Bài 1: Xin chào
第一课:你好
一,生词
TỪ MỚI
你好 | Nǐ hǎo | 学生 | Xuésheng | 名字 | Míngzi |
好 | Hǎo | 她 | Tā | 大卫 | Dàwèi |
你 | Nǐ | 谢谢 | Xièxie | 王 | Wáng |
是 | Shì | 不客气 | Bú kèqi | 李军 | Lǐ Jūn |
老师 | Lǎoshī | 您 | Nín | | |
吗 | Ma | 留学生 | Liúxuéshēng | ||
不 | Bù | 叫 | Jiào | ||
我 | Wǒ | 什么 | Shénme | ||
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
你好 | Nǐ hǎo | Nhĩ hảo | Xin chào |
Dùng để chào hỏi đối tượng ngang vai vế hoặc vai vế nhỏ hơn mình
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
你 | Nǐ | Nhĩ | Bạn |
Dùng để gọi người ngang vai vế, hoặc vai vế nhỏ hơn mình
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
好 | Hǎo | Hảo | Tốt, khỏe |
你好吗?(Bạn khỏe không?)
我很好(Tôi rất khỏe)
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
吗 | Ma | ma | Không? À? |
Bạn là giáo viên à?
你是老师吗?
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
我 | Wǒ | Ngã | tôi |
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
老师 | Lǎoshī | Lão sư | Thầy, cô, giáo viên |
Chào thầy/cô
老师好!
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
是 | Shì | Thị | Là |
Tôi là giáo viên
我是老师
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
不 | Bù | Bất | không |
我不是老师.
Tôi không phải giáo viên
12
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
学生 | Xuésheng | Học sinh | Học sinh |
Tôi là học sinh
Tôi không phải học sinh
我是学生
我不是学生
13
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
她 | Tā | tha | Cô ấy |
Cô ấy là giáo viên à?�Cô ấy không phải giáo viên
她是老师吗?
她不是老师
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
谢谢 | Xièxie | Tạ tạ | Cảm ơn |
谢谢!
谢谢你!
Cảm ơn!�Cảm ơn bạn!
15
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
不客气 | Bú kèqi | Bất khách khí | Đừng khách sáo |
Cảm ơn.
Đừng khách sáo.
谢谢
不客气!
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
您 | Nín | Nhẩm | Anh chị, cô bác |
Dùng để xưng hô với người lớn, người mình tôn trọng.
您好!- Chào anh
17
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
留学生 | Liúxuéshēng | Lưu học sinh | Du học sinh |
Cô giáo là du học sinh
老师是留学生
Hello!
18
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
什么 | Shénme | Thập ma | Gì, cái gì |
V+什么+N
你叫什么名字?
Bạn kêu tên gì?
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
叫 | Jiào (V) | Khiếu | Gọi, kêu |
Tôi tên Lí Quân
我叫李军
我叫。。。
20
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
名字(N) | Míngzi | Danh tự | tên |
21
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
大卫 | Dàwèi | Đại Vệ | David |
“
22
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
王 | Wáng | Vương | Vương |
“
23
Từ mới | Phiên âm | Hán Việt | Ngữ nghĩa |
李军 | Lǐ Jūn | Lí Quân | Lí Quân |
“
24
课文-Bài khóa
25
大卫:你好!
李军:你好!
大卫:你是老师吗?
李军:不是。我不是老师,我是学生。她是老师.
大卫:谢谢!
李军:不客气!
Dàwèi: Nǐ hǎo!
Lǐ Jūn: Nǐ hǎo!
Dàwèi: Nǐ shì lǎoshī ma?
Lǐ Jūn: Búshì. Wǒ búshì lǎoshī, wǒ shì xuésheng. Tā shì lǎoshī.
Dàwèi: Xièxie!
Lǐ Jūn: Bú kèqi!
“
26
“
27
Ngữ pháp-语法
28
Câu chữ “是”
Khẳng định | S+是+N |
Phủ định | S+ 不是+N |
Nghi vấn | S+是+N+吗? |
29
Câu nghi vấn dùng “吗”
你是老师吗?/Nǐ shì lǎoshī ma?/
你叫李军吗?/Nǐ jiào Lǐ Jūn ma?/
老师是留学生吗?/Lǎoshī shì liúxuéshēng ma?/
你好吗?/Nǐ hǎo ma?/
Want big impact? Use big image.
30
Thanks!
Any questions?
You can find me at
@username & user@mail.me
31