可以把借记卡给我吗?
银行职员:可以。您在卡里存钱以后,今天就能用了。
海伦: 请等一下,我马上回家取钱。
课
文
二
Bài tập mở rộng
×
×
×
×
Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.
Bài tập mở rộng
Nghe lần thứ hai, nối câu theo nội dung đoạn văn.
Bài tập đọc hiểu
换
表
存
成
把
Luyện đọc
Bài tập mở rộng
Nối câu theo nội dung đoạn văn.
Bài tập mở rộng
Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc.
本课结束
谢谢同学们!