1 of 21

CHƯƠNG 2

PHÁP LUẬT VỀ TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH

v1.0015107228

1

NHÀ NƯỚC

2 of 21

v1.0015107228

2

CẤU TRÚC NỘI DUNG

Pháp luật về tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước

2.1

Pháp luật về phân cấp quản lí ngân sách nhà nước

2.2

3 of 21

v1.0015107228

3

2.1. PHÁP LUẬT VỀ TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

2.1.1. Khái niệm tổ chức hệ thống ngân sách

nhà nước

2.1.2. Tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước ở

Việt Nam

2.1.3. Nguyên tắc tổ chức hệ thống

ngân sách nhà nước

4 of 21

v1.0015107228

4

2.1.1. KHÁI NIỆM TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước

  • Là xác định, sắp xếp, bố trí các bộ phận cấu thành hệ thống ngân sách nhà nước.
  • Nhằm thực hiện hiệu quả các nhiệm vụ thu, chi của từng cấp ngân sách cũng như của toàn bộ hệ thống ngân sách nhà nước.

🡪 Thường được tổ chức phù hợp với hệ thống chính quyền.

5 of 21

v1.0015107228

5

2.1.1. KHÁI NIỆM TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (tiếp theo)

Chính quyền liên bang

Chính quyền bang (50)

Chính quyền hạt (>3000)

Chính quyền thành phố Chính quyền thị trấn Chính quyền làng xã

Ngân sách liên bang

Ngân sách bang

Ngân sách hạt

Ngân sách thành phố Ngân sách thị trấn Ngân sách làng xã

Mỹ

Hệ thống chính quyền

Hệ thống ngân sách

6 of 21

v1.0015107228

6

2.1.1. KHÁI NIỆM TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (tiếp theo)

Chính quyền trung ương

Chính quyền tỉnh

Chính quyền huyện

Chính quyền xã

Hệ thống chính quyền

Ngân sách trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách xã

Hệ thống ngân sách

Việt Nam

7 of 21

v1.0015107228

7

2.1.1. KHÁI NIỆM TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (tiếp theo)

8 of 21

v1.0015107228

8

2.1.2. TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở VIỆT NAM

Ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương. Ngân sách địa phương là ngân sách của đơn vị hành chính các cấp có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.

Điều 6 Luật Ngân sách nhà nước 2015

Ngân sách nhà nước

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện Ngân sách xã

Ngân sách địa phương

9 of 21

v1.0015107228

9

2.1.2. TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Ở VIỆT NAM (tiếp theo)

10 of 21

v1.0015107228

10

2.1.3. NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Nguyên tắc thống nhất

Nguyên t

ắc tập trung quyền lực – phân định thẩm quyền

Nguyên tắc độc lập – tự chủ

11 of 21

v1.0015107228

11

2.1.3. NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (tiếp theo)

Nguyên tắc thống nhất

Nội dung: Các cấp ngân sách là bộ phận cấu thành của một hệ thống ngân sách thống nhất và duy nhất.

Yêu cầu:

  • Về chủ trương, chính sách thu chi ngân sách;
  • Về chế độ kế toán, tổ chức thực hiện ngân sách;
  • Về mối quan hệ giữa các cấp ngân sách.

12 of 21

v1.0015107228

12

2.1.3. NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (tiếp theo)

Nguyên tắc tập trung quyền lực – phân định thẩm quyền

Nội dung: Quốc hội có quyền quyết định tối cao và Chính phủ điều hành thống nhất đối với ngân sách nhà nước. Mỗi cấp ngân sách có nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể trong thực hiện các hoạt động thu chi ngân sách.

Yêu cầu:

  • Về thẩm quyền của Quốc hội, Chính phủ;
  • Về trách nhiệm, quyền hạn của chính quyền địa phương.

13 of 21

v1.0015107228

13

2.1.3. NGUYÊN TẮC TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (tiếp theo)

Nguyên tắc độc lập – tự chủ

Nội dung: Các cấp ngân sách cần có sự độc lập, tự chủ ở chừng mực nhất định trong quá trình thực hiện chức năng của mình.

Yêu cầu:

  • Về nguồn thu, nhiệm vụ chi;
  • Về quyền quyết định tổ chức, hoạt động ngân sách.

