1 of 48

TIẾNG VIỆT 1

2 of 48

Khởi động

3 of 48

CÁ CON HỌC CHỮ

4 of 48

ao bèo

5 of 48

ngôi sao

6 of 48

cái kẹo

7 of 48

quả táo

8 of 48

9 of 48

Bài

43

Nhận biết

1

Đàn sẻ nâu kêu ríu rít ở sau nhà.

au âu êu

10 of 48

au

s

au

sau

Đọc

2

âu

êu

11 of 48

So sánh

au

âu

â

u

u

a

êu

u

ê

12 of 48

cau

tàu

bậu

gấu

khều

rêu

au

au

âu

âu

êu

êu

13 of 48

au

s

au

sau

âu

êu

14 of 48

rau củ

au

15 of 48

con trâu

âu

16 of 48

chú tễu

êu

17 of 48

rau củ

con trâu

chú tễu

18 of 48

rau củ

con trâu

chú tễu

19 of 48

Hướng dẫn viết bảng

au

au

20 of 48

21 of 48

âu

âu

22 of 48

23 of 48

êu

êu

24 of 48

25 of 48

ǟau

ǟau

26 of 48

LJrâu

LJrâu

27 of 48

Ιğu

Ιğu

28 of 48

Viết vở

3

au au

âu âu

êu êu

29 of 48

cΪ LJrâu

30 of 48

cΪ LJrâu

31 of 48

εú Ιğu

32 of 48

εú Ιğu

33 of 48

Đọc

4

Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu. Sau nhà có rau cải, rau dền và cả dưa hấu. Gần nhà dì có cây cầu tre nhỏ. Xa xa là dãy núi cao.

1

2

3

4

34 of 48

cau

hấu

trầu

cầu

sau

rau

35 of 48

cau

trầu

dưa hấu

36 of 48

cầu

tre

37 of 48

Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu. Sau nhà có rau cải, rau dền và cả dưa hấu. Gần nhà dì có cây cầu tre nhỏ. Xa xa là dãy núi cao.

Nhà dì Tư ở đâu?

Nhà dì Tư có cây gì?

Sau nhà dì có những loài cây nào?

Gần nhà dì có cái gì?

Xa xa có gì?

38 of 48

Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu. Sau nhà có rau cải, rau dền và cả dưa hấu. Gần nhà dì có cây cầu tre nhỏ. Xa xa là dãy núi cao.

rau củ

con trâu

chú tễu

39 of 48

Nói

5

Xin phép

40 of 48

41 of 48

RÙA CON TỐT BỤNG

42 of 48

43 of 48

con tr…

au

âu

âu

44 of 48

chú t…

au

ễu

ễu

45 of 48

Cây c…

âu

au

au

46 of 48

r… củ

êu

au

au

47 of 48

Dưa h….

êu

ấu

ấu

48 of 48