1 of 31

Bài 1: Xin chào

第一课:你好

2 of 31

一,生词

TỪ MỚI

3 of 31

你好

Nǐ hǎo

学生

Xuésheng

名字

Míngzi

Hǎo

大卫

Dàwèi

谢谢

Xièxie

Wáng

Shì

不客气

Bú kèqi

李军

Lǐ Jūn

老师

Lǎoshī

Nín

Ma

留学生

Liúxuéshēng

Jiào

什么

Shénme

4 of 31

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

你好

Nǐ hǎo

Nhĩ hảo

Xin chào

Dùng để chào hỏi đối tượng ngang vai vế hoặc vai vế nhỏ hơn mình

5 of 31

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

Nhĩ

Bạn

Dùng để gọi người ngang vai vế, hoặc vai vế nhỏ hơn mình

6 of 31

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

Hǎo

Hảo

Tốt, khỏe

你好吗?(Bạn khỏe không?)

我很好(Tôi rất khỏe)

7 of 31

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

Ma

ma

Không? À?

Bạn là giáo viên à?

你是老师吗?

8 of 31

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

Ngã

tôi

9 of 31

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

老师

Lǎoshī

Lão sư

Thầy, cô, giáo viên

Chào thầy/cô

老师好!

10 of 31

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

Shì

Thị

Tôi là giáo viên

我是老师

11 of 31

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

Bất

không

我不是老师.

Tôi không phải giáo viên

12 of 31

12

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

学生

Xuésheng

Học sinh

Học sinh

Tôi là học sinh

Tôi không phải học sinh

我是学生

我不是学生

13 of 31

13

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

tha

Cô ấy

Cô ấy là giáo viên à?�Cô ấy không phải giáo viên

她是老师吗?

她不是老师

14 of 31

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

谢谢

Xièxie

Tạ tạ

Cảm ơn

谢谢!

谢谢你!

Cảm ơn!�Cảm ơn bạn!

15 of 31

15

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

不客气

Bú kèqi

Bất khách khí

Đừng khách sáo

Cảm ơn.

Đừng khách sáo.

谢谢

不客气!

16 of 31

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

Nín

Nhẩm

Anh chị, cô bác

Dùng để xưng hô với người lớn, người mình tôn trọng.

您好!- Chào anh

17 of 31

17

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

留学生

Liúxuéshēng

Lưu học sinh

Du học sinh

Cô giáo là du học sinh

老师是留学生

18 of 31

Hello!

18

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

什么

Shénme

Thập ma

Gì, cái gì

V+什么+N

你叫什么名字?

Bạn kêu tên gì?

19 of 31

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

Jiào (V)

Khiếu

Gọi, kêu

Tôi tên Lí Quân

我叫李军

我叫。。。

20 of 31

20

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

名字(N)

Míngzi

Danh tự

tên

21 of 31

21

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

大卫

Dàwèi

Đại Vệ

David

22 of 31

22

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

Wáng

Vương

Vương

23 of 31

23

Từ mới

Phiên âm

Hán Việt

Ngữ nghĩa

李军

Lǐ Jūn

Lí Quân

Lí Quân

24 of 31

24

课文-Bài khóa

25 of 31

25

大卫:你好!

李军:你好!

大卫:你是老师吗?

李军:不是。我不是老师,我是学生。她是老师.

大卫:谢谢!

李军:不客气!

Dàwèi: Nǐ hǎo!

Lǐ Jūn: Nǐ hǎo!

Dàwèi: Nǐ shì lǎoshī ma?

Lǐ Jūn: Búshì. Wǒ búshì lǎoshī, wǒ shì xuésheng. Tā shì lǎoshī.

Dàwèi: Xièxie!

Lǐ Jūn: Bú kèqi!

26 of 31

  • 大卫:老师,您好!
  • Dàwèi: Lǎoshī, nín hǎo!
  • 王老师:你好。你是留学生吗?
  • Wáng lǎoshī: Nǐ hǎo. Nǐ shì liúxuéshēng ma?
  • 大卫:是,我是留学生
  • Dàwèi: Shì, wǒ shì liúxuéshēng
  • 王老师:你叫什么名字?
  • Wáng lǎoshī: Nǐ jiào shénme míngzi?
  • 大卫:我叫大卫
  • Dàwèi: Wǒ jiào Dàwèi

26

27 of 31

27

Ngữ pháp-语法

28 of 31

28

Câu chữ “是”

Khẳng định

S+是+N

Phủ định

S+ 不是+N

Nghi vấn

S+是+N+吗?

29 of 31

29

Câu nghi vấn dùng “吗”

你是老师吗?/Nǐ shì lǎoshī ma?/

你叫李军吗?/Nǐ jiào Lǐ Jūn ma?/

老师是留学生吗?/Lǎoshī shì liúxuéshēng ma?/

你好吗?/Nǐ hǎo ma?/

30 of 31

Want big impact? Use big image.

30

31 of 31

Thanks!

Any questions?

You can find me at

@username & user@mail.me

31