14 of 21

v1.0015107228

14

2.2. PHÁP LUẬT VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

2.2.1. Nguyên tắc phân cấp

2.2.2. Thẩm quyền phân cấp

2.2.3. Nội dung phân cấp

15 of 21

v1.0015107228

15

2.2.1. NGUYÊN TẮC PHÂN CẤP

Phân cấp quản lí ngân sách nhà nước là sự phân định trách nhiệm, quyền hạn, nghĩa vụ và lợi ích giữa các cơ quan nhà nước với nhau và giữa các cấp ngân sách trong quản lí ngân sách.

Thứ nhất

Ngân sách trung giữ vai trò chủ đạo, ngân sách địa phương chủ động thực hiện nhiệm vụ được giao, tăng cường nguồn lực cho ngân sách xã.

Thứ hai

Nhiệm vụ chi thuộc ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm thực hiện.

Thứ ba

Ngân sách cấp trên và ngân sách cấp dưới có quan hệ vật chất với nhau.

16 of 21

v1.0015107228

16

2.2.2. THẨM QUYỀN PHÂN CẤP

Quốc hội

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Quyết định phân bổ ngân sách trung ương

Quyết định phân bổ ngân sách địa phương

  • Tổng số và mức chi từng lĩnh vực;
  • Dự toán chi của cơ quan nhà nước ở trung ương;
  • Mức bổ sung từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương.
  • Tổng số và mức chi từng lĩnh vực;
  • Dự toán chi của cơ quan nhà nước ở địa phương;
  • Mức bổ sung cho ngân sách từng địa phương cấp dưới.

17 of 21

v1.0015107228

17

2.2.3. NỘI DUNG PHÂN CẤP

Nội dung phân cấp

Phân định về thẩm quyền quản lí

Phân định về nguồn thu và nhiệm vụ chi

18 of 21

v1.0015107228

18

2.2.3. NỘI DUNG PHÂN CẤP (tiếp theo)

a. Phân định về thẩm quyền quản lí

Quốc hội

Điều 19 Luật Ngân sách nhà nước 2015

Ủy ban thường vụ Quốc hội

Điều 20 Luật Ngân sách nhà nước 2015

Uỷ ban tài chính và ngân sách của Quốc hội

Điều 21 Luật Ngân sách nhà nước 2015

Hội đồng dân tộc

và các Uỷ ban khác của Quốc hội

Điều 22 Luật Ngân sách nhà nước 2015

HĐND các cấp

Điều 30 Luật Ngân sách nhà nước 2015

Chủ tịch nước

Điều 24 Luật Ngân sách nhà nước 2015

Chính phủ

Điều 25 Luật Ngân sách nhà nước 2015

Bộ Tài chính

Điều 26 Luật Ngân sách nhà nước 2015

Bộ Kế hoạch và đầu tư

Điều 27 Luật Ngân sách nhà nước 2015

UBND các cấp

Điều 31 Luật Ngân sách nhà nước 2015

19 of 21

v1.0015107228

19

Các khoản thu

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Thu cố định

Khoản 1 Điều 35 Luật Ngân sách nhà nước 2015

Khoản 1 Điều 3 Luật Ngân sách nhà nước 2015.

Thu điều tiết

Khoản 2 Điều 35 Luật Ngân sách nhà nước 2015

Thu bổ sung

Khoản 3 Điều 37 Luật Ngân sách nhà nước 2015

  • Thu bổ sung cân đối ngân sách;
  • Thu bổ sung có mục tiêu.

Thu chuyển nguồn của ngân sách địa phương từ năm trước chuyển sang.

Khoản 4 Điều 37 Luật Ngân sách nhà nước 2015

2.2.3. NỘI DUNG PHÂN CẤP (tiếp theo)

b. Phân định về nguồn thu và nhiệm vụ chi

20 of 21

21 of 21

v1.0015107228

21

2.2.3. NỘI DUNG PHÂN CẤP (tiếp theo)

Các khoản chi

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Chi đầu tư phát triển

Khoản 1 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước 2015.

Khoản 1 Điều 38 Luật Ngân sách nhà nước 2015.

Chi dự trữ quốc gia

Khoản 2 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước 2015.

Chi thường xuyên

Khoản 3 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước 2015.

Khoản 2 Điều 38 Luật Ngân sách nhà nước 2015.

Các khoản chi khác

Khoản 4, 5, 6, 7, 8, 9 Điều 36 Luật Ngân sách nhà nước 2015.

Khoản 3, 4, 5, 6, 7 Điều 38 Luật Ngân sách nhà nước 2015.