CHƯƠNG 2
PHÁP LUẬT VỀ TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH
v1.0015107228
1
NHÀ NƯỚC
v1.0015107228
2
CẤU TRÚC NỘI DUNG
Pháp luật về tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước
2.1
Pháp luật về phân cấp quản lí ngân sách nhà nước
2.2
v1.0015107228
3
2.1. PHÁP LUẬT VỀ TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
2.1.1. Khái niệm tổ chức hệ thống ngân sách
nhà nước
2.1.2. Tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước ở
Việt Nam
2.1.3. Nguyên tắc tổ chức hệ thống
ngân sách nhà nước
v1.0015107228
4
2.1.1. KHÁI NIỆM TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước
🡪 Thường được tổ chức phù hợp với hệ thống chính quyền.
v1.0015107228
5
2.1.1. KHÁI NIỆM TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (tiếp theo)
Chính quyền liên bang
Chính quyền bang (50)
Chính quyền hạt (>3000)
Chính quyền thành phố Chính quyền thị trấn Chính quyền làng xã
Ngân sách liên bang
Ngân sách bang
Ngân sách hạt
Ngân sách thành phố Ngân sách thị trấn Ngân sách làng xã
Mỹ
Hệ thống chính quyền
Hệ thống ngân sách
v1.0015107228
6
2.1.1. KHÁI NIỆM TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (tiếp theo)
Chính quyền trung ương
Chính quyền tỉnh
Chính quyền huyện
Chính quyền xã
Hệ thống chính quyền
Ngân sách trung ương
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện
Ngân sách xã
Hệ thống ngân sách
Việt Nam
v1.0015107228
7
2.1.1. KHÁI NIỆM TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (tiếp theo)
v1.0015107228
8
2.1.2. TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở VIỆT NAM
Ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương. Ngân sách địa phương là ngân sách của đơn vị hành chính các cấp có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.
Điều 6 Luật Ngân sách nhà nước 2015
Ngân sách nhà nước
Ngân sách tỉnh
Ngân sách huyện Ngân sách xã
Ngân sách địa phương
v1.0015107228
9
2.1.2. TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở VIỆT NAM (tiếp theo)
v1.0015107228
10
2.1.3. NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Nguyên tắc thống nhất
Nguyên t
ắc tập trung quyền lực – phân định thẩm quyền
Nguyên tắc độc lập – tự chủ
v1.0015107228
11
2.1.3. NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (tiếp theo)
Nguyên tắc thống nhất
Nội dung: Các cấp ngân sách là bộ phận cấu thành của một hệ thống ngân sách thống nhất và duy nhất.
Yêu cầu:
v1.0015107228
12
2.1.3. NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (tiếp theo)
Nguyên tắc tập trung quyền lực – phân định thẩm quyền
Nội dung: Quốc hội có quyền quyết định tối cao và Chính phủ điều hành thống nhất đối với ngân sách nhà nước. Mỗi cấp ngân sách có nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể trong thực hiện các hoạt động thu chi ngân sách.
Yêu cầu:
v1.0015107228
13
2.1.3. NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (tiếp theo)
Nguyên tắc độc lập – tự chủ
Nội dung: Các cấp ngân sách cần có sự độc lập, tự chủ ở chừng mực nhất định trong quá trình thực hiện chức năng của mình.
Yêu cầu:
v1.0015107228
14
2.2. PHÁP LUẬT VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
2.2.1. Nguyên tắc phân cấp
2.2.2. Thẩm quyền phân cấp
2.2.3. Nội dung phân cấp
v1.0015107228
15
2.2.1. NGUYÊN TẮC PHÂN CẤP
Phân cấp quản lí ngân sách nhà nước là sự phân định trách nhiệm, quyền hạn, nghĩa vụ và lợi ích giữa các cơ quan nhà nước với nhau và giữa các cấp ngân sách trong quản lí ngân sách.
Thứ nhất
Ngân sách trung giữ vai trò chủ đạo, ngân sách địa phương chủ động thực hiện nhiệm vụ được giao, tăng cường nguồn lực cho ngân sách xã.
Thứ hai
Nhiệm vụ chi thuộc ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm thực hiện.
Thứ ba
Ngân sách cấp trên và ngân sách cấp dưới có quan hệ vật chất với nhau.
v1.0015107228
16
2.2.2. THẨM QUYỀN PHÂN CẤP
Quốc hội | Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định phân bổ ngân sách trung ương | Quyết định phân bổ ngân sách địa phương |
|
|
v1.0015107228
17
2.2.3. NỘI DUNG PHÂN CẤP
Nội dung phân cấp
Phân định về thẩm quyền quản lí
Phân định về nguồn thu và nhiệm vụ chi
v1.0015107228
18
2.2.3. NỘI DUNG PHÂN CẤP (tiếp theo)
a. Phân định về thẩm quyền quản lí
Quốc hội
Điều 19 Luật Ngân sách nhà nước 2015
Ủy ban thường vụ Quốc hội
Điều 20 Luật Ngân sách nhà nước 2015
Uỷ ban tài chính và ngân sách của Quốc hội
Điều 21 Luật Ngân sách nhà nước 2015
Hội đồng dân tộc
và các Uỷ ban khác của Quốc hội
Điều 22 Luật Ngân sách nhà nước 2015
HĐND các cấp
Điều 30 Luật Ngân sách nhà nước 2015
Chủ tịch nước
Điều 24 Luật Ngân sách nhà nước 2015
Chính phủ
Điều 25 Luật Ngân sách nhà nước 2015
Bộ Tài chính
Điều 26 Luật Ngân sách nhà nước 2015
Bộ Kế hoạch và đầu tư
Điều 27 Luật Ngân sách nhà nước 2015
UBND các cấp
Điều 31 Luật Ngân sách nhà nước 2015
v1.0015107228
19
Các khoản thu | Ngân sách trung ương | Ngân sách địa phương |
Thu cố định | Khoản 1 Điều 35 Luật Ngân sách nhà nước 2015 | Khoản 1 Điều 3 Luật Ngân sách nhà nước 2015. |
Thu điều tiết | Khoản 2 Điều 35 Luật Ngân sách nhà nước 2015 | |
Thu bổ sung | | Khoản 3 Điều 37 Luật Ngân sách nhà nước 2015
|
Thu chuyển nguồn của ngân sách địa phương từ năm trước chuyển sang. | | Khoản 4 Điều 37 Luật Ngân sách nhà nước 2015 |
2.2.3. NỘI DUNG PHÂN CẤP (tiếp theo)
b. Phân định về nguồn thu và nhiệm vụ chi
v1.0015107228
21
2.2.3. NỘI DUNG PHÂN CẤP (tiếp theo)
Các khoản chi | Ngân sách trung ương | Ngân sách địa phương |
Chi đầu tư phát triển | Khoản 1 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước 2015. | Khoản 1 Điều 38 Luật Ngân sách nhà nước 2015. |
Chi dự trữ quốc gia | Khoản 2 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước 2015. | |
Chi thường xuyên | Khoản 3 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước 2015. | Khoản 2 Điều 38 Luật Ngân sách nhà nước 2015. |
Các khoản chi khác | Khoản 4, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước 2015. | Khoản 3, 4, 5, 6, 7 Điều 38 Luật Ngân sách nhà nước 2015. |