TOÁN 6
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
CHƯƠNG 1: SỐ TỰ NHIÊN
BÀI 4 : LŨY THỪA
VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
53
5 thừa số 4
a) 3 . 3 . 3 = 33
6 . 6 . 6 . 6 = 64 .
GIẢI
b) 32 còn gọi là “3 bình phương” hay “bình phương của 3 ’’
53 còn gọi là “5 lập phương” hay “lập phương của 5”
c) 310 được đọc là: “ba mũ mười” (hoặc “ba lũy thừa mười”, hoặc “lũy thừa bậc mười của ba”).
105 được đọc là: “mười mũ năm” (hoặc “mười lũy thừa năm”,hoặc “lũy thừa bậc năm của mười”).
Trong đó, cơ số là 10 và số mũ là 5.
Trong đó, cơ số là 3 và số mũ là 10.
33 . 34 = 33 + 4 = 37
104 . 103 = 104 + 3 = 107
x2 . x5 = x2 + 5 = x7
3 . 33 = 3.3.3.3 = 34
GIẢI
4 thừa số 3
6 thừa số 2
1 + 3 = 4
7 - 2 = 5
GIẢI
GIẢI
117 : 113 = 117 – 3 = 114
117 : 117 = 117 – 7 = 110 = 1
72 . 74 = 72 + 4 = 76
72 . 74 : 73 = 72 + 4 – 3 = 73
97 : 92 = 95 → ĐÚNG (vì 97 : 92 = 97 – 2 = 95).
710 : 72 = 75 → SAI (vì 710 : 72 = 710 – 2 = 78).
211 : 28 = 6 → SAI (vì 211 : 28 = 211 – 8 = 23 = 8)
56 : 56 = 5 → SAI (vì 56 : 56 = 56 – 6 =50 = 1)
GIẢI
GIẢI
TOÁN 6
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
CHƯƠNG 1: SỐ TỰ NHIÊN
GIẢI BÀI TẬP
BÀI 4 : LŨY THỪA
VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
GIẢI
GIẢI
Viết dân số của Việt Nam dưới dạng tích của một số với một lũy thừa của 10 như sau:
98 000 000 = 98 . 1 000 000
GIẢI
GIẢI