1 of 41

我 想 把 美元 换成 人民币。

第七课

Wǒ xiǎng bǎ Měiyuán huànchéng Rénmínbì.

2 of 41

Khởi động

Trả lời câu hỏi:

Sau khi đến Trung Quốc, bạn đã từng đến ngân hàng Trung Quốc chưa? Bạn đến đó làm gì?

Ở Trung Quốc, bạn phải làm thế nào khi chỉ có tiền của nước mình?

3 of 41

美元 Měiyuán đô la Mỹ

你有美元吗? Nǐ yǒu Měiyuán ma?

Từ mới

huàn đổi

换钱 huàn qián

换车 huàn chē

换衣服 huàn yīfu

昨天我去银行换钱。Zuótiān wǒ qù yínháng huàn qián.

4 of 41

chéng thành

换成 huànchéng

Từ mới

人民币 Rénmínbì Nhân dân tệ

你现在有多少人民币?

Nǐ xiànzài yǒu duōshǎo Rénmínbì ?

美元换成人民币 Měiyuán huànchéng Rénmínbì

人民币换成美元 Rénmínbì huànchéng Měiyuán

5 of 41

Từ mới

表 (格) biǎo(gé) tờ khai

填写表格 tiánxiě biǎogé

请你填写一下表格。Qǐng nǐ tiánxiě yíxià.

填 (写) tián(xiě) điền

6 of 41

nó (đại từ dùng để chỉ đồ vật, con vật)

表格填好以后,把它给我。

Biǎogé tián hǎo yǐhòu,bǎ tā gěi wǒ.

Từ mới

翻译 fānyì 动/phiên dịch

这个句子什么意思?Zhègè jùzi shénme yìsi?

你能翻译一下吗?Nǐ néng fānyì yíxià ma ?

7 of 41

汇率 huìlǜ tỉ giá

现在美元换人民币的汇率是多少?

Xiànzài Měiyuán huàn Rénmínbì de huìlǜ

shì duōshǎo?

Từ mới

护照 hùzhào hộ chiếu

一本护照 yì běn hùzhào

你带护照了吗? Nǐ dài hùzhào le ma?

8 of 41

借记卡 jièjìkǎ thẻ ghi nợ

一张借记卡 yì zhāng jièjìkǎ

我想办一张借记卡。Wǒ xiǎng bàn yì zhāng jièjìkǎ.

Từ mới

信用卡 xìnyòngkǎ thẻ tín dụng

一张信用卡 yì zhāng xìnyòngkǎ

你有信用卡吗? Nǐ yǒu xìnyòngkǎ ma ?

9 of 41

地址 dìzhǐ địa chỉ

学校的地址 xuéxiào de dìzhǐ

请告诉我你家的地址。Qǐng gàosu wǒ nǐ jiā de dìzhǐ.

Từ mới

修改 xiūgǎi sửa đổi

gǎi

修改简历 xiūgǎi jiǎnlì

这个句子写错了,你改一下。

Zhègè jùzi xiě cuòle,nǐ gǎi yíxià.

10 of 41

手续费 shǒuxùfèi phí làm thủ tục

手续 shǒuxù thủ tục

付手续费 fù shǒuxùfèi

换钱有没有手续费?Huàn qián yǒuméiyǒu shǒuxùfèi ?

手续很麻烦。Shǒuxù hěn máfan.

Từ mới

糟糕 zāogāo gay go

真糟糕,考试没有通过。

Zhēn zāogāo,kǎoshì méiyǒu tōngguò.

11 of 41

钱包 qiánbāo ví tiền

bāo túi, cặp

一个钱包 yí gè qiánbāo

书包 shūbāo

电脑包 diànnǎo bāo

你带钱包了吗?Nǐ dài qiánbāo le ma ?

Từ mới

cún gửi (tiền xe, đồ đạc)

存钱 cúnqián

我要存一万块钱。Wǒ yào cún yí wàn kuài qián.

12 of 41

huàn

fānyì

翻译

xiūgǎi

修改

tiánxiě

填写

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

chú ý

13 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Ví dụ:

Câu chữ “

14 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “

Câu chữ “把” biểu thị thực hiện hành vi với đối tượng xác định, làm cho đối tượng nhận một ảnh hưởng hay xảy ra sự thay đổi nào đó.

你快门开一下。

15 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “

Chú ý

“把”字句的宾语应该是确定的。

Ví dụ

16 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “

Thành phần làm phó từ như “没”,“也”, “已经”, “快”, v.v đứng trước “把”.

Ví dụ:

Chú ý

17 of 41

Từ ngữ trọng điểm

Câu chữ “

Chú ý:

Ví dụ

Thành phần khác của cột cuối cùng có thể là “一下”, “了”, bổ ngữ kết quả, “给+人”,v.v.

18 of 41

Hoạt

động

DIALOGUE

Ví dụ:

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

19 of 41

Hoạt

động

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

20 of 41

Hoạt

động

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

21 of 41

Hoạt

động

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

22 of 41

Hoạt

động

Nhìn hình ảnh, mô phỏng ví dụ, hai người một nhóm,

hỏi đáp theo tranh.

23 of 41

Bài khóa 1

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

24 of 41

Bài khóa 1

Nghe lần thứ hai, trả lời câu hỏi.

25 of 41

Bài khóa 1

Tián yíxià biǎogé.

填 一下 表格。

Liù qiān èrbǎi yuán Rénmínbì.

六千 二 百 元 人民币。

26 of 41

Bài khóa 1

Tā wàng le dài hùzhào.

她 忘了 带 护照。

Huán le.

还了。

27 of 41

(海伦在银行还钱)

海伦: 您好,我 想把美元换成人民币。

银行职员:请把这张表填一下,填 好以后, 把它给我。

海伦: 表格上都是汉语,有些地方我看不懂 。

您能不能帮我 翻译成英语

28 of 41

银行职员:不好意思,我不会英语,翻译不了。

(海伦请其他人帮忙填 好了表格)

海伦: 今天的汇率是多少?

银行职员:一百美元换六百二十元人民币。

您想换多少美元 ?

海伦: 换一千美元。

银行职员:请把护照,表格和钱给我。

29 of 41

海伦: 不好意思,我换不了了,把表格还给我吧。

银行职员: 怎么了?

海伦: 我忘了带护照。我家离这儿很近, 我回去把护照拿来。

银行职员: 请把您的表格和钱拿好,再来的时候,还用这张表格。

30 of 41

Bài khóa 2

Nghe và trả lời câu hỏi.

31 of 41

Bài khóa 2

Tā xūyào bǎ biǎogé hé hùzhào yìqǐ gěi nán de.

她 需要 把 表格 和 护照 一起 给 男 的。

Nǚ de xiě cuòle dìzhǐ.

女 的 写 错了 地址。

32 of 41

Bài khóa 2

Bàn kǎ de shǒuxùfèi.

办 卡 的 手续费。

Ná de dào.

拿 得 到。

33 of 41

(海伦有来到了银行)

海伦: 您好,我想在你们银行办一张卡。

银行职员: 您是外国人吧? 外国人一般只能办借记卡,不能

办信用卡。

海伦: 我就办借记卡。

银行职员: 请填写这张表格,填好以后,

把它和护照 一起 给 我。

34 of 41

(海伦拿出填好的表格)

银行职员: 您把地址写错了, 应该写您在中国的地址。

海伦: 好的,请把表格还给我,我 修改一下。

银行职员: 办借卡需要手续费五元,请准备一下。

35 of 41

海伦: 糟糕,我把钱包忘在家里了,得回去取。

银行职员:您的家远吗?

海伦: 就在附近。对了,今天就可以把借记卡给我吗?

银行职员:可以。您在卡里存钱以后,今天就能用了。

海伦: 请等一下,我马上回家取钱。

36 of 41

Bài tập mở rộng

×

×

×

×

Nghe lần thứ nhất, phán đoán đúng sai.

37 of 41

Bài tập mở rộng

Nghe lần thứ hai, nối câu theo nội dung đoạn văn.

38 of 41

Bài tập đọc hiểu

Luyện đọc

39 of 41

Bài tập mở rộng

Nối câu theo nội dung đoạn văn.

40 of 41

Bài tập mở rộng

Chọn vị trí đúng cho từ trong ngoặc.

41 of 41

本课结束

谢谢同学们